Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
1 Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ hở răng thẳng

1 Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ hở răng thẳng

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án thiết kế máy



GVHD: Dương Đăng

Danh



* Thông số kĩ thuật:

- Thời gian phục vụ: L = 5 năm

- Băng tải làm việc một chiều, Số ca làm việc là 2 ca, tải trọng thay đổi không đáng

kể, mỗi năm làm việc 300 ngày, 8 giờ trên 1 ca.

- Cặp bánh răng cấp chậm: bánh răng trụ răng thẳng

• Tỷ số truyền : ubr2 = 4,53

• Số vòng quay trục dẫn : n2 = 320 vòng/phút

• Mơmen xoắn trên trục dẫn: T2 = 149517,19 N.mm

• Cơng suất động cơ: Pđc = 5,32 kW

• Hiệu suất truyền động: = 0,88

• Cơng suất trên trục công tác: Pct = 4,662 kW

- Chọn vật liệu chế tạo bánh răng

Do bộ truyền có tải trọng trung bình và khơng có u cầu gì đặc biệt.

Theo bảng 6.1 tài liệu [1] ta chọn thép C45 tôi cải thiện

+ Bánh dẫn: HB1 = 250 HB

+ Bánh bị dẫn: HB2 = 235 HB

2.1.1 Tính tốn cặp bánh răng trụ răng thẳng:

2.1.1.1 Số chu kỳ làm việc cơ sở

= 30HB12,4 = 30.250 2,4 = 1, 71.107 chu kỳ

= 30HB22,4 = 30.235 2,4 = 1, 47.107 chu kỳ

Lh = 5.300.2.8 = 24000 giờ

= = chu kỳ

2.1.1.2 Số chu kỳ làm việc tương đương

3



 T 

N HE1 = 60.c. ∑  i ÷ ni .ti

 Tmax 



=



3

 T 3 25

16 

 0, 7T 

60.1.  ÷ .

+

 .320.24000

÷.

 T  16 + 25  T  25 + 16 



3, 4.108



=



Chu kỳ



SVTH: Nguyễn Thanh Trúc – MSSV: 1511040182

Trang 7



Đồ án thiết kế máy



GVHD: Dương Đăng

Danh

3



N HE 2



 T 

= 60.c. ∑  i ÷ ni .ti

 Tmax 



=



3

 T 3 25

16 

 0, 7T 

60.1.  ÷ .

+

.

 .70, 64.24000

÷

 T  16 + 25  T  25 + 16 



7, 6.107



=



Chu kỳ

6



 T 

N FE1 = 60.c. ∑  i ÷ ni .ti

 Tmax 



=

=



6

 T 6 25

16 

 0, 7T 

60.1.  ÷ .

+

 .320.24000

÷.

 T  16 + 25  T  25 + 16 



3.108



Chu kỳ



= 60.c.ni.ti

= 60.1.

= Chu kỳ

Vì NHE1 > NHO1; NHE2 > NHO2; NFE1 > NFO1; NFE2 > NFO2

Nên ta có hệ số tuổi thọ KHL1 = KHL2 = KFL1 = KFL2 = 1

2.1.1.3 Giới hạn mỏi tiếp xúc

Theo bảng 6.13 tài liệu [1], ta chọn giới hạn mỏi tiếp xúc:

2.HB + 70

Bánh dẫn

Bánh bị dẫn



2.HB1 + 70 = 2.250 + 70 = 570 Mpa

2.HB2 + 70 = 2.235 + 70 = 540 Mpa



2.1.1.4 Ta có giới hạn mỏi uốn

1,8. HB

Bánh dẫn 1,8. HB1 = 1,8.240 = 432Mpa

Bánh bị dẫn 1,8. HB2 = 1,8.235 = 423Mpa

SVTH: Nguyễn2.1.1.5

ThanhỨng

Trúcsuất

– MSSV:

1511040182

tiếp cho

phép

= Với =1,1 tra bảng 6.2 tài liệu

Trang 8



Đồ án thiết kế máy



GVHD: Dương Đăng

Danh



 == = 518,18 MPa

 == = 490,9 Mpa

ứng suất tiếp xúc cho phép: =0,5.() = 0.5.(518,18 + 490,9)

= 504,54 MPa

Vì = 504,54 MPa < 1,25. min = 1,25 = 613,6 MPa



 Thỏa mãn



2.1.1.6 Ứng suất uốn cho phép

= với SF = 1,75 tra bảng tài liệu

 == = 246,9 MPa

 == = 241,7 MPa

 Ta chọn = 241,7 MPa

2.1.1.7 Xác định sơ bộ khoảng cách trục



m≥=

Hệ số dạng răng :

