Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 Xác định ứng suất cho phép :

2 Xác định ứng suất cho phép :

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN THIẾT KẾ MÁY



TH.S



=1

 Z Zv K

 R

xH



Y Y K

=1



 R S xF



-Chọn sơ bộ:

-SH,SF –Hệ số an toàn khi tính về ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn :

Tra bảng 6.2[1] với :

• Bánh răng chủ động : SH1 = 1,1 ; SF1 = 1,75

• Bánh răng bị động : SH2 = 1,1; SF2 = 1,75

o

o

-σ H lim , σ F lim - ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cho phép với chu kỳ

cơ sở :

σ 0

= 2 HB + 70

 H lim



σ 0

= 1,8HB

 F lim







Bánh chủ động



σ 0

= 2 HB + 70 = 2.280 + 70 = 630( MPa)

 H lim1

1



σ 0

= 1,8HB = 1,8.280 = 504( MPa)

1

 F lim1



σ 0

= 2 HB + 70 = 2.250 + 70 = 570(MPa)

 H lim2

2



σ 0

= 1,8HB = 1,8.250 = 450(MPa)

2

 F lim2



Bánh bị động

-KHL,KFL – Hệ số tuổi thọ,xét đến ảnh hưởng của thời gian phục vụ và

chế độ tải trọng của bộ truyền:



m N

K

= H H0

 HL

N

HE







m N

= F F0

K

N

 FL

FE





, Trong đó:

+ mH,mF – Bậc của đường cong mỏi khi thử về ứng suất tiếp xúc. Do







bánh răng có HB <350

mH = 6 và mF = 6

+ NH0 , NF0 – Số chu kỳ thay đổi về ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn:



2,4

N

 H 0 = 30.HB



N

= 4.106

 F0

Do vậy:



18

Nguyễn Duy Linh – 1611030166 – 16DCTA2



18



ĐỒ ÁN THIẾT KẾ MÁY



TH.S



2,4

2,4 = 22,4.106

N

 H 01 = 30.HB1 = 30.280



2,4

2,4 = 17,06.106

 N H 02 = 30.HB2 = 30.250



N

=N

= 4.106

F

01

F

02



+ NHE, NFE -Số chu kỳ thay đổi ứng suất tương đương: Do bộ truyền







chịu tải trọng tĩnh

NHE= NFE=60.c.n.t∑ , trong đó:

c- số lần ăn khớp trong một vòng quay: c =1

n- vận tốc vòng của bánh răng.

t∑ - tổng số giờ làm việc của bánh răng.



=N

= 60.c.n .t = 60.1.2930.24000 = 4219200000

N

FE1

1 ∑

 HE1

⇒

n

2930

N

=N

= 60.c.n .t = 60.c. 1 .t = 60.1.

.24000 = 812009237, 9

HE

2

FE

2

2





u

5,196





Ta có:

NHE1>NH01

NHE2>NH02

NFE1>NF01

NFE2>NF02













lấy NHE1= NH01

lấy NHE2= NH02

lấy NFE1= NF01

lấy NFE2= NF02











KHL1=1

KHL2=1







KFL1 =1

KFL2=1



Do vậy ta có:





σo

630

[σ

]= H lim1 Z Zv K K

=

.1.1 = 572,72(MPa)

R

xH

HL1 1,1

 H1

S

H1



o



σ

570

[σ

]= H lim2 Z Z v K K

=

.1.1 = 518,18(MPa )

R

xH HL2 1,1

 H2

S



H2



o

σ



504

F lim1 Y Y K K

=

.1.1 = 288(MPa)

[σ ] =

R S xF FL1 1,75

S

 F1

F1



o

σ



450

] = F lim2 Y Y K K

=

.1.1 = 257,14(MPa )

[σ

R

xF

F

2

S

FL

2

S

1,75



F2





Do đây là bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng nên ta có thể lấy

trung bình giá trị của hai bánh để tính tốn. Vậy ứng suất cho phép

là:



