Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
1 Tính chọn khớp nối.

1 Tính chọn khớp nối.

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN THIẾT KẾ MÁY



TH.S



Ta được:



T cf = 250( N .m)

kn



Tra bảng 16.10b[2] với

khớp nối đầu vào hộp giảm tốc :



, ta được thông số cớ bản của



Bảng 4.2 : Các thông số của khớp nối đầu vào

T

Nm



d

m

m



D

m

m



dm

m

m



L

mm



L

m

m



d1

m

m



D0

m

m



Z



25

0



40



14

0



80



175



11

0



71



10

5



6



nmax

vg/ph

út



B B



3800



5



1



4

2



l1

m

m



D3

m

m



l2

m

m



l

3



d

c



30



28



32



2

8



1

4



4.1.2 Kiểm nghiệm khớp nối:

Ta kiểm nghiệm theo 2 điều kiện:

a)Điều kiện sức bền dập của vòng đàn hồi :

- Ứng suất dập cho phép của vòng cao su

Do vậy ứng suất dập sinh ra trên vòng đàn hồi :

σd =



2.k .T

2.1,5.38460, 75

=

= 0.4672 < [ σ d ] = 3 ( MPa )

Z .Do .d o .l3

6.105.14.28



Thỏa mãn.

b)Điều kiện bền của chốt :

Trong đó:

[]- Ứng suất uốn cho phép của chốt. Ta lấy []=( 60) MPa;

Do vậy, ứng suất sinh ra trên chốt:

σu =



k .T .l1

1,5.38460, 75.30

=

= 10,012 Mpa < [ σ u ] = 70( MPa)

3

0,1.d o .Do .Z

0,1.143.105.6



Khớp nối ta chọn đảm bảo.



28

Nguyễn Duy Linh – 1611030166 – 16DCTA2



28



ĐỒ ÁN THIẾT KẾ MÁY



TH.S



4.2 Thiết kế trục

4.2.1 Chọn vật liệu chế tạo trục:

Trục của hộp giảm tốc làm việc trong điều kiện chịu tải trọng

trung bình thì ta chọn vật liệu làm trục là thép C45 thường hóa có cơ

tính như sau:

σb= 600 (MPa); σch= 340 (MPa); Với độ cứng 200 HB; [τ] = 12 ÷ 30

(MPa)

4.2.2 Sơ đồ phân bố lực:



Hình 4.1: Sơ đồ phân bố lực trên 2 trục

29

Nguyễn Duy Linh – 1611030166 – 16DCTA2



29



ĐỒ ÁN THIẾT KẾ MÁY



TH.S



4.2.3 Các lực tác dụng lên trục:

Fx=1698,366 (N)

•Lực tác dụng lên bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng :



2T

2.37694,795

F =F = 1 =

= 164,487( N )

t1 t2 dw

45,293

1



F .tgα

1664,487.tg 20,56

F = F = t1 tw =

= 643,4262( N )

r1 r2

cosβ

cos14

F = F = F .tg β = 1664,487.tg14 = 415,0032( N )

a1 a2 t1

4.3 Xác định sơ bộ đường kính trục:

Trục I:



d



sb1



=3



T

1 = 3 37694,795 = 21,1223(mm)

0,2[τ ]

0,2.20



với [τ] ứng suất cho phép [τ]=12÷30(MPa); ta chọn

[τ]=20MPa







d

Chọn



sb1



= 25(mm)



Trục II:



d







sb2



=3

d



T

2 = 3 188088,793 = 36,094(mm)

0,2[τ ]

0,2.20



sb2



= 40(mm)



Chọn

với [τ] ứng suất cho phép [τ]=12÷30(MPa)

Do trục 2 lớn nên ta chọn [τ]=28Mpa



4.4 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt

lực:

(mm)



Tra bảng 10.2[1] với : d1=25(mm) ; d2=40 (mm)

Ta có chiều rộng ổ lăn trên các trục: b 01=17 (mm) ; b02=23

Sơ đồ trục:



30

Nguyễn Duy Linh – 1611030166 – 16DCTA2



30



ĐỒ ÁN THIẾT KẾ MÁY



TH.S



Hình 4.2 : Sơ đồ phân bố trục I và trục II

Trục I:

-Chiều dài mayơ bánh răng trụ:

lm13= (1,2÷1,5)d1= (1,2÷1,5).25= (30÷37,5) (mm)

35mm

-Chiều dài mayơ của nửa khớp nối:







chọn lm13=







lm12= (1,4÷2,5)d1= (1,4÷2,5).25= (35÷62,5) (mm)

chọn

lm12=50(mm)

- Khoảng cách cơngxơn trên trục I tính từ khớp nối đến gối đỡ:

lc12= 0,5(lm12+b01)+k3+hn= 0,5(50+17) +10+15=58,5(mm)



31

Nguyễn Duy Linh – 1611030166 – 16DCTA2



31



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

1 Tính chọn khớp nối.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×