Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
6 Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng:

6 Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng:

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY



GVHD:Ths.Nguyễn Tiến Nhân



KHv: Hệ số kể đến tải trọng động xuất hiên trong vùng ăn

khớp.

KHv = 1 +



Với vH = gov = 0,002 . 73 . 2,66.



140

4, 675 = 1,74 (m/s)



( trong đó là hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai số ăn khớp,

tra trong bảng 6.15[1] được = 0,002; go là hệ số kể đến ảnh hưởng

của các bước răng 1 và 2, tra trong bảng 6.16[1] được g o = 73 )

3, 04.64.73, 9

=> KHv = 1 + 2.82875.1, 05.1,13 = 1,07

=> KH = 1,05 . 1,13 . 1,02 = 1,21



Vậy ứng suất tiếp xúc trên bề mặt răng làm việc là :



= 271 . 1,7 . 0,76 .



2.82875.1, 21.(6, 64  1)

64.6, 64.73, 9



= 2445,69 ( MPa )



Xác định chính xác ứng suất tiếp xúc cho phép:

Trong đó = 545,45 (MPa) , - Với v = 3,5 < 5m/s , lấy Zv =1

Đường kính vòng đỉnh da < 700→lấy KXH =1

Với cấp chính xác động học là 9, chọn cấp chính xác về mức tiếp xúc

là 8, khi đó cần gia cơng đạt độ nhám Ra =2,5÷1,5m, lấy ZR =0,95

 []cx = 545,45 . 0,95 . 1 . 1 = 518,17 (MPa)

Như vậy:

< []cx

Ta có độ chênh lệch giữa và []cx :

| 518,17  517,93 |

518,17

[] =

.100% = 0,04% < 4%







bw1  64mm �







bw 2  69mm





Nguyễn Thanh Nam – 1611030186 – 16DCTA2



24



ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY



GVHD:Ths.Nguyễn Tiến Nhân



 để đảm quá trình ăn khớp

Vậy bộ truyền thỏa mãn điều kiện bền về tiếp xúc và vật liệu chế

tạo bánh răng được tiết kiệm tối ưu.

3.6.2 Kiểm nghiệm về độ bền uốn:

Để đảm bảo độ bền uốn cho răng , ứng suất sinh ra tại chân

răng không được vượt quá một giá trị cho phép :

Trong đó



44,05 mm)



T1 mơ men xoắn trên bánh chủ động ( Nmm )

M: mô đun pháp ( mm )

bw: chiều rộng vành răng ( bw1 = 54 mm )

dw1: đường kính vòng lăn bánh chủ động mm (dw =

Yε : hệ số kể đến sự trùng khớp của răng : Yε = = = 0,58



= 0,9



14

Yβ : hệ số kể đến độ ngiêng của răng : Y β = 1 - = 1 - 140



YF1 và YF2 hệ số dạnh răng của bánh 1 và 2 phụ thuộc vào

số răng tương đương và hệ số dịch chỉnh.

Số răng tương đương :

23

3

Zv1 = = 0,97 = 25,2

92

3

Zv2 = = 0,97 = 100,8

Vì răng khơng dịch chỉnh nên hệ số dịch chỉnh x = 0

Tra bảng 6.18[1] trị số của hệ số dịch chỉnh răng ta được

YF1 = 3,9 ; YF2 = 3,6

Tra bảng 6.7[1] (sơ đồ 6) trị số của hệ phân bố không đều tải trọng

trên chiều rộng vành răng được KFβ = 1,1

Tra bảng 6.14[1] : KFα = 1,37

KFv là hệ số kể dến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp khi

tính về uốn



Với



KFv = 1 +



= = 0,006 . 73 . 3,5 .

 KFv



160

3.33



= 10,6

10, 6.73,9.44, 05

= 1 + 2.82875.1,1.1,37 = 1,13



Hệ số tải trọng khi tính đến uốn :

KF = = 1,1 . 1,37 . 1,13 = 1,70291

Nguyễn Thanh Nam – 1611030186 – 16DCTA2



25



ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY



GVHD:Ths.Nguyễn Tiến Nhân



Ứng suất sinh ra tại chân răng bánh chủ động :

2.82875.1, 70291.0,58.0,88.3,9

64.73,9.2

= =

= 59,39 (MPa)

Ứng suất sinh ra tại chân răng bánh bị động :

59,39.3,6

3,9

=

= 54,82 (MPa)



Xác định chính xác ứng suất ứng suất uốn cho phép :

m = 2 (mm) => YS = 1,08 – 0,0695 ln(2) = 10,3

YR = 1 ( phụ thuộc vào việc đánh bóng mặt lượn chân răng )

KxF = 1 (vì da < 400mm)

[]cx = [] . YR . YS . KxF = 288 . 1 . 1 . 1,03 = 296,64 (MPa)

[]cx = [] . YR . YS . KxF = 257,14 . 1 . 1 . 1,03 = 264,85 (MPa)

Ta thấy []cx > => thỏa mãn điều kiện độ bền uốn.



3.7 Bảng tổng kết các thông số của bộ truyền bánh

răng:

�P  P  12,8( KW )

I



T1  T  82875( N .mm)



I





n1  n  1460(v / ph)



I



u  u  3,33



br



�Lh  21000h



Nguyễn Thanh Nam – 1611030186 – 16DCTA2



26



ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY



GVHD:Ths.Nguyễn Tiến Nhân



Bảng 3.1: Các thông số của bộ truyền bánh răng

Thông số

Khoảng cách trục chia

Khoảng cách trục

Chiều rộng vành răng 1

Chiều rộng vành răng 2

Số răng

Đường kính vòng chia

Đường kính vòng lăn

Đường kính đỉnh răng

Đường kính cơ sở

Góc profin gốc

Góc profin răng

Góc ăn khớp

Hệ số trùng khớp ngang

Hệ số trùng khớp dọc

Mơ đun pháp

Góc nghiêng của răng



Ký hiệu

a

aw

bw1

bw2

Z1

Z2

d1

d2

dw1

dw2

da1

da2

db1

db2

α

αt

αtw

εα

εβ

m

β



Nguyễn Thanh Nam – 1611030186 – 16DCTA2



Giá trị

160 mm

160 mm

64 mm

69 mm

23 răng

92 răng

78,8 mm

246,2 mm

73,9 mm

246,087 mm

82,8 mm

250,087 mm

74,84 mm

231,35 mm

200

20,560

20,560

1,76

2,26

2

12,8



27



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

6 Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×