Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHẦN V: THIẾT KẾ VỎ HỘP VÀ BÔI TRƠN

PHẦN V: THIẾT KẾ VỎ HỘP VÀ BÔI TRƠN

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án thiết kế máy



GVHD: Dương Đăng

Danh



+ Vít ghép nắp thăm cửa thăm:

d5 = (0,5 ÷ 0,6)d2 = 8 mm  d5 = 8 mm

+ Mắt bích ghép thân và nắp:

+ Chiều dày bích thân hộp: S3 = (1,4 ÷ 1,8)d3 = 1,6.13 = 20,8 mm

+ Chiều dày bích nắp hộp: S4 = (0,9 ÷ 1)S3 = 1.20,8 = 20,8 mm

+ Chiều rộng bích nắp và thân: K3 = K2 – (3÷5) = 46,4 – 3 = 43,4 mm

+ Kích thước gối trục:

K2 = B2 + R2 + (3÷5) mm

B2 = 1,6d2 = 1,6. 16 = 25,6

R2 = 1,3d2 = 20,8

 K2 = 25,6 + 20,8 + 4 = 50,4 mm

+ Chiều cao h phụ thuộc vào kết cấu, tâm lỗ bulơng và kích thước mặt tựa.

+ Mặt để hộp:

+ Chiều dày: khi khơng có phần lồi S1:

S1 = (1,3÷1,5) d1 = 1,3.22 = 28,6mm

+ Bề rộng mặt đáy hộp:

K1 ~ 3d1 = 66mm

q ≥ K1 + 2.δ = 66 + 2.12 = 90 mm

+ Khe hở giữa các chi tiết:

+ Giữa bánh răng với thành trong hộp:

Δ ≥ (1÷1,2) δ = 12 mm

+ Giữa đỉnh răng lớn và đáy hộp:

Δ1 ≥ (3÷5) δ = 4.12 = 48 mm

+ Giữa mặt bên các bánh răng với nhau:

Δ ≥ δ ≥ 12,6 = 13 mm

+ Số lượng bulông nền Z:

Z=



L+B

167,51 + 216,13

=

= 1,9

200 ÷ 300

200



SVTH: Nguyễn

1511040182

với: L Thanh

= 2δ + Trúc

2Δ +–DMSSV:

e1 = 2.12,6 + 2.13 + 116,31 = 167,51

B = 2δ + 2Δ + De2 = 2.12,6 + 2.13 + 164,93 = 216,13

Trang 49



Đồ án thiết kế máy



GVHD: Dương Đăng

Danh



 Chọn Z = 2

* Các thông số khác:

Tra bảng 18-3a trang 89, tài liệu 2 có bulơng vòng M8

d1



d2



d3



d4



d5



h



h1



h2



f



b



c



r



r1



r2



36



20



8



20



13



18



6



5



2



10



1,2



2,5



4



4



* Bơi trơn hộp giảm tốc:

+ Bôi trơn ổ lăn:

- Bôi trơn ổ nhằm mục đích giảm ma sát giữa các chi tiết lăn, chống mài mòn, giảm

tiếng ồn và bảo vệ khỏi bụi bặm.

- Bộ phận ổ được bôi trơn bằng mỡ vì vận tốc truyền bánh răng nhỏ, khơng thể

dùng phương pháp bắn tốc để hắc dầu trong hộp vào bơi trơn bộ phận ổ. Có thể dùng mỡ

loại T.

- Ứng với nhiệt độ làm việc từ 600C – 1000C. Lượng mỡ chứa 2/3 chỗ rỗng của bộ

phận ổ. Để mở khơng chảy ra ngồi và ngăn khơng cho dầu vào ổ ta nên làm vòng chắn

dầu.

* Bơi trơn bộ truyền bánh răng côn:

+ Chọn phương pháp ngâm bánh răng trong dầu: Dầu được đổ vào trong hộp giảm tốc

với số lượng từ 0,4 – 0,8 lít cho 1kW cơng suất truyền động. Do vận tốc vòng của bánh

răng nhỏ hơn 3 m/s nên chọn mức ngâm dầu cao nhất khơng vượt q 1/3 bán kính bánh

răng lớn, và khơng được vượt quá tâm con lăn của bất kỳ ổ lăn nào. Mức dầu thấp nhất của

bánh răng có vận tốc vòng nhỏ hơn 5 m/s là phải nhập hết chiều cao răng của 1 bánh răng.

* Các chi tiết phụ:

+ Chốt định vị:

Mặt ghép giữa nắp và thân nằm trong mặt phẳng chứa đường tâm các trục. Lỗ trụ

lắp trên nắp và thân hộp được gia công đồng thời. Để đảm bảo vị trí tương đối của nắp và

thân sao khi gia công cũng như lắp ghép, dùng 2 chốt định vị, khi xiết bulơng khơng làm

biến dạng vòng ngoài của ổ (do sai lệch tương đối của nắp và thân), do đó loại trừ được

một trong những nguyên nhân làm ổ chống bị mòn.

