Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Chọn loại xích ống con lăn do tải trọng không quá lớn và vận tốc thấp.

Chọn loại xích ống con lăn do tải trọng không quá lớn và vận tốc thấp.

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY



GVHD:Ths.Nguyễn Tiến Nhân



Chọn bộ truyền thí nghiệm là bộ truyền xích tiêu chuẩn, có số

răng và vận tốc vòng đĩa xích nhỏ là:

Z01 = 25

N01 = 400 (v/ph)

Do vậy ta tính được:

với Kz là hệ số răng

với Kn là hệ số vòng quay

k=k0 ka kđc kbt kđ. kc,trong đó: Tra bảng 5.6[1]

k0- Hệ số ảnh hưởng của vị trí bộ truyền: với k 0=1.

ka- Hệ số ảnh hưởng của khoảng cách trục và chiều dài xích:

Chọn a=(30÷50)p � ka=1

kđc-Hệ số ảnh hưởng của việc điều chỉnh lực căng xích (điều

chỉnh bằng 1 trong các đĩa xích) : kđc=1

kbt-Hệ số ảnh hưởng của bôi trơn: k bt=1,3( Bộ truyền làm việc

trong mơi trường có bụi, chất lỏng bôi trơn đạt yêu cầu ).

kđ-Hệ số tải trọng động ( tải trọng va đập nhẹ ) : k đ=1

kc-Hệ số kể đến chế độ làm việc của bộ truyền; với số ca làm

việc là 2 ta có kc=1,25

� k=k0 ka kđc kbt kđ. kc=1.1.1. 1,3. 1. 1,25= 1,625

•Cơng suất cần truyền : P=3,91(KW)

Do vậy ta có: Pt=P.k.kZ.kn=12,16 . 1,625. 2,6 .1,09 = 56 (KW)

Tra bảng 5.5[1] với điều kiện

- Pt = 56 [P]

- n01 = 400 (v/ph)

ta có:

 Bước xích: p=38,1 mm

 Đường kính chốt: dc=11,12 mm

 Chiều dài ống: B=35,46 mm

 Công suất cho phép: [P]=57,7 KW .



2.4 xác định khoảng cách trục và số mắt xích:

 Chọn sơ bộ khoảng cách trục: a=40.p=40.38,1=1524 (mm)

 Số mắt xích:

 chọn số mắt xích là số chẵn: 136

 Tính lại khoảng cách trục



 Để xích khơng q căng thì cần giảm a một lượng:

 Do đó:

Số lần va đập của xích i:



Nguyễn Thanh Nam – 1611030186 – 16DCTA2



14



ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY



GVHD:Ths.Nguyễn Tiến Nhân



Tra bảng 5.9[1] với loại xích ống con lăn, bước xích

p=31,75mm � Số lần va đập cho phép của xích: [i]=25



2.5 Kiểm nghiệm xích về độ bền:

Q

s

�[s]

k .Ft  F  Fv

0

đ

,với:

Q- Tải trọng hỏng: Tra bảng 5.2[1] với p=38,1 mm ta được:

•Q=127.103 (N)

•Khối lượng 1 mét xích: q=5,5 (kg)

kđ-Hệ số tải trọng động:

do điều kiện làm việc va đập nhẹ � kđ=1,2

Ft-Lực vòng:

Ta có:



V=

(N)

Fv-Lực căng do lực ly tâm sinh ra:

F0-Lực do trọng lượng nhánh xích bị động sinh ra:



F  9,81.k .q.a

0

f

,trong đó;



kf –Hệ số phụ thuộc độ võng của xích: � kf=6

� F0  9,81.4.5,5.1,557  378( N )

[s]-Hệ số an toàn cho phép: Tra bảng 5.10[1] với p=38,1(mm);

n1=218,37 (v/ph) ta được [s]=10,2

Do vậy:

� thỏa mãn, bộ truyền đảm bảo đủ bền.



2.6 Xác định thơng số của xích:

Đường kính vòng chia:



Đường kính đỉnh răng:



Nguyễn Thanh Nam – 1611030186 – 16DCTA2



15



ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY



GVHD:Ths.Nguyễn Tiến Nhân



r  0,5025.d  0,05

1

với d1 tra theo bảng 5.2[1]

d  22,23 � r  0,5025.22, 23  0,05  11,22( mm)

có 1

Bán kính đáy răng:



Đường kính chân răng:

279,8-2.11,22=257,36(mm)

279,8-2.11,22=1115,95-2.11,22=1093,51(mm)

•Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc theo công thức 5.18[1] :







E

 0,47 kr ( Ft K  F )

H1

đ

vđ A.k

đ



Kđ-Hệ số tải trọng động:

Kđ=1,2

A-Diện tích của bản lề: Tra bảng 5.12[1] với p=38,1(mm)

ta có A=395 mm2.

kr-Hệ số ảnh hưởng của răng đĩa xích, tra ở trang 87[1] theo số

răng Z1=25

ta có kr=0,46 ( dùng phép nội suy)

kđ-Hệ số phân bố tải không đều giữa các dãy;với 1 dãy Kđ=1

Fvđ-Lực va đập trên m dãy xích:

486,67.1.

E-Mơ đun đàn hồi:



E



2E E

1 2  2,1.105 ( MPa)

E E

1 2

do E1= E2=2,1.105(MPa), cả hai



đĩa xích đều làm bằng thép.









E

 0, 47 kr ( Ft K  F )

H1

đ

vđ A.K

H1



đ



 0, 47 0,46.(1342,73.1, 2  15,7)



2,1.105

 296( MPa)

395.1



Tra bảng 5.11[1] ta chọn vật liệu làm đĩa xích là thép 45, với đặc

tính: tơi cải thiện.



2.7 Xác định lực tác dụng lên trục:

Fr=kx.Ft



Trong đó:

kx-Hệ số kể đến trọng lượng của xích: kx=1,15

Ft-Lực vòng: Ft=5360,29(N)

� Fr= 1,15.5360,29=6164,33 (N)



2.8 Tổng hợp các thông số của bộ truyền xích:

-



P = PII = 12,8 ( KW)



Nguyễn Thanh Nam – 1611030186 – 16DCTA2



16



ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY



-



T = TII =238617,54(N.mm)



-



n = nII = 486,67 (v/ph)



-



u = ux = 3



GVHD:Ths.Nguyễn Tiến Nhân



Bảng 2.1: Các thơng số của bộ truyền xích

Thơng số

Ký hiệu

Giá trị

Loại xích

-----Xích ống con lăn

Bước xích

P

38,1 mm

Số mắt xích

X

136

Chiều dài xích

L

Khoảng cách trục

A

1546,34mm

Số răng đĩa xích nhỏ

Z1

23

Số răng đĩa xích lớn

Z2

92

Vât liệu đĩa xích

Thép C45(tơi cải

-----thiện)

Đường kính vòng chia

d1

279,8mm

đĩa xích nhỏ

Đường kính vòng chia

d2

1115,95mm

đĩa xích lớn

Đường kính vòng

da1

296,24mm

đỉnh đĩa xích nhỏ

Đường kính vòng

da2

1134,36mm

đỉnh đĩa xích nhỏ

Bán kính đáy

R

11,22mm

Đường kính chân

df1

257,36mm

răng đĩa xích nhỏ

Đường kính chân

df2

1093,51mm

răng đĩa xích nhỏ

Lực tác dụng lên trục

Fr

6164,33N



Nguyễn Thanh Nam – 1611030186 – 16DCTA2



17



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chọn loại xích ống con lăn do tải trọng không quá lớn và vận tốc thấp.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×