Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHẦN IV: XÁC ĐỊNH THÔNG SỐ Ổ LĂN

PHẦN IV: XÁC ĐỊNH THÔNG SỐ Ổ LĂN

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án thiết kế máy



GVHD: Dương Đăng

Danh



Fa: tải trọng dọc trục (KN)

V: hệ số kể đến vòng nào quay. Ở đây vòng trong xoay  V = 1

Kt: hệ số kể đến ảnh hưởng của nhiệt độ t ≈ 1000oC  Kt = 1

Kđ: hệ số kể đến ảnh hưởng của đặc tính tải trọng. Với tải trọng tĩnh, tra bảng 11.3,

trang 215, tài liệu 1 Kđ = 1

L=



Lh 60ni

106



(tuổi thọ tính bằng triệu vòng quay)

m: bậc của đường cong mỏi khi thử về ổ lăn. Ở đây là ổ bi  m = 3



+ Đối với ổ lăn 1: (Tại tiết diện B)

2

FrB = RB2x + RBy

= 889, 7 2 + 3060,82 = 3187,5 N



Ta có:

Fa = 189,1 N







Fa

189,1

=

= 0, 06 ≤ 0,3

FrB 3187,5



, số vòng quay tương đối cao  chọn ổ bi đở 1 dãy.



Với đường kính ngỗng trục dB = 28mm, chọn loại ổ cỡ trung, ký hiệu 306 với các

thông số:

= 72mm

SVTH: Nguyễn Thanh D

Trúc

– MSSV: 1511040182

B = 19mm

Trang 41



Đồ án thiết kế máy



GVHD: Dương Đăng

Danh

C = 22 kN

C0 = 15,1 kN











Fa

189,1

=

= 0, 06

V .FrB 1.3187,5

i.Fa

1.189,1

=

= 0, 013

C0 15,1.1000



với i là dãy số con lăn



Dựa vào bảng 11.4, trang 215, tài liệu 1 ta có: e = 0,19 >



Fa

= 0, 06

VFrB



 X = 1, Y = 0

Suy ra tải trọng động quy ước Q trên ổ

Q = (XVFr + YFa) Kt Kđ = (1.1.3187,5 + 0.189,1)1.1 = 3187,5N

L=



Lh 60ni

106



C 22.1000

=

= 6,9

Q 3187,5



n1 = 960 (vòng/phút)

 Lh = 5000(h)

L=



5000.60.960

= 288 (triệu vòng quay)

106



Cd = Q m L = 3,1875. 3 288 = 21, 04 < C = 22



 Chọn loại ổ lăn này.

+ Đối với ổ lăn 2: (Tại tiết diện C)

2

2

FrC = RCx

+ RCy

= 1617,112 + 1457,17 2 = 2176, 78 N



Ta có:

Fa = 189,1 N

Fa

189,1

=

= 0, 09 ≤ 0,3

SVTH: Nguyễn

FrC Thanh

2176,Trúc

78 – MSSV: 1511040182







, số vòng quay tương đối cao  chọn ổ bi đở 1 dãy.

Trang 42



Đồ án thiết kế máy



GVHD: Dương Đăng

Danh



Với đường kính ngỗng trục dC = 30mm, chọn loại ổ cỡ trung, ký hiệu 206 với các

thông số:

D = 62mm

B = 16mm

C = 15,3 kN

C0 = 10,2 kN











Fa

189,1

=

= 0, 09

V .FrC 1.2176, 78

i.Fa

1.189,1

=

= 0, 019

C0 10, 2.1000



với i là dãy số con lăn



Dựa vào bảng 11.4, trang 215, tài liệu 1 ta có: e = 0,19 >



Fa

= 0, 09

VFrC



 X = 1, Y = 0

Suy ra tải trọng động quy ước Q trên ổ

Q = (XVFr + YFa) Kt Kđ = (1.1.2176,78 + 0.189,1)1.1 = 2176,78N

L=



Lh 60ni

106



C 15,3.1000

=

= 7, 02

Q 2176, 78



n1 = 960 (vòng/phút)

 Lh = 20000(h)

L=



20000.60.960

= 1152 (triệu vòng quay)

106



Cd = Q m L = 2,17678. 3 1152 = 22,82 > C = 15,3



 Không chọn loại ổ lăn này.

SVTH: Nguyễn

Thanh

1511040182

Chọn loại

cỡ Trúc

nặng –kýMSSV:

hiệu 406

với dB = 30mm

D = 90mm; B = 23mm; C = 37,2 kN; C0 = 27,2 kN

Trang 43



Đồ án thiết kế máy



GVHD: Dương Đăng

Danh











Fa

189,1

=

= 0, 09

V .FrC 1.2176, 78



i.Fa

1.189,1

=

= 0, 0069

C0 27, 2.1000



với i là dãy số con lăn



Dựa vào bảng 11.4, trang 215, tài liệu 1 ta có: e = 0,19 >



Fa

= 0, 09

VFrC



 X = 1, Y = 0

Suy ra tải trọng động quy ước Q trên ổ

Q = (XVFr + YFa) Kt Kđ = (1.1.2176,78 + 0.189,1)1.1 = 2176,78N

L=



Lh 60ni

106



C 15,3.1000

=

= 7, 02

Q 2176, 78



n1 = 960 (vòng/phút)

