Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Cuối kỳ để kết xuất sổ chi tiết tài khoản 6421 – Chi phí bán hàng kế toán thực hiện tương tự như kết xuất các sổ chi tiết khác. Được kết quả như hình dưới:

Cuối kỳ để kết xuất sổ chi tiết tài khoản 6421 – Chi phí bán hàng kế toán thực hiện tương tự như kết xuất các sổ chi tiết khác. Được kết quả như hình dưới:

Tải bản đầy đủ - 0trang

Học Viện Tài Chính



Luận Văn Tốt Nghiệp



Chứng từ 2.8 Hóa đơn GTGT số 0969445



Căn cứ vào hóa đơn GTGT số 0969445 kế toán tiến hành nhập vào phần mềm G9

như sau:

Chọn phần hàng kế toán mua hàng  Mua dịch vụ  Ctrl + N để thêm mới và tiến

hành nhập liệu:

+ Đối tượng: Công ty Điện lực Long Biên

+ Địa chỉ: Số 42 NGô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Hà Nội

+ Diễn giải: Tiền điện tháng 9.2018

+ Ngày phát sinh: 09/10/2018

+ Số phiếu nhập: NVK00090

- Tiền hàng:

+ Mã dịch vụ: TIEN DIEN

+ TK Nợ: 6422

+ TK có: 331



SV: Trịnh Huyền Thu



73



Lớp LC20.21.03



Học Viện Tài Chính



Luận Văn Tốt Nghiệp



+ Số tiền: 4.901.910

- Hóa đơn:

+ % thuế GTGT: 10%

+ Loại hóa đơn: GTGT

+ Số hóa đơn: 0969445

+ Nhóm hàng hóa dịch vụ: 1

Các chỉ tiêu khác phần mềm sẽ tự động cập nhật.

+ sau khi nhập liệu đầy đủ thông tin, nhấn Ctrl+S để lưu, trường hợp cần sửa lại

thơng tin chứng từ kế tốn nhấn Ctrl +E.



SV: Trịnh Huyền Thu



74



Lớp LC20.21.03



Học Viện Tài Chính



Luận Văn Tốt Nghiệp



Hình 2.22: Hóa đơn GTGT 0969445

Cùng với q trình nhập liệu vào phần mềm, đồng thời kế tốn đã hạch toán và ghi

sổ chi tiết tài khoản 6422 - “Chi phí quản lý doanh nghiệp” như sau:

 Hạch tốn:

Nợ TK 6422:



4.901.910



Nợ TK 1331:



490.191



Có TK 331: 5.392.101

 Ghi sổ:

Cột chứng từ: Ngày: 09/10/2018

Số: NVK00090

Cột diễn giải: Tiền điện tháng 9.2018

Cột TK đối ứng: 331

Cột Số phát sinh: Bên Nợ: 4.901.910



SV: Trịnh Huyền Thu



75



Lớp LC20.21.03



Học Viện Tài Chính



Luận Văn Tốt Nghiệp



Biểu số 2.7. Sổ chi tiết tài khoản 6422



Đơn vị: Công ty TNHH PTCN và thương mại an phú

Địa chỉ: Xóm 6, Thơn Đồn Kết, Xã Kim Lan, Huyện Gia Lâm,

HN



Mẫu số S19-DNN

(Ban hành theo TT số 133/2016/TT-BTC ngày 26/08/ 2016

của BTC)



SỔ CHI TIẾT CÁC TÀI KHOẢN

Tháng 10 năm 2018

Tài khoản 6422: Chi phí quản lý doanh nghiệp

Ngày tháng

ghi sổ



Chứng từ



A



Số hiệu



Ngày, tháng



B



C



Diễn giải

D



TK

đối

ứng

E



……………………………

09/10/2018



NVK00090



09/10/2018



Tiền điện tháng 09.2018

Kết chuyển



Nợ







Nợ







1



2



3



4



331



4.901.910

………



911



- Cộng phát sinh



Số dư



………



……………………………

31/10/2018



Số phát sinh



24.116.681

24.116.681



24.116.681



- Số dư cuối kỳ

Ngày 31 tháng 10 năm 2018

Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)



Người ghi sổ

(Ký, họ tên)

SV: Trịnh Huyền Thu



76



Lớp LC20.21.03



Học Viện Tài Chính



Luận Văn Tốt Nghiệp



Cuối tháng kế toán kết xuất sổ chi tiết tài khoản 6422 – Chi phí quản lý doanh

nghiệp tương tự như các sổ chi tiết tài khoản khác và được kết quả sau:



Hình 2.23: Sổ chi tiết tài khoản 6421 – Chi phí bán hàng tháng 10/2018

Đồng thời, để theo dõi tổng hợp chi phí quản lý kinh doanh của doanh nghiệp,

kế tốn có thể kết xuất sổ cái TK 642 – Chi phí quản lý kinh doanh tương tự như kết

xuất sổ cái TK 511.

