Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tổng hợp các thông số của bộ truyền xích:

Tổng hợp các thông số của bộ truyền xích:

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án chi tiết máy



1. Chọn vật liệu bánh răng:

Tra bảng 6.1Tr92 [1], ta chọn:

Vật liệu bánh lớn:













Nhãn hiệu thép: C45

Chế độ nhiệt luyện: Tôi cải thiện

Độ rắn: HB = 192240 ta chọn HB2 = 210

Giới hạn bền:b2 = 750 (MPa)

Giới hạn chảy:ch2 = 450 (MPa)



Vật liệu bánh nhỏ:













Nhãn hiệu thép: C45

Chế độ nhiệt luyện: tôi cải thiện

Độ rắn: HB = 192240ta chọn HB1= 220

Giới hạn bền:b1 = 750 (MPa)

Giới hạn chảy:ch1 = 450 (MPa)



2. Xác định ứng suất cho phép:

a. Ứng xuất tiếp xúc và uốn cho phép

Trong đó:

Chọn sơ bộ:

SH,SF – Hệ số an tồn khi tính về ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn:

Tra bảng 6.2Tr94 [1] với :

 Bánh răng chủ động :

 Bánh răng bị động :

- Ứng suất tiếp xúc và uốn cho phép ứng với số chu kỳ cơ sở :

Bánh chủ động :

Bánh bị động :

KHL , KFL – Hệ số tuổi thọ, xét đến ảnh hưởng của thời gian phục vụ và chế độ

tải trọng của bộ truyền :



Sinh viên : LÂM THÁI BẢO



Page 14



Đờ án chi tiết máy

Trong đó : – bậc của đường cong mỏi khi thử về ứng suất tiếp xúc. Do bánh

răng có

,Số chu kỳ thay đổi ứng suất khi thử về ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn :

do đối với tất cả loại thép thì = , do vậy :

NHE, NFE – Số chu kỳ thay đổi ứng suất tương đương : Do bộ truyền chịu tải

trọng tĩnh

trong đó :

c – Số lần ăn khớp trong một vòng quay : c=1

n – Vận tốc vòng của bánh răng.

Tổng số giờ làm việc của bánh răng.

Ta có :

Nếu :



Do vậy ta có :

Do đây là bộ truyền bánh răng côn răng thẳng = min(,) = 445,45 (MPa)

b. Ứng suất cho phép khi quá tải:

3. Xác định sơ bộ chiều dài cơn ngồi:

KR – Hệ số phụ thuộc vật liệu làm bánh răng và loại răng: Đối với bộ truyền

bánh răng côn răng thẳng làm bằng thép KR = 50 MPa1/3.

T1 – Môment xoắn trên trục chủ động: T1 = 75615,07 (Nmm)

- Ứng suất tiếp xúc cho phép : = 445,45 (MPa)

u – Tỉ số truyền : u = 3

Kbe – Hệ số chiều rộng vành răng : Chọn sơ bộ (Chú ý: )

– Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng

khi tính về ứng suất tiếp xúc và uốn : Tra bảng 6.21Tr113 [1] với :

Ta được :

Do vậy :



Sinh viên : LÂM THÁI BẢO



Page 15



Đồ án chi tiết máy

4. Xác định các thông số ăn khớp:

a. Xác định mơ đun vòng ngồi và vòng trung bình mte ,mtm :

Đường kính vòng chia ngồi:

Tra bảng 6.22Tr114[1] với và tỉ số truyền ta được số răng

Ta có: với

Đường kính vòng trung bình và mơ đun vòng trung bình :

Tra bảng 6.8Tr99/TL1, chọn mte theo tiêu chuẩn :

Mơ đun vòng trung bình :

b. Xác định số răng :

Tỷ số truyền thực tế:

Sai lệch tỷ số truyền:

c. Xác định góc cơn chia :

d. Xác định hệ số dịch chỉnh:

Đối với bộ truyền bánh răng côn răng thẳng ta sử dụng chế độ dịch chỉnh đều:

x1 + x 2 = 0

Tra bảng 6.20Tr112 [1] với Z1 = 30; ut = 3, ta được: x1 = 0,31x2 = 0,31

e. Xác định đường kính trung bình và chiều dài cơn ngồi :

Đường kính trung bình :

Chiều dài cơn ngồi :

5. Xác định các hệ số và 1 số thông số động học:

Tỉ số truyền thực tế:

Vận tốc vòng trung bình của bánh răng:

Tra bảng 6.13Tr106/TL1 với bánh răng côn răng thẳng và v = 5,96 (m/s) ta

được cấp chính xác của bộ truyền là: CCX = 7

Tra phụ lục 2.3 [250/TL1] với:

 CCX = 7

 HB < 350

 Răng thẳng



Sinh viên : LÂM THÁI BẢO



Page 16



Đồ án chi tiết máy

 v = 5,96 (m/s)

Nội suy tún tính ta được :

Từ thơng tin trang 91 và 92 trong [TL1] ta chọn:

Ra =2,5…..1,25 ZR = 0,95

HB<350, v = 5,96 5 (m/s)Zv = 1.