19

Nguyễn Duy Linh – 1611030166 – 16DCTA2



19



ĐỒ ÁN THIẾT KẾ MÁY











H



]=



TH.S



[ σ H 1 ] + [ σ H 2 ] = 572, 72 + 518,18 = 545, 45 (Mpa)

2



2



3.2.2 Ứng suất cho phép khi quá tải:

[σ ]

= 2,8.max(σ ,σ

) = 2,8.580 = 1624( MPa)

ch1 ch2

 H max



[σ F1]max = 0,8.σ ch1 = 0,8.580 = 464( MPa)



]

= 0,8.σ

= 0,8.580 = 464( MPa)

[σ

ch2

 F 2 max



3.3 Xác định sơ bộ khoảng cách trục:

TK

1 Hβ

aw = K a (u + 1)3

[σ ]2.u.ψ

H

ba



,với:

-Ka- Hệ số phụ thuộc vật liệu làm bánh răng của cặp bánh răng. Tra

bảng 6.5[1]







Ka=43 MPa1/3

-T1- Môment xoắn trên trục chủ động: T1=37694,795(N.mm)

-[σH]-Ứng suất tiếp xúc cho phép: [σH]=545,45(MPa)

-u - Tỉ số truyền: u = 5,196

-ψba,ψbd - Hệ số chiều rộng vành răng:

Tra bảng 6.6[1] với bộ truyền đối xứng, HB<350, ta chọn được

ψba=0.4;

ψbd=0,5. ψba.(u+1)=0,5.0,4.(5,196+1)=1,2392

- KHβ,KFβ - Hệ số xét đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều

rộng vành răng khi tính về ứng suất tiếp xúc và uốn: Tra bảng 6.7[1]

với ψbd=1,2392 và sơ đồ bố trí là sơ đồ 6 và dùng phép nội suy ta

được:



= 1,09

K

 Hβ



 K F β = 1,23





Do vậy ta có:



aw = Ka (u + 1)3



TK

37694,795.1,2392

1 Hβ

= 43.(5,196 + 1)3

= 112,63(mm)

2

2

[σ ] .u.ψ

545, 45 .5,196.0, 4

H

ba



Chọn aw= 140 (mm)



3.4 Xác định thông số ăn khớp:

3.4.1 Mơđun pháp:

m = (0,01÷0,02)aw

20

Nguyễn Duy Linh – 1611030166 – 16DCTA2



20



ĐỒ ÁN THIẾT KẾ MÁY



TH.S



Tra bảng 6.8[1] chọn m theo tiêu chuẩn: m=2

Chiều rộng vành răng :

bw = aw . ψba = 140 . 0,4 = 54 ( mm )

Công thức quan hệ : aw = =

Chọn sơ bộ β = 140

3.4.2 Xác định số răng:



Ta có:



β



=14o



2a cosβ 2.140.0,97

Z = w

=

= 21,92

1 m.(u + 1) 2.(5,196 + 1)



;Chọn Z1=22

Z2= u.Z1=5,196.22=114,31; Chọn Z2=114

Tỉ số truyền thực tế:



Z

114

ut = 2 =

= 5,182

Z

22

1



Sai lệnh tỉ số truyền:

u −u

5,182 − 5,196

∆u = t

.100% =

.100 = 2,69% < 4% ⇒

u

5,196

thỏa mãn.

Góc nghiêng :

Cosβ = =







2.(22 + 114)

= 0, 97

2.140



β = 14o



3.5 Một vài thông số hình học của cặp bánh răng:

• Khoảng cách trục : aw = 140 ( mm )

• Đường kính vòng chia :

2.22

0,97

d1 = =

= 45,35 ( mm )

2.114

0,97

d2 = =

= 234,98 ( mm )

• Đường kính vòng lăn :

2.140

5,182 + 1



dw1 = =

= 45,293 ( mm )

dw2 = uh . dw1 = ,182 . 45,293 = 234,708 ( mm )

• Đường kính đỉnh răng :

da1 = d1 + 2mn = 45,35 + 2 . 2 = 49,35 ( mm )

21

Nguyễn Duy Linh – 1611030166 – 16DCTA2



21



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 Xác định ứng suất cho phép :

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×