Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
+ sau khi nhập liệu đầy đủ thông tin, nhấn Ctrl+S để lưu, trường hợp cần sửa lại thông tin chứng từ kế toán nhấn Ctrl +E.

+ sau khi nhập liệu đầy đủ thông tin, nhấn Ctrl+S để lưu, trường hợp cần sửa lại thông tin chứng từ kế toán nhấn Ctrl +E.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Học Viện Tài Chính



Luận Văn Tốt Nghiệp



Hình 2.20: Phiếu chi số PC00099



SV: Trịnh huyền thu



69



Lớp LC20.21.03



Học Viện Tài Chính



Luận Văn Tốt Nghiệp



Quá trình nhập liệu trên tương ứng với việc kế toán đã hạch toán và ghi sổ chi

tiết tài khoản 6421: “Chi phí bán hàng” như sau:

 Hạch tốn:

Nợ TK 6421:



579.022



Nợ TK 1331:



57.902



Có TK 1111: 636.924

 Ghi sổ:

Cột chứng từ: Ngày: 05/10/2018

Số: PC00099

Cột diễn giải: Thanh toán tiền điện thoại tháng 9/2018 theo hóa đơn số 3971847.

Cột TK đối ứng: 1111

Cột Số phát sinh Bên Nợ: 579.022



SV: Trịnh huyền thu



70



Lớp LC20.21.03



Học Viện Tài Chính



Luận Văn Tốt Nghiệp



Đơn vị: Cơng ty TNHH PTCN và thương mại an phú



Mẫu số S19-DNN



Địa chỉ: Xóm 6, Thơn Đồn Kết, Xã Kim Lan, Huyện Gia Lâm,



(Ban hành theo TT số 133/2016/TT-BTC ngày 26/08/ 2016



HN



của BTC)

Biểu 2.6. Sổ chi tiết tài khoản 6421

SỔ CHI TIẾT CÁC TÀI KHOẢN

Tháng 10 năm 2018



Tài khoản 6421: Chi phí bán hàng

Ngày tháng

Chứng từ

ghi sổ

Số hiệu

Ngày, tháng

A



B



C



05/10/2018



PC00099



05/10/2018



31/10/2018



NVK00177



31/10/2018



Diễn giải

D

Thanh toán tiền điện thoại tháng

9/2018 theo hóa đơn số 3971847.

……………………………

Kết chuyển



1111



Số phát sinh



Số dư



Nợ







Nợ







1



2



3



4



579.022

………



911



- Cộng phát sinh

- Số dư cuối kỳ



22.184.565

22.184.565



22.184.565



Ngày 31 tháng 10 năm 2018

Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)



Người ghi sổ

(Ký, họ tên)

SV: Trịnh Huyền Thu



TK

đối

ứng

E



71



Lớp LC20.21.03



Học Viện Tài Chính



Luận Văn Tốt Nghiệp



Cuối kỳ để kết xuất sổ chi tiết tài khoản 6421 – Chi phí bán hàng kế tốn

thực hiện tương tự như kết xuất các sổ chi tiết khác. Được kết quả như hình dưới:



Hình 2.21: Sổ chi tiết tài khoản 6421 – Chi phí bán hàng

2.2.4.2.2. Kế tốn chi phí quản lý doanh nghiệp

 Tài khoản sử dụng:

- Tài khoản 6422: “Chi phí quản lý doanh nghiệp”.

 Trình tự hạch toán:

Hàng ngày, căn cứ vào các chứng từ phát sinh chi phí quản lý doanh nghiệp, kế

tốn ghi sổ các tài khoản kế toán liên quan:

Nợ TK 6422:

Nợ TK 133(nếu có):

Có TK 111,112,331:

 Trích tài liệu tháng 10: Ngày 09/10/2018, tiền điện phải trả cho Cty điện

lực long biên phục vụ công tác quản lý 4.901.910, thuế GTGT 10%.



SV: Trịnh Huyền Thu



72



Lớp LC20.21.03



Học Viện Tài Chính



Luận Văn Tốt Nghiệp



Chứng từ 2.8 Hóa đơn GTGT số 0969445



Căn cứ vào hóa đơn GTGT số 0969445 kế tốn tiến hành nhập vào phần mềm G9

như sau:

Chọn phần hàng kế toán mua hàng  Mua dịch vụ  Ctrl + N để thêm mới và tiến

hành nhập liệu:

+ Đối tượng: Công ty Điện lực Long Biên

+ Địa chỉ: Số 42 NGô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Hà Nội

+ Diễn giải: Tiền điện tháng 9.2018

+ Ngày phát sinh: 09/10/2018

+ Số phiếu nhập: NVK00090

- Tiền hàng:

+ Mã dịch vụ: TIEN DIEN

+ TK Nợ: 6422

+ TK có: 331



SV: Trịnh Huyền Thu



73



Lớp LC20.21.03



Học Viện Tài Chính



Luận Văn Tốt Nghiệp



+ Số tiền: 4.901.910

- Hóa đơn:

+ % thuế GTGT: 10%

+ Loại hóa đơn: GTGT

+ Số hóa đơn: 0969445

+ Nhóm hàng hóa dịch vụ: 1

Các chỉ tiêu khác phần mềm sẽ tự động cập nhật.

+ sau khi nhập liệu đầy đủ thông tin, nhấn Ctrl+S để lưu, trường hợp cần sửa lại

thông tin chứng từ kế toán nhấn Ctrl +E.



SV: Trịnh Huyền Thu



74



Lớp LC20.21.03



Học Viện Tài Chính



Luận Văn Tốt Nghiệp



Hình 2.22: Hóa đơn GTGT 0969445

Cùng với quá trình nhập liệu vào phần mềm, đồng thời kế toán đã hạch toán và ghi

sổ chi tiết tài khoản 6422 - “Chi phí quản lý doanh nghiệp” như sau:

 Hạch tốn:

Nợ TK 6422:



4.901.910



Nợ TK 1331:



490.191



Có TK 331: 5.392.101

 Ghi sổ:

Cột chứng từ: Ngày: 09/10/2018

Số: NVK00090

Cột diễn giải: Tiền điện tháng 9.2018

Cột TK đối ứng: 331

Cột Số phát sinh: Bên Nợ: 4.901.910



SV: Trịnh Huyền Thu



75



Lớp LC20.21.03



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

+ sau khi nhập liệu đầy đủ thông tin, nhấn Ctrl+S để lưu, trường hợp cần sửa lại thông tin chứng từ kế toán nhấn Ctrl +E.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×