Chọn

Do

Hệ số tập trung tải trọng :

– Hệ số phân bố không đều tải trọng trên các đơi răng khi tính về ứng suất tiếp

xúc, uốn: Do bộ truyền là bánh răng côn răng thẳng

, – Hệ số tải trọng động trong vùng ăn khớp khi tính về ứng suất tiếp xúc, uốn:

6. Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng :

a. Kiểm nghiệm về ứng suất uốn :

- ứng suất tiếp xúc cho phép:

= . ZR Zv = 445,45.0,95.1.1 = 423,18 (MPa)

ZM – Hệ số kể đến cơ tính vật liệu của các bánh răng ăn khớp: Tra bảng

6.5Tr96[1]

– Hệ số kể đến hình dạng hình học của bề mặt tiếp xúc: Tra bảng 6.12Tr106 [1]

với và ta được:

– Hệ số trùng khớp của răng:

– hệ số trùng khớp ngang:



– Hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc:

= 1.1,13.1,17 = 1,32

b- chiều rộng vành răng:

Thay vào ta được:

Kiểm tra:



Sinh viên : LÂM THÁI BẢO



Page 17



Đồ án chi tiết máy

b. Kiểm nghiệm về độ bền uốn:

, - ứng suất uốn cho phép của bánh chủ động và bị động:

– hệ số tải trọng khi tính vê uốn :

– hệ số kể đến sự trùng khớp của răng:

Yβ – Hệ số kể đến độ nghiêng của răng : Do là bánh răng côn răng thẳng :

Yβ = 1

– Hệ số dạng răng : Tra bảng 6.18 [109/TL1] với :



Ta được:

Thay vào ta có :

Thỏa mãn.

c. Kiểm nghiệm về quá tải:

,trong đó :

Kqt – Hệ số quá tải :

Do vậy:

Thỏa mãn.

7. Một vài thông số hình học của cặp bánh răng :

Đường kính vòng chia :

Chiều cao răng ngoài :

Chiều cao đầu răng ngoài :

Chiều cao chân răng ngồi :

Đường kính đỉnh răng ngồi :

8. Bảng tổng kết các thông số của bộ truyền bánh răng :

Bảng tổng hợp một vài thông số của bộ truyền bánh răng :



Sinh viên : LÂM THÁI BẢO



Page 18



Đồ án chi tiết máy

Thơng số

Chiều dài cơn ngồi

Mơ đun vòng ngồi

Chiều rộng vành răng

Tỉ số truyền

Góc nghiêng của răng

Số răng của bánh răng

Hệ số dịch chỉnh chiều cao

Đường kính vòng chia ngồi

Góc cơn chia

Chiều cao răng ngồi

Chiều cao đầu răng ngồi

Chiều cao chân răng ngồi

Đường kính đỉnh răng ngồi



Sinh viên : LÂM THÁI BẢO



Ký hiệu

Re

mte

b

utt

β

Z1

Z2

x1

x2

de1

de2

δ1

δ2

he

hae1

hae2

hfe1

hfe2

dae1

dae2



Page 19



Giá trị

143,4(mm)

3(mm)

48(mm)

3

30

90

0,31

-0,31

90(mm)

270(mm)

6,6(mm)

3,93(mm)

2,07(mm)

2,67(mm)

4,53(mm)

97,5(mm)

271,3(mm)



Đồ án chi tiết máy

PHẦN 3: TÍNH TỐN THIẾT KẾ TRỤC

I. Tính chọn khớp nối

Thơng số đầu vào:

Mơmen cần truyền:

Đường kính trục động cơ

1. Chọn khớp nối:

Ta sử dụng khớp nối vòng đàn hời đẻ nối trục

Chọn khớp nối theo điều kiện:

Trong đó - Đường kính trục cần nối



–Mơmen xoắn tính toán

k -Hệ số chế độ làm việc tra bảng 16.1Tr58 [2] lấy k=1,2

T- Momen xoắn danh nghĩa trên trục:

Do vậy

Tra bảng 16.10a [2] tr 68 với điều kiện



Ta được:



Tra bảng 16.10bTr69 [2] với



2. Kiểm nghiệm khớp nối

Ta kiểm nghiệm theo 2 điều kiện:

a) Điều kiện sức bền dập của vòng đàn hồi



-Ứng suất dập cho phép của vòng cao su



Sinh viên : LÂM THÁI BẢO



Page 20



Đồ án chi tiết máy

Do vậy ứng suất dập sinh ra trên vòng đàn hời:



Thỏa mãn.

b) Điều kiện bền của chốt:



Trong đó:

[]- Ứng suất uốn cho phép của chốt.Ta lấy []=(60) MPa;

Do vậy, ứng suất sinh ra trên chốt:



Thỏa mãn.

3. Lực tác dụng lên trục

Ta có



Các thơng số cơ bản của nối trục vòng đàn hời:



Thơng số

Mơmen xoắn lớn nhất có thể truyền được

Đường kính lớn nhất có thể của nối trục

Số chốt

Đường kính vòng tâm chốt

Chiều dài phần tử đàn hồi

Chiều dài đoạn công xôn của chốt

Đường kính của chơt đàn hời

Lực tác dụng lên trục



Kí hiệu

Z



Fkn



II. Tính trục I

1. Chọn vật liệu chế tạo trục.

Vật liệu làm trục chọn là thép 45 tơi cải thiện.

2. Tính sơ bộ đường kính trục theo momen xoắn



Sinh viên : LÂM THÁI BẢO



Page 21



Giá trị

250 (N.m)

40 (mm)

6

105 (mm)

28(mm)

34 (mm)

14 (mm)

294,04 (N)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tổng hợp các thông số của bộ truyền xích:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×