Bánh dẫn: 47+ = 4,13

Bánh bị dẫn:47+=3,62

u= ()

Theo bảng 6.6 tài liệu ta chọn:

= 0,4

Khi đó:= 0,53..(u+1) = 0,53.0,4.(4,53 + 1) = 1,17

Ứng với tra bảng 6.7 ta có:

= 1,06 , = 1,14



Từ đó ta có: m ≥ = = 2,32

Ta chọn theo tiêu chuẩn: m = 2,5 mm

2.1.1.8 Xác định thơng số ăn khớp:

Đường kính vòng chia:

=;=

Khoảng cách trục:

(Ta chon theo tiêu chuẩn)

Chiều

rộng

vàng răng:

SVTH: Nguyễn Thanh

Trúc

– MSSV:

1511040182

Bánh bị dẫn:

Trang 9



Đồ án thiết kế máy



GVHD: Dương Đăng

Danh



Bánh dẫn: = = 63,5mm

Vận tốc bánh vòng bánh răng:

v=

Theo tài liệu ta chọn cấp chính xác 9 với

Góc ăn khớp:

2.1.1.9 Kiểm nghiệm đồ bền uốn:

Ứng suất uốn tại chân răng theo công thức ta có:

=177,37 MPa ≤ 241,7MPa

 Thỏa điều kiện

Trong đó: = = 5980,7 N

2.1.1.12 Bảng thơng số và kích thước bộ truyền



Thông số

Khoảng cách trục (mm)

Moldum pháp

Chiều rộng vành răng (mm)

Tỷ số truyền

Góc nghiêng của răng

Góc ăn khớp

Số răng bánh răng

Hệ số dịch chỉch

Đường kính vòng chia (mm)

Đường kính đỉnh răng

Đường kính chân răng (mm)



Giá Trị

m = 2,5

bw1 = bw2 + 5 = 63,5 ; bw2 = 58,5

u = 4,53

β=00

aw = 3509

x2 = 0

z1 = 2,5.20 = 50

df1 = d1 – 2,5m = 43,75



230

df2 = 218,75



2.2 Tính tốn bộ truyền bánh răng côn:

* Thông số kĩ thuật:

- Thời gian phục vụ: L = 5 năm

- Băng tải làm việc một chiều, Số ca làm việc là 2 ca, tải trọng thay đổi không

SVTH: Nguyễn

Thanh

Trúclàm

– MSSV:

1511040182

đáng kể,

mỗi năm

việc 300

ngày, 8 giờ trên 1 ca.

- Cặp bánh răng cấp chậm: bánh răng côn răng thẳng

Trang 10



Đồ án thiết kế máy



GVHD: Dương Đăng

Danh



• Tỷ số truyền : ubr2 = 3

• Số vòng quay trục dẫn : n1 = 960 vòng/phút

• Mơmen xoắn trên trục dẫn: T1 = 52425,52 N.mm

• Cơng suất động cơ: Pđc = 5,32 kW

• Hiệu suất truyền động: = 0,88

• Cơng suất trên trục công tác: Pct = 4,662 kW

- Chọn vật liệu chế tạo bánh răng

Do bộ truyền có tải trọng trung bình và khơng có u cầu gì đặc biệt.

Theo bảng 6.1 tài liệu [1] ta chọn thép C45 tôi cải thiện

+ Bánh dẫn: HB1 = 250 HB

+ Bánh bị dẫn: HB2 = 235 HB

2.2.1 Số chu kỳ làm việc cơ sở

= 30HB12,4 = 30.250 2,4 = 1, 71.107 chu kỳ

= 30HB22,4 = 30.235 2,4 = 1, 47.107 chu kỳ

Lh = 5.300.2.8 = 24000 giờ

= = chu kỳ

2.2.2 Số chu kỳ làm việc tương đương



= 60.c.ni.ti

= 60.1.

= Chu kỳ

= 60.c.ni.ti

= 60.1.

= Chu kỳ

= 60.c.ni.ti

= 60.1.

= Chu kỳ

= 60.c.ni.ti

= 60.1.

kỳ 1511040182

SVTH: Nguyễn Thanh Trúc =– Chu

MSSV:

Vì NHE1 > NHO1; NHE2 > NHO2; NFE1 > NFO1; NFE2 > NFO2

Trang 11



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

1 Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ hở răng thẳng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×