Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 5. TÍNH LỰA CHỌN KẾT CẤU

CHƯƠNG 5. TÍNH LỰA CHỌN KẾT CẤU

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY



GVHD:Ths.Nguyễn Tiến Nhân



Smax=ES - ei ;Smin=EI- es=- Nmax ; Nmax=es – EI;Nmin= ei – ES=

-Smax

Các

chi tiết



Kiểu

lắp



Trục



bánh

răng

Lắp

thành

trong

ổ lăn

với

trục

Lắp

bích

nắp

trục

với vỏ

hộp

Trục

với

vòng

chắn

dầu



H7

k6



k6



H7

f8



H7

k6



Trục mm



Trục II



 45



Trục I



30



Trục II



 40



Trục I



 72



Trục II



90



Trục I

Trục II



ES

EI



Smax



Smin



 m 



es

ei



 m 



 m 



 m 



+25

0



+18

+2



+23



-18



+15

+2

+18

+2

+30

0



-30

-76



+10

6



+30



+35

0



-36

-90



+12

5



+36



30



+21

0



+15

+2



+19



-15



 40



+25

0



+18

+2



+23



-18



+15

+2

+18

+2



+19



-15



+23



-18



Lắp

 72

thành

H7

Trục I

ngoài

100

ổ lăn

Trục II

với vỏ

hộp

30

Trục

H7

Trục I

với

k6

bạc

Trục II  40

chặn

5.4 Các chi tiết phụ :



+30

0

+35

0

+21

0

+25

0



5.4.1 Chốt định vị:

Dùng chốt định vị dạng côn:

Nguyễn Thanh Nam – 1611030186 – 16DCTA2



56



ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY



GVHD:Ths.Nguyễn Tiến Nhân



d= 4 mm

c= 0,6 mm

l= 44 mm



Hình 5.2 : Chốt định vị

5.4.2 Que thăm dầu:

Kích thước que thăm dầu



Hình 5.3 : Que thăm dầu



5.4.3 Nút tháo dầu:

+Chọn nút tháo dầu hình trụ:

Bảng 5.4.3 : Các thông số của nút tháo dầu

d



b



m



F



L



c



q



D



S



D0



M27 x



18



12



4



34



3,5



24



38



27



31,2



2

Nguyễn Thanh Nam – 1611030186 – 16DCTA2



57



ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY



GVHD:Ths.Nguyễn Tiến Nhân



5.4.4 Nắp cửa thăm:

+ Ta chọn theo kích thước theo nắp hộp với C = 85 mm.

5.4.5 Nút thông hơi:

Bảng 5.4.5 : Các thơng số của nút thơng hơi

A



B



C



D



E



G



H



I



K



L



M



N



O



P



Q



R



S



M27 x



1



3



1



4



3



3



6



4



1



8



2



6



3



1



3



32



2



5



0



5



5



6



2



2



8



6



0



2



5.5.6 Vòng móc :

Ta chọn vòng móc để dễ gia cơng với thơng số :

+ Chiều dày : S= 2 . 10 = 20 mm

+ Đường kính : d = 3. 10 = 30 mm.



Nguyễn Thanh Nam – 1611030186 – 16DCTA2



58



ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY



GVHD:Ths.Nguyễn Tiến Nhân



CHƯƠNG 6. BÔI TRƠN HỘP GIẢM TỐC VÀ Ổ LĂN

6.1 Bôi trơn hộp giảm tốc:

160(20)

 Độ nhớt của dầu: 16(3)





Chọn dầu bôi trơn cho hộp giảm tốc







Dầu máy bay MC-20:



50o C  157





o

Độ nhớt centistoc: 100 C  20



50o C �12,4





o

Độ nhớt engle: 100 C �2,95



6.2 Bôi trơn ổ lăn :





Vì vận tốc vòng của cả 2 bánh răng đều nhỏ hơn

4m/s(vmax=0,89m/s) nên ta chọn phương pháp bơi trơn bằng

mỡ cho ổ lăn







Chọn mỡ kí hiệu LGMT2



Nguyễn Thanh Nam – 1611030186 – 16DCTA2



59



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 5. TÍNH LỰA CHỌN KẾT CẤU

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×