Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
+ Số hóa đơn: 0969445

+ Số hóa đơn: 0969445

Tải bản đầy đủ - 0trang

Học Viện Tài Chính



Luận Văn Tốt Nghiệp



Hình 2.22: Hóa đơn GTGT 0969445

Cùng với quá trình nhập liệu vào phần mềm, đồng thời kế toán đã hạch toán và ghi

sổ chi tiết tài khoản 6422 - “Chi phí quản lý doanh nghiệp” như sau:

 Hạch tốn:

Nợ TK 6422:



4.901.910



Nợ TK 1331:



490.191



Có TK 331: 5.392.101

 Ghi sổ:

Cột chứng từ: Ngày: 09/10/2018

Số: NVK00090

Cột diễn giải: Tiền điện tháng 9.2018

Cột TK đối ứng: 331

Cột Số phát sinh: Bên Nợ: 4.901.910



SV: Trịnh Huyền Thu



75



Lớp LC20.21.03



Học Viện Tài Chính



Luận Văn Tốt Nghiệp



Biểu số 2.7. Sổ chi tiết tài khoản 6422



Đơn vị: Công ty TNHH PTCN và thương mại an phú

Địa chỉ: Xóm 6, Thơn Đồn Kết, Xã Kim Lan, Huyện Gia Lâm,

HN



Mẫu số S19-DNN

(Ban hành theo TT số 133/2016/TT-BTC ngày 26/08/ 2016

của BTC)



SỔ CHI TIẾT CÁC TÀI KHOẢN

Tháng 10 năm 2018

Tài khoản 6422: Chi phí quản lý doanh nghiệp

Ngày tháng

ghi sổ



Chứng từ



A



Số hiệu



Ngày, tháng



B



C



Diễn giải

D



TK

đối

ứng

E



……………………………

09/10/2018



NVK00090



09/10/2018



Tiền điện tháng 09.2018

Kết chuyển



Nợ







Nợ







1



2



3



4



331



4.901.910

………



911



- Cộng phát sinh



Số dư



………



……………………………

31/10/2018



Số phát sinh



24.116.681

24.116.681



24.116.681



- Số dư cuối kỳ

Ngày 31 tháng 10 năm 2018

Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)



Người ghi sổ

(Ký, họ tên)

SV: Trịnh Huyền Thu



76



Lớp LC20.21.03



Học Viện Tài Chính



Luận Văn Tốt Nghiệp



Cuối tháng kế tốn kết xuất sổ chi tiết tài khoản 6422 – Chi phí quản lý doanh

nghiệp tương tự như các sổ chi tiết tài khoản khác và được kết quả sau:



Hình 2.23: Sổ chi tiết tài khoản 6421 – Chi phí bán hàng tháng 10/2018

Đồng thời, để theo dõi tổng hợp chi phí quản lý kinh doanh của doanh nghiệp,

kế tốn có thể kết xuất sổ cái TK 642 – Chi phí quản lý kinh doanh tương tự như kết

xuất sổ cái TK 511.

Trích sổ cái TK 642 - Chi phí quản lý kinh doanh tháng 10/2018:



SV: Trịnh Huyền Thu



77



Lớp LC20.21.03



Học Viện Tài Chính



Luận Văn Tốt Nghiệp



Hình 2.24: Sổ cái TK 642 – Chi phí quản lý kinh doanh tháng 10/2018

2.2.4.3. Kế tốn xác định kết quả bán hàng.

 Tài khoản sử dụng:

- Tài khoản 511: “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ”

- Tài khoản 632: “Giá vốn hàng bán”

- Tài khoản 6421: “Chi phí bán hàng”

- Tài khoản 6422: “Chi phí quản lý doanh nghiệp”

- Tài khoản 911: “ Xác định kết quả kinh doanh”



SV: Trịnh Huyền Thu



78



Lớp LC20.21.03



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

+ Số hóa đơn: 0969445

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×