 Lh = 20000(h)

L=



20000.60.960

= 1152 (triệu vòng quay)

106



Cd = Q m L = 2,17678. 3 1152 = 22,82 < C = 37, 2



 Chọn loại ổ lăn này.

b) Kiểm tra khả năng tải tĩnh của ổ:

Khả năng tải tĩnh:

Qt = X 0 Fr + Y0 Fa



Trong đó: X0: hệ số tải trọng hướng tâm

Y0: hệ số tải trọng dọc trục

Tra bảng 11.6 trang 221, tài liệu 1  X0 = 0,6, Y0 = 0,5

Qt = FrThanh

(côngTrúc

thức–11.20

trang

221, tài liệu 1)

SVTH: Nguyễn

MSSV:

1511040182

Ổ thứ nhất:

Trang 44



Đồ án thiết kế máy



GVHD: Dương Đăng

Danh



Qt = 0,6.889,7 + 0,5.189,1 = 628,37 N

Qt = Fr = 889,7 N < C0 = 22000kN

Ổ thứ hai:

Qt = 0,6.1617,11 + 0,5.189,1 = 1064,82 N

Qt = Fr = 1617,11 N < C0 = 37200kN

* Trục II:

a) Chọn kích thước ổ lăn theo khả năng tải động:

Cd = Q m L



Trong đó: Q: tải trọng động quy ước (kN)

Q = (XVFr + YFa) Kt Kđ (công thức 11.3 trang 214, tài liệu 1)

Trong đó:

Fr: tải trọng hướng tâm (KN)

Fa: tải trọng dọc trục (KN)

V: hệ số kể đến vòng nào quay. Ở đây vòng trong xoay  V = 1

Kt: hệ số kể đến ảnh hưởng của nhiệt độ t ≈ 1000oC  Kt = 1

Kđ: hệ số kể đến ảnh hưởng của đặc tính tải trọng. Với tải trọng tĩnh, tra bảng 11.3,

trang 215, tài liệu 1 Kđ = 1

L=



Lh 60ni

106



(tuổi thọ tính bằng triệu vòng quay)

m: bậc của đường cong mỏi khi thử về ổ lăn. Ở đây là ổ bi  m = 3

+ Đối với ổ lăn 1: (Tại tiết diện B)

2

FrB = RB2x + RBy

= 3232, 282 + 9044, 6 2 = 9604,81N



Ta có:

Fa = 189,1 N







Fa

189,1

=

= 0, 02 ≤ 0,3

FrB 9604,81



, số vòng quay tương đối cao  chọn ổ bi đở 1 dãy.



Với đường

ngỗng

trục d1511040182

B = 55mm, chọn loại ổ cỡ nhẹ, ký hiệu 211với các

SVTH: Nguyễn

Thanhkính

Trúc

– MSSV:

thơng số:

Trang 45



Đồ án thiết kế máy



GVHD: Dương Đăng

Danh

D = 100mm; B = 21mm; C = 34 kN; C0 = 25,6 kN











Fa

189,1

=

= 0, 02

V .FrB 1.3187,5

i.Fa 1.189,1

=

= 0, 0055

C0 34.1000



với i là dãy số con lăn



Dựa vào bảng 11.4, trang 215, tài liệu 1 ta có: e = 0,19 >



Fa

= 0, 02

VFrB



 X = 1, Y = 0

Suy ra tải trọng động quy ước Q trên ổ

Q = (XVFr + YFa) Kt Kđ = (1.1.9604,81+ 0.189,1)1.1 = 9604,81N

L=



Lh 60ni

106



C 34.1000

=

= 3,54

Q 9604,81



n1 = 320 (vòng/phút)

 Lh = 2000(h)

L=



2000.60.320

= 38, 4(triệu vòng quay)

106



Cd = Q m L = 9, 60481. 3 38, 4 = 32, 4 < C = 34



 Chọn loại ổ lăn này.

+ Đối với ổ lăn 2: (Tại tiết diện D)

2

2

FrD = RDx

+ RDy

= 1063,87 2 + 1420,512 = 1774, 73 N



Ta có:

Fa = 189,1 N

Fa

189,1

=

= 0,1 ≤ 0,3

FrD 1774, 73





, số

vòng quay tương đối cao  chọn ổ bi đở 1 dãy.

SVTH: Nguyễn

Thanh Trúc – MSSV:

1511040182

Trang 46



Đồ án thiết kế máy



GVHD: Dương Đăng

Danh



Với đường kính ngỗng trục dD = 36mm, chọn loại ổ cỡ nhẹ, ký hiệu 207 với các

thông số:

D = 72mm

B = 17mm

C = 20,1 kN

C0 = 13,9 kN











Fa

189,1

=

= 0,1

V .FrD 1.1774, 73

i.Fa

1.189,1

=

= 0, 014

C0 13,9.1000



với i là dãy số con lăn



Dựa vào bảng 11.4, trang 215, tài liệu 1 ta có: e = 0,19 >



Fa

= 0,1

VFrC



 X = 1, Y = 0

Suy ra tải trọng động quy ước Q trên ổ

Q = (XVFr + YFa) Kt Kđ = (1.1.1774,73 + 0.189,1)1.1 = 1774,73N

L=



Lh 60ni

106



C 20,1.1000

=

= 11,32

Q 1774, 73



n1 = 320 (vòng/phút)

 Lh = 10000(h)

L=



10000.60.320

= 192 (triệu vòng quay)

106



Cd = Q m L = 1, 77473. 3 192 = 10, 24 > C = 20,1



 Chọn loại ổ lăn này.

