Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 3.6 Hội chứng rễ thần kinh

Bảng 3.6 Hội chứng rễ thần kinh

Tải bản đầy đủ - 0trang

46



đệm trên lâm sàng

Giai đoạn II

Giai đoan IIIa

Giai đoạn IIIb



Số bệnh nhân



Tỷ lệ %



Nhận xét:

Bảng 3.9. Phân độ thoát vị đĩa đệm trên lâm sàng theo tiêu chuẩn JOA

Mức độ



Tổng số

Số bệnh nhân



Tỷ lệ %



Nhẹ

Vừa

Nặng

Nhận xét:



3.1.3. Biểu hiện tổn thương trên cộng hưởng từ

Bảng 3.10. Vị trí thốt vị đĩa đệm trên cộng hưởng từ cột sống thắt lưng

Vị trí thoát vị

L4-L5

L5-S1

L4-L5 và L5-S1

L3-L4 và L4-L5

L3-L4, L4-L5 và L5-S1

Tổng số



Số bệnh nhân (n=80)



Tỷ lệ %



Nhận xét:

Bảng 3.11. Thể thoát vi trên ảnh T1 và T2

Thể thoát vị

Trung tâm lệch P

Trung tâm lệch T

Thoát vị vào lỗ ghép

Nhận xét:



Số bệnh nhân



Tỷ lệ %



47



48



3.2. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ĐO CÁC DẪN TRUYỀN THẦN KINH

VÀ MỐI LIÊN QUAN VỚI LÂM SÀNG VÀ HÌNH ẢNH CỘNG

HƯỞNG TỪ

3.2.1 Kết quả đo các chỉ số dẫn truyền

Bảng 3.12. Kết quả đo dẫn truyền vận động dây chày, dây mác với giai

đoạn TVĐĐ

Giai đoạn



Chỉ số



Giai đoạn II



DML

MCV

MA

DML

MCV

MA

DML

MCV

MA



Giai đoạn

IIIa

Giai đoạn

IIIb



Dây mác

Bên lành



Bên bệnh



p



49



Giai đoạn



Chỉ số



Dây chày

Bên lành

Bên lành



Bên bệnh

Bên bệnh



P



Giai đoạn II

Giai đoạn

IIIa

Giai đoạn

IIIb



Bảng 3.13. Kết quả đo sóng F dây thần kinh

Dây mác

Giai đoạn

Chỉ số

Bên lành

Mean ±SD

Giai đoạn II

F min

Fmean

F-fre

Giai đoạn IIIa F min

F mean

F-fre

Giai đoạn

F min

IIIb

F mean

F-fre

Dây chày

Giai đoạn

Chỉ số

Bên lành

Giai đoạn II



F min

F mean

F-fre

Giai đoạn IIIa F min

F mean

F-fre

Giai đoạn

F min

IIIb

F mean

F-fre



Bên cạnh

Mean ±SD



P



Bên bệnh



p



50



Bảng 3.14. Kết quả đo phản xạ song H với giai đoạn bệnh

Giai đoạn



Chỉ số



Bên lành

Mean ± SD



Bên bệnh

Mean ± SD



p



Thời gian tiềm phản

Giai đoạn II

xạ H (ms)

Biên độ phản xạ

H(mV)

Thời gian tiềm phản

Giai đoạn IIIa

xạ H (ms)

Biên độ phản xạ H

(mV)

Thời gian tiềm phản

Giai đoạn IIIb

xạ H (ms)

Biên độ phản xạ H

(mV)

3.2.2. Mối liên quan giữa lâm sàng và một số chỉ số dẫn truyền

a. Mối liên quan giữa một số chỉ số dẫn truyền và giai đoạn bệnh

Bảng 3.15. Mối liên quan giữa dẫn truyền vận động các rễ bên tổn

thương vơí giai đoạn của bệnh TVĐĐ

Dây mác

Các nhóm

Chỉ số DT

DML (ms)

MCV (m/s)

MA (mV)

Dây chày

Các nhóm

Chỉ số DT

DML (ms)

MCV (m/s)

MA (mV)



Giai đoạn II



Giai đoạn

IIIa



Giai đoạn

IIIb



(n 1 ) (1)



(n2) (2)



(n 3(3)



Giai đoạn

IIIa

(n2) (2)



Giai đoạn

IIIb

(n3) (3)



Giai đoạn II

(n 1)



p1-2



p2-3



p1-3



p1-2



p2-3



p1-3



51



Bảng 3.16.Mối liên quan giữa giá trị sóng F bên bệnh với giai đoạn thốt

vị đĩa đệm ở nhóm bệnh nhân thốt vị đĩa đệm

Các nhóm

Chỉ số DT



Giai đoạn II

(n) (1)



Giai đoạn

IIIa



Giai đoạn

IIIb



(n) (2)



() (3)



Giai đoạn



Giai đoạn



p1-2



p2-3



p1-3



p1-2



p2-3



p1-3



Fmin (ms)

