Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tại phần hành Kho  Sổ chi tiết xuất nhập tồn vật tư hàng hóa:

Tại phần hành Kho  Sổ chi tiết xuất nhập tồn vật tư hàng hóa:

Tải bản đầy đủ - 0trang

Học Viện Tài Chính



Luận Văn Tốt Nghiệp



Hình 2.18: Sổ chi tiết Vòi đơn – VOI_08



2.2.4. Kế tốn tổng hợp doanh thu, giá vốn và xác định kết quả kinh doanh.

2.2.4.1. Kế toán tổng hợp doanh thu, giá vốn

 Tài khoản sử dụng:

- Tài khoản 511: “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ”

- Tài khoản 632: “Giá vốn hàng bán”

 Hàng ngày, căn cứ vào các chứng từ và tổng hợp từ các sổ chi tiết tài

khoản, kế toán ghi sổ cái tài khoản, cuối kỳ thực hiện bút tốn kết chuyển sang

tài khoản 911.

Trích tài liệu tháng 10: Căn cứ vào hóa đơn GTGT số 0000749 ngày 23/10/2018.

Kế toán ghi sổ cái tài khoản 511- “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ” với

các nội dung sau:

-



Cột chứng từ: Ngày: 23/10/2018

Số: 0000749



-



Cột diễn giải: Bán hàng công ty cổ phần toàn thắng



-



Cột TK đối ứng: 131



-



Cột Số phát sinh bên có: 215.000.000



SV: Trịnh huyền thu



62



Lớp LC20.21.03



Học Viện Tài Chính



Luận Văn Tốt Nghiệp



Biểu số 2.4: Sổ cái tài khoản 511

Đơn vị: Công ty TNHH PTCN và thương mại an phú

Địa chỉ: Xóm 6, Thơn Đồn Kết, Xã Kim Lan, Huyện Gia Lâm,

HN



Mẫu số S03b - DNN

(Ban hành theo TT số 133/2016/TT-BTC ngày 26/08/2016

của BTC)



SỔ CÁI

Tháng 10 năm 2018

Tài khoản 511: Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

Ngày tháng

Chứng từ

ghi sổ

Diễn giải

Số hiệu

Ngày tháng

A

01/10/2018

01/10/2018



B

0000729

0000730



C

01/10/2018

01/10/2018



23/10/2018



0000749



23/10/2018



31/10/2018



NVK00174



31/10/2018



D

Bán hàng anh Sáng Bắc Ninh

Bán hàng công ty Mạnh Quang

……………………………

Bán hàng Cty CP toàn thắng

…………………………….

Kết chuyển

- Cộng phát sinh

- Số dư cuối kỳ



Nhật ký chung

Số

STT

trang

dòng

E

G



H

131

131

…..

131





Số tiền

Nợ







1



2

5.340.000

12.000.000

………

215.000.000

……….

416.626.500

416.626.500



416.626.500



Ngày 31 tháng 10 năm 2018

Kế tốn trưởng



Người ghi sổ

SV: Trịnh huyền thu



Số

hiệu

TKĐU



Biểu số 2.5: Sổ cái tài khoản 632

63 Lớp LC20.21.03



Học Viện Tài Chính



Luận Văn Tốt Nghiệp



Đơn vị: Công ty TNHH PTCN và thương mại an phú

Địa chỉ: Xóm 6, Thơn Đồn Kết, Xã Kim Lan, Huyện Gia Lâm,

HN



Mẫu số S03b - DNN

(Ban hành theo TT số 133/2016/TT-BTC ngày 26/08/2016

của BTC)



SỔ CÁI

Tháng 10 năm 2018

Tài khoản 632: Giá vốn hàng bán

Ngày tháng

Chứng từ

ghi sổ

Số hiệu

Ngày tháng

A

01/10/2018

01/10/2018



B

0000729

0000730



C

01/10/2018

01/10/2018



23/10/2018



0000749



23/10/2018



31/10/2018



NVK00175



31/10/2018



Diễn giải

D

Bán hàng anh Sáng Bắc Ninh

Bán hàng công ty Mạnh Quang

……………………………

Bán hàng Cty CP toàn thắng

…………………………….

Kết chuyển

- Cộng phát sinh

- Số dư cuối kỳ



Nhật ký chung

Số

STT

trang

dòng

E

G



H

156

156

…..

156





Số tiền

Nợ







1

4.440.000

5.276.312

………

148.000.000

……….