Bảng thông số các số hiệu đã chọn:

SVTH:

Nguyễn Thanh

Trúc – dMSSV:

Trục

Tiết diện

(mm) 1511040182

Ký hiệu ổ



D (mm)



B (mm)



r (mm)

Trang 47



Đồ án thiết kế máy



Trục I

Trục II



GVHD: Dương Đăng

Danh



B



28



306



72



19



2



C



30



206



62



16



1,5



B



55



211



100



21



2,5



D



36



207



72



17



2



PHẦN V: THIẾT KẾ VỎ HỘP VÀ BÔI TRƠN

* Vỏ hộp giảm tốc được đúc bằng gang xám, mặt ghép giữa nắp hộp và thân là mặt phẳng

đi qua đường tâm của các trục để việc lắp ghép được dễ dàng.

* Các kích thước cơ bản của vỏ hộp:

Dựa vào bảng 18-1 ta có kích thước sau:

+ Chiều dày:

+ Thân hộp: δ = 0,03. a + 3 = 0,03.300 + 3 = 12mm

với: a là khoảng cách tâm. Chọn a = 300 = d2

+ Nắp hộp: δ1 = 0,9. δ = 0,9.12 = 10,8 mm

+ Gân tăng cường:

+ Chiều dày: e = (0,8 ÷ 1).δ = 1.12 = 12 mm

+ Chiều cao: h < 5δ = 5.12 = 60 mm

+ Độ dốc khoảng 20

+ Đường kính bulơng:

d1 > 0,04a + 10 = 0,04. 300 + 10 = 22 mm  d1 = 22 mm

+ Bulơng cạnh ổ:

d2 = (0,7 ÷ 0,8) d1 = 15,4 mm  d2 = 16 mm

+ Bulông ghép nắp bích và thân:

d3 = (0,8 ÷ 0,9)d2 = 12,8 mm  d3 = 13 mm

SVTH: Nguyễn

Thanh

Trúc

+ Vít ghép

nắp

ổ: – MSSV: 1511040182

d4 = (0,6 ÷ 0,7)d3 = 9,1 mm  d4 = 10 mm

Trang 48



Đồ án thiết kế máy



GVHD: Dương Đăng

Danh



+ Vít ghép nắp thăm cửa thăm:

d5 = (0,5 ÷ 0,6)d2 = 8 mm  d5 = 8 mm

+ Mắt bích ghép thân và nắp:

+ Chiều dày bích thân hộp: S3 = (1,4 ÷ 1,8)d3 = 1,6.13 = 20,8 mm

+ Chiều dày bích nắp hộp: S4 = (0,9 ÷ 1)S3 = 1.20,8 = 20,8 mm

+ Chiều rộng bích nắp và thân: K3 = K2 – (3÷5) = 46,4 – 3 = 43,4 mm

+ Kích thước gối trục:

K2 = B2 + R2 + (3÷5) mm

B2 = 1,6d2 = 1,6. 16 = 25,6

R2 = 1,3d2 = 20,8

 K2 = 25,6 + 20,8 + 4 = 50,4 mm

+ Chiều cao h phụ thuộc vào kết cấu, tâm lỗ bulơng và kích thước mặt tựa.

+ Mặt để hộp:

+ Chiều dày: khi khơng có phần lồi S1:

S1 = (1,3÷1,5) d1 = 1,3.22 = 28,6mm

+ Bề rộng mặt đáy hộp:

K1 ~ 3d1 = 66mm

q ≥ K1 + 2.δ = 66 + 2.12 = 90 mm

+ Khe hở giữa các chi tiết:

+ Giữa bánh răng với thành trong hộp:

Δ ≥ (1÷1,2) δ = 12 mm

+ Giữa đỉnh răng lớn và đáy hộp:

Δ1 ≥ (3÷5) δ = 4.12 = 48 mm

+ Giữa mặt bên các bánh răng với nhau:

Δ ≥ δ ≥ 12,6 = 13 mm

+ Số lượng bulơng nền Z:

Z=



L+B

167,51 + 216,13

=

= 1,9

200 ÷ 300

200



SVTH: Nguyễn

1511040182

với: L Thanh

= 2δ + Trúc

2Δ +–DMSSV:

e1 = 2.12,6 + 2.13 + 116,31 = 167,51

B = 2δ + 2Δ + De2 = 2.12,6 + 2.13 + 164,93 = 216,13

Trang 49



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHẦN IV: XÁC ĐỊNH THÔNG SỐ Ổ LĂN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×