Fmean

(ms)

F-fre

Dây chày

Các nhóm

Chỉ số DT



Giai đoạn II

(n ) (1)



IIIa

(n ) (2)



IIIb

(n ) (3)



Fmin (ms)

Fmean

(ms)

F-fre

Bảng 3.17.Mối liên quan giữa phản xạ H bên bệnh với giai đoạn

thoát vị đĩa đệm

Các nhóm

Chỉ số DT



Giai đoạn II



Giai đoạn IIIa



Giai đoạn IIIb



(n ) (1)



(n) (2)



(n) (3)



p1-2



p2-3



p1-3



Thời gian tiềm

(ms)

Biên độ (mV)



b. Mối liên quan giữa một số chi số dẫn truyền với mức độ thoát vị TVĐĐ

theo tiêu chuẩn JOA



52



Bảng 3.18. Mối liên quan giữa thay đổi các thong số dẫn truyền vận động

với mức độ thoát vị đĩa đệm của bệnh nhân

Dây mác

Các nhóm



Mức độ nhẹ



(n ) (1)

Chỉ số DT

DML (ms)

MCV (m/s)

MA (mV)

Dây chày

Các nhóm

Mức độ nhẹ

Chỉ số DT

DML (ms)

MCV (m/s)

MA (mV)



(n ) (1)



Mức độ



Mức độ



vừa

(n ) (2)



nặng

(n ) (3



Mức độ



Mức độ



vừa

(n ) (2)



nặng

(n ) (3)



p1-2



p2-3



p1-3



p1-2



p2-3



p1-3



Bảng 3.19. Liên quan giữa thay đổi một số thơng số sóng F bên bệnh với

mức độ TVĐĐ



53



Dây mác

Các nhóm

Chỉ số DT

Fmin (ms)

Fmean (ms)

F-fre

Dây chày

Các nhóm



Mức độ nhẹ



Mức độ vừa



Mức độ nặng



(n =14) (1)



(n = 31) (2)



(n =12) (3)



Mức độ nhẹ



Mức độ vừa



Mức độ nặng



(n) (1)



(n) (2)



(n) (3)



p1-2



p2-3



p1-3



p1-2



p2-3



p1-3



Chỉ số DT

Fmin (ms)

Fmean (ms)

F-fre



Bảng 3.20. Liên quan giữa thay đổi một số thông số phản xạ H bên bệnh

với mức độ thoát vị đĩa đệm của bệnh nhân TVĐĐ

Các nhóm



Mức độ nhẹ



Mức độ vừa



Mức độ nặng



(n ) (1)



(n) (2)



(n ) (3)



p1-2



p2-3



p1-3



Chỉ số DT

Thời gian tiềm (ms)

Biên độ (mV)



3.2.3. Mối liên quan giữa kết quả dẫn truyền thần kinh với dẫn truyền

thần kinh

3.2.3.1 Mối liên quan giưã kết quả dẫn truyền thần kinh với vị trí thốt vị

đĩa đệm

Bảng 3.21. Liên quan giữa dẫn truyền vận động và vị trí TVĐĐ

Dây mác

Vị trí thốt vị



DML (ms)



MCV (m/s)



MA (mV)



54



Bên



Bên



lành



bệnh



p



Bên



Bên



lành



bệnh



p



Bên



Bên



lành



bệnh



p



L4-L5

L5-S1

L4-L5 và L5S1

L3-L4 và L4L5

L3-L4 và L4L5 và L5-S1

Dây chày

Vị trí thoát vị



DML (ms)

Bên

Bên

lành



bệnh



p



MCV (m/s)

Bên

Bên

lành



bệnh



p



MA (mV)

Bên

Bên

lành



bệnh



p



L4-L5

L5-S1

L4-L5 và L5S1

L3-L4 và L4L5

L3-L4, L4-L5

và L5-S1



Nhận xét:

Bảng 3.22.Liên quan giữa thay đổi thong số F bên bệnh với vị trí thốt vị

Nhận xét:

Bảng 3.23. Liên quan giữa thay đổi thông số phản xạ H với vị trí thốt vị

đĩa đệm

Nhận xét:

3.2.3.2. Mối liên quan giữa kết quả dẫn truyền thần kinh với mức độ hẹp

ống sống

Bảng 3.24. Liên quan giữa thay đổi các thông số dẫn truyền vận động bên

bệnh vớ mức độ hẹp đốt sống của bệnh TVĐĐ

Nhận xét:



55



Bảng 3.25. Liên quan giữa thay đổi các thông số song F bên bệnh vơi mức

độ hẹp ống sống ở bệnh thoát vị đĩa đệm.

Nhận xét:



CHƯƠNG 4

DỰ KIẾN BÀN LUẬN

Bàn luận theo mục tiêu và kết quả nghiên cứu



DỰ KIẾN KẾT LUẬN



56



DỰ KIẾN KIẾN NGHỊ



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 3.6 Hội chứng rễ thần kinh

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×