Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
7 Tính toán thân hộp :

7 Tính toán thân hộp :

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY



GVHD:Ths.Nguyễn Tiến Nhân



Tên gọi



Biểu thức tính toán



Chiều dày: Thân hộp, 



 = 0,03.a +3 = 0,03.160 + 3  =



Nắp hộp, 



1



= 7,8



Chọn  = 10 mm



 1 = 0,9. 10 = 9 mm



Kết quả



10mm



 1=9

mm



Chọn  1 = 9 mm

Gân tăng cứng: Chiều e = (0,8÷1). 

dày, e

h < 58

Chiều

Khoảng 2o

cao, h

Độ dốc



e

=10mm



Dốc: 2



Đường kính:

Bulơng nền, d1



d1 > 0,04.a +10 = 0,04. 160+ d1

10 =16,4

=18mm



Bulông cạnh ổ, d2

d2 = (0,7÷0,8).d1

Bulơng ghép bích nắp và

thân d3

d3 = (0,8÷0,9).d2

Vít ghép nắp ổ, d4



.



Vít ghép lắp cửa thăm d4 = (0,6÷0,7).d2

dầu, d5

d5 = (0,5÷0,6).d2



Mặt bích ghép nắp và

thân:



S3 = (1,4÷1,8).d3



Chiều dày bích thân hộp,

S4 = (0,9÷1).S3

S3



Nguyễn Thanh Nam – 1611030186 – 16DCTA2



d2

=

12mm

d3

=

10mm



d4

8mm



=



d5

8mm



=



S3=16m

m

S3=16m



52



ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY



GVHD:Ths.Nguyễn Tiến Nhân



Chiều dày bích nắp hộp, K3 = K2 –(3÷5)mm

S4

Bề rộng bích nắp hộp, K3



m

K3=40

mm



Kích thước gối trục:

Đường kính ngồi và tâm Định theo kích thước nắp ổ . ..........

.......

lỗ vít: D3, D2

…………………..

Bề rộng mặt ghép bulơng K2

= K2=

cạnh ổ: K2

E2+R2+(3÷5)mm=20+15+5 = 45mm

45

E2

Tâm lỗ bulông cạnh ổ: E2

=25mm

và C

E2 = 1,6.d2 = 1,6 . 12 = 19,2

(k là khoảng cách từ tâm R2 = 1,3.d2 = 15

bulông đến mép lỗ)

Chiều cao h



R2

=15mm



h: xác định theo kết cấu, phụ

thuộc tâm lỗ bulông và kích

thước mặt tựa.



Mặt đế hộp:

Chiều dày: Khi khơng có

phần lồi S1

Bề rộng mặt đế hộp, K1

và q



S1 = (1,3÷1,5) d1

K1 = 3.d1 =3.20 = 60

q �K1 + 2. 



S1=30

mm

K1=60

mm

q

=80

mm



Khe hở giữa các chi tiết:

Giữa

bánh răng

thành trong hộp



với



Giữa đỉnh bánh răng lớn

với đáy hộp



 �(1÷1,2) 



 1 �(3÷5).10



Giữa mặt bên các bánh

răng :

Số lượng bu lơng nền Z



Z = (L+B)/( 200÷300)



 =10

mm



 1=30m

m



Z=4



Z =4

L,B: chiều dài và rộng của hộp.



Nguyễn Thanh Nam – 1611030186 – 16DCTA2



53



ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY



Nguyễn Thanh Nam – 1611030186 – 16DCTA2



GVHD:Ths.Nguyễn Tiến Nhân



54



ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY



GVHD:Ths.Nguyễn Tiến Nhân



CHƯƠNG 5. TÍNH LỰA CHỌN KẾT CẤU

5.1 Tính kết cấu của vỏ hộp:



Vỏ hộp của hộp giảm tốc có nhiệm vụ đảm bảo vị trí tương đối

giữa các chi tiết và bộ phận máy, tiếp nhận tải trọng do các chi

tiết lắp trên vỏ truyền tới , đựng dầu bôi trơn, bảo vệ các chi tiết

máy tránh bụi.

Chỉ tiêu cơ bản của hộp giảm tốc là độ cứng cao và khối lượng

nhỏ, vì vậy vật liệu nên dùng của hộp giảm tốc là GX15-32



5.2 Kết cấu các chi tiết truyền động:



Hình 5.1. Kết cấu bánh răng

Bánh răng trụ lớn trục 2:

Dm2 = (1,5÷1,8)d2 = (1,5÷1,8).45= 80 mm

s = (2,5÷4)m = (2,5÷4)2 = 8 mm



5.3 Kết cấu nắp ổ:

Các kích thước đường kính tâm lỗ vít (D) và đường kính ngồi của

bích (D) của các nắp ổ:

Với lắp ổ nhỏ: D=56mm; D2=77mm; D3=95mm; d4=M12; Z=4.

Với lắp ổ lớn: D=86mm; D2=105mm; D3=124mm; d4=M12; Z=4

BẢNG THỐNG KÊ CÁC KIỂU LẮP, TRỊ SỐ CỦA SAI LỆCH GIỚI

HẠN VÀ DUNG SAI CỦA CÁC KIỂU LẮP



Nguyễn Thanh Nam – 1611030186 – 16DCTA2



55



ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY



GVHD:Ths.Nguyễn Tiến Nhân



Smax=ES - ei ;Smin=EI- es=- Nmax ; Nmax=es – EI;Nmin= ei – ES=

-Smax

Các

chi tiết



Kiểu

lắp



Trục



bánh

răng

Lắp

thành

trong

ổ lăn

với

trục

Lắp

bích

nắp

trục

với vỏ

hộp

Trục

với

vòng

chắn

dầu



H7

k6



k6



H7

f8



H7

k6



Trục mm



Trục II



 45



Trục I



30



Trục II



 40



Trục I



 72



Trục II



90



Trục I

Trục II



ES

EI



Smax



Smin



 m 



es

ei



 m 



 m 



 m 



+25

0



+18

+2



+23



-18



+15

+2

+18

+2

+30

0



-30

-76



+10

6



+30



+35

0



-36

-90



+12

5



+36



30



+21

0



+15

+2



+19



-15



 40



+25

0



+18

+2



+23



-18



+15

+2

+18

+2



+19



-15



+23



-18



Lắp

 72

thành

H7

Trục I

ngoài

100

ổ lăn

Trục II

với vỏ

hộp

30

Trục

H7

Trục I

với

k6

bạc

Trục II  40

chặn

5.4 Các chi tiết phụ :



+30

0

+35

0

+21

0

+25

0



5.4.1 Chốt định vị:

Dùng chốt định vị dạng côn:

Nguyễn Thanh Nam – 1611030186 – 16DCTA2



56



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

7 Tính toán thân hộp :

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×