2



306.762.568



306.762.568

306.762.568



Ngày 31 tháng 10 năm 2018

Kế toán trưởng



Người ghi sổ



SV: Trịnh huyền thu



Số

hiệu

TKĐU



64



Lớp LC20.21.03



Học Viện Tài Chính



Luận Văn Tốt Nghiệp



Cuối tháng kế tốn thực hiện các bút toán tập hợp giá vốn. Giá vốn hàng đã

bán và một số chi phí khác như: tổn thất tài sản, dự phòng giảm giá hàng tồn kho,

các khoản dự phòng khác….đều được tính vào giá vốn khi nó phát sinh. Tuy nhiên,

tại doanh nghiệp giá vốn chỉ hạch toán gồm giá vốn hàng bán mà trên thực tế doanh

nghiệp đang có rất nhiều hàng tồn kho mà khơng được lập dự phòng, khơng hạch

tốn vào giá vốn.

Kết xuất sổ cái TK từ phần mềm G9 kế toán thực hiện:

Báo cáo S03b –DNN: Sổ cái (Hình thức kế tốn nhật ký chung), điền kỳ báo

cáo cần kết xuất sổ, chọn tài khoản cần kết xuất sổ. Sau khi nhập thơng tin, kế tốn

nhấn “Đồng ý” để thực hiện kết xuất sổ cái.

Trích sổ cái tài khoản 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ tháng 10

năm 2018.(Các sổ cái tài khoản khác kết xuất tương tự sổ cái tài khoản 511).



Hình 2.19: Sổ cái TK 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ



SV: Trịnh huyền thu



65



Lớp LC20.21.03



Học Viện Tài Chính



Luận Văn Tốt Nghiệp



2.2.4.2. Kế tốn chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp

2.2.4.2.1. Kế tốn chi phí bán hàng

 Tài khoản sử dụng:

- Tài khoản 6421: “Chi phí bán hàng”

- Trình tự hạch tốn:

Hàng ngày, căn cứ vào các chứng từ phát sinh chi phí bán hàng, kế tốn ghi sổ

các tài khoản có liên quan:

Nợ TK 6421:

Nợ TK 133 (Nếu có)

Có TK 111,112,331:

 Trích tài liệu tháng 10: Ngày 05/10/2018, thanh tốn cước dịch

vụ viễn thơng phục vụ bán hàng theo hóa đơn GTGT số 3971847 số tiền 579.022

vnđ, thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng tiền mặt.

Phiếu chi Thanh tốn cước Dịch vụ viễn thơng ngày 05/10/2018.

Chứng từ 2.6. Phiếu chi



SV: Trịnh huyền thu



66



Lớp LC20.21.03



Học Viện Tài Chính



Luận Văn Tốt Nghiệp



Chứng từ 2.7. Hóa đơn GTGT 3971847



Căn cứ vào phiếu chi số 00099 và hóa đơn GTGT số 3971847, kế toán tiến

nhập liệu vào phần mềm kế toán G9 như sau:

Vào phần hành “Tiền mặt”  Chi tiền  Ctrl+N để thêm mới, tại đấy kế

toán nhập liệu:

+ Đối tượng: Trung tâm kinh doanh VNPT- Hà Nội - CN Tổng công ty dịch

vụ viễn thông.

+ Địa chỉ: Số 75 Phố Đinh Tiên Hoàng, Phường Tràng Tiền, Quận Hoàn

Kiếm, Thành phố Hà nội, Việt Nam.

+ Lý do chi: Thanh toán tiền điện thoại tháng 9/2018 theo HĐ số 3971847.

+ Ngày phát sinh: 05/10/2018

+ Số phiếu chi: PC00099

+ Loại tiền: VNĐ

- hạch toán:

+ Diễn giải: Thanh toán tiền điện thoại

+ TK nợ: 6421

+TK có: 1111

+ Số tiền: 579.022

- Thuế:

SV: Trịnh huyền thu



67



Lớp LC20.21.03



Học Viện Tài Chính



Luận Văn Tốt Nghiệp



+ TK thuế: 1331

+ Thuế suất: 10%

+ Loại hóa đơn: GTGT

+ Số hóa đơn: 3971847

+ Nhóm hàng hóa dịch vụ: 1

Các chỉ tiêu khác phần mềm sẽ tự động cập nhật.

+ sau khi nhập liệu đầy đủ thông tin, nhấn Ctrl+S để lưu, trường hợp cần sửa

lại thông tin chứng từ kế toán nhấn Ctrl +E.



SV: Trịnh huyền thu



68



Lớp LC20.21.03



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tại phần hành Kho  Sổ chi tiết xuất nhập tồn vật tư hàng hóa:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×