Trích sổ cái TK 642 - Chi phí quản lý kinh doanh tháng 10/2018:



SV: Trịnh Huyền Thu



77



Lớp LC20.21.03



Học Viện Tài Chính



Luận Văn Tốt Nghiệp



Hình 2.24: Sổ cái TK 642 – Chi phí quản lý kinh doanh tháng 10/2018

2.2.4.3. Kế toán xác định kết quả bán hàng.

 Tài khoản sử dụng:

- Tài khoản 511: “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ”

- Tài khoản 632: “Giá vốn hàng bán”

- Tài khoản 6421: “Chi phí bán hàng”

- Tài khoản 6422: “Chi phí quản lý doanh nghiệp”

- Tài khoản 911: “ Xác định kết quả kinh doanh”



SV: Trịnh Huyền Thu



78



Lớp LC20.21.03



Học Viện Tài Chính



Luận Văn Tốt Nghiệp



 Phương thức hạch toán:

Cuối kỳ, muốn xác định kết quả bán hàng, kế tốn kết chuyển tồn bộ các

khoản giá vốn hàng bán, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp, doanh thu

bán hàng và cung cấp dịch vụ trong kỳ sang tài khoản 911 để xác định kết quả bán

hàng.

Việc kết chuyển được thực hiện theo định khoản:

Nợ TK 511:

Có TK 911:

Nợ TK 911:

Có TK 632:

Nợ TK 911:

Có TK 6421:

Nợ TK 911:

Có TK 6422:

Trích tài liệu tháng 10 năm 2018: ngày 31/10/2018, kết chuyển doanh thu, giá

vốn, chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp cuối kỳ như sau:

Nợ TK 511: 416.626.500

Có TK 911: 416.626.500

Nợ TK 911: 306.762.568

Có TK 632: 306.762.568

Nợ TK 911: 22.184.565

Có TK 6421: 22.184.565

Nợ TK 911:



24.116.681



Có TK 6422: 24.116.681

Q trình kết chuyển trên phần mềm kế toán G9 diễn ra như sau:

 Kết chuyển doanh thu:

Kế toán vào phần hành Tổng hợp  kết chuyển số liệu. Doanh thu được tự tổng

hợp và kết chuyển sang tài khoản 911. Nhấn Ctrl+S để lưu.



SV: Trịnh Huyền Thu



79



Lớp LC20.21.03



Học Viện Tài Chính



Luận Văn Tốt Nghiệp



Hình 2.25: Kết chuyển doanh thu

 Kết chuyển giá vốn:

Kế toán vào phần hành Tổng hợp  kết chuyển số liệu. Giá vốn hàng bán

được tự tổng hợp và kết chuyển sang tài khoản 911. Nhấn Ctrl+S để lưu.



Hình 2.26: Kết chuyển giá vốn

 Kết chuyển chi phí quản lý kinh doanh và các kết chuyển cuối kỳ khác.

Kế toán vào phần hành Tổng hợp  kết chuyển số liệu. Chi phí quản lý

kinh doanh và các chi phí, doanh thu, lợi nhuận cuối kỳ còn lại được tự tổng hợp và

kết chuyển sang tài khoản 911. Nhấn Ctrl+S để lưu

SV: Trịnh Huyền Thu



80



Lớp LC20.21.03



Học Viện Tài Chính



Luận Văn Tốt Nghiệp



Hình 2.27: chi phí quản lý kinh doanh và các kết chuyển cuối kỳ khác



SV: Trịnh Huyền Thu



81



Lớp LC20.21.03



Học Viện Tài Chính



Luận Văn Tốt Nghiệp



Biểu số 2.8. Sổ cái tài khoản 911

Đơn vị: Công ty TNHH PTCN và thương mại an phú

Địa chỉ: Xóm 6, Thơn Đồn Kết, Xã Kim Lan, Huyện Gia Lâm, HN



Mẫu số S03b – DNN

(Ban hành theo TT số 133/2016/TT-BTC ngày 26/08/2016 của BTC)



SỔ CÁI

Tháng 10 năm 2018

Tài khoản 911: Xác định kết quả kinh doanh

Ngày tháng

ghi sổ



Chứng từ



Nhật ký chung

Diễn giải



Số

trang



STT

dòng



Số

hiệu

TKĐU



D



E



G



H



Số tiền



Số hiệu



Ngày tháng



A



B



C



31/10/2018



NVK00174



31/10/2018



Kết chuyển



511



31/10/2018



NVK00175



31/10/2018



Kết chuyển



632



306.762.568



31/10/2018



NVK00177



31/10/2018



Kết chuyển



6421



22.184.565



31/10/2018



NVK00177



31/10/2018



Kết chuyển



6422



24.116.681



…………………………….

31/10/2018



NVK00177



31/10/2018



Kết chuyển







1



2

416.626.500





4212



- Cộng phát sinh



Nợ



……….

40.780.310

416.640.832



416.640.832



- Số dư cuối kỳ

Ngày 31 tháng 10 năm 2018

Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)



Người ghi sổ

(Ký, họ tên)

SV: Trịnh Huyền Thu



82



Lớp LC20.21.03



Học Viện Tài Chính



Luận Văn Tốt Nghiệp



Kết chuyển sổ cái TK 911 – xác định kết quả kinh doanh từ phần mềm G9:



Hình 2.28: Sổ cái Tk 911 – Xác định kết quả kinh doanh tháng 10/2018



SV: Trịnh Huyền Thu



83



Lớp LC20.21.03



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Cuối kỳ để kết xuất sổ chi tiết tài khoản 6421 – Chi phí bán hàng kế toán thực hiện tương tự như kết xuất các sổ chi tiết khác. Được kết quả như hình dưới:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×