Ta chọn chốt định bị hình cơn có thơng số sau:

d



c



l



6



1



42



SVTH: Nguyễn Thanh Trúc – MSSV: 1511040182

Trang 50



Đồ án thiết kế máy



GVHD: Dương Đăng

Danh



+ Nút thông hơi:

Khi làm việc, nhiệt độ trong hộp tăng lên. Để giảm áp suất và điều hòa khơng khí

bên trong và bên ngoài hộp giảm tốc, người ta dùng nút thông hơi. Nút thông hơi được lắp

trên nắp cửa thăm

A



B



M27x2 15



C



D



E



G



H



I



K



L



M



N



O



P



Q



R



S



30



15



45



36



32



6



4



10



8



22



6



32



18



36



32



+ Nút tháo dầu:

Sau một thời gian làm việc, dầu bôi trơn chứa trong hộp giảm tốc bị bẩn hoặc bị biến

chất, do đó cần phải thay dầu mới. Để tháo dầu cũ, ở đáy hộp có lỗ tháo dầu. Khi làm việc,

lỗ này được bịt kín bằng nút tháo dầu

d

M20x

2



b

15



m

9



f

3



L

28



c

2,5



q

17,8



D

30



S

22



D0

25,4



SVTH: Nguyễn Thanh Trúc – MSSV: 1511040182

Trang 51



Đồ án thiết kế máy



GVHD: Dương Đăng

Danh



+ Cửa thăm:

Để kiểm tra, quan sát cá chi tiết máy trong hộp khi lắp ghép và đổ dầu vào trong

hộp, trên đỉnh hộp có làm cửa thăm. Cửa thăm được đẩy bằng nắp. Trên nắp có nút thơng

hơi. Kích thước cửa thăm được chọn theo bảng 18.5 tài liệu [2]

A



B



B1

(mm)



C



K



R



(mm)



A1

(mm)



(mm)



(mm)



(mm)



(mm)



150



100



190



140



175



120



12



Vít



Số

lượng

vít



M8x22



4



+ Bulơng vòng:

- Dùng để di chuyển hộp giảm tốc 1 cách dễ dàng.

- Hộp giảm tốc bánh răng trụ 2 cấp có a1 x a2 = 125x160, theo bảng 18-3b tài liệu

[2] Q = 200kg. Chọn :

Ren

d



d1



d2



d3



d4



d5



h



h1



h2



l



f



b



c



x



r



r1



r2



M10



45



25



10



25



15



22



8



6



21



2



12



1,5



3



2



5



4



SVTH: Nguyễn Thanh Trúc – MSSV: 1511040182

Trang 52



Đồ án thiết kế máy



GVHD: Dương Đăng

Danh



+ Que thăm dầu:

Dùng để kiểm tra dầu trong hộp giảm tốc



+ Vòng phớt:

Vòng phớt là loại lót kín động gián tiếp nhằm mục đích bảo vệ ổ khỏi bụi bặm, chất

bẩn xâm nhập vào ổ. Những chất này làm ổ chóng bị mài mòn và gỉ. Ngồi ra, vòng phớt

còn để đề phòng dầu chảy ra ngồi.

Vòng phớt được dùng khá rộng rãi do kết cấu đơn giản, dễ thay thế, nhƣợc điểm là

chóng mòn và ma sát lớn khi bề mặt trục có độ nhám cao



+ Vòng chắn dầu:

Khơng cho dầu trong hộp giảm tốc bắn vào ổ bi và có tác dụng ngăn cách và cố

định các ổ bi với bánh răng.



SVTH: Nguyễn Thanh Trúc – MSSV: 1511040182

Trang 53



Đồ án thiết kế máy



GVHD: Dương Đăng

Danh



TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1]. Trịnh Chất- Lê Văn Uyển: Tính tốn thiết kế hệ thống dẫn động cơ khí, tập 1, Nhà xuất

bản giáo dục

[2]. Trịnh Chất- Lê Văn Uyển: Tính tốn thiết kế hệ thống dẫn động cơ khí, tập 2, Nhà xuất

bản giáo dục

[3]. Nguyễn Hữu Lộc: Cơ sở thiết kế máy, Nhà xuất bản Đại học Quốc Qia Tp.HCM

[4]. Nguyễn Hữu Lộc: Bài tập chi tiết máy, Nhà xuất bản Đại học Quốc Qia Tp.HCM

[5]. Trần Hữu Quế: Vẽ kỹ thuật cơ khí, tập 1 và 2. Nhà xuất bản giáo dục

[6]. Ninh Đức Tốn: Dung sai và lắp ghép, Nhà xuất bản giáo dục



--- Hết ---



SVTH: Nguyễn Thanh Trúc – MSSV: 1511040182

Trang 54



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHẦN V: THIẾT KẾ VỎ HỘP VÀ BÔI TRƠN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×