Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHẦN 1: TÍNH ĐỘNG HỌC

PHẦN 1: TÍNH ĐỘNG HỌC

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án chi tiết máy

5. Chọn tỉ số truyền sơ bộ

Theo bảng 2.4Tr21 [1] ta có:

Tỉ số truyền bộ truyền xích:

Tỉ số truyền bộ truyền bánh răng



6. Số vòng quay trên trục động cơ:

7. Chọn động cơ:

Động cơ được chọn phải thỏa mãn:



Tra bảng 1.3 và 1.7 phụ lục ta chọn được động cơ có các thơng số:

Động cơ: 4A160S2Y3

Pđc = 15 KWnđc = 1460 (vg/ph)



cos



dđc = 42 mm



mđc = 135 kg



II. Phân phối tỉ số truyền cho các bộ truyền trong hệ thống:

Tỉ số truyền của hệ:



Tỉ số truyền của hộp giảm tốc:



Tỉ số truyền của bộ truyền ngoài:



III. Tính tốn các thơng số trên các trục hệ dẫn động

1. Số vòng quay trên các trục:

 Số vòng quay trên trục động cơ:



Sinh viên : LÂM THÁI BẢO



Page 7



Đồ án chi tiết máy

 Số vòng quay trên trục I:

 Số vòng quay trên trục II:

 Số vòng quay trên trục công tác:

2. Công suất trên các trục:

 Công suất trên trục công tác :Pct=4,21

 Công suất trên trục II

 Công suất trên trục I

 Công suất trên trục của động cơ:

3. Mômen xoắn trên các trục:

 Mô men xoắn trên trục động cơ:

 Mô men xoắn trên trục I:

 Mô men xoắn trên trục II:

 Mô men xoắn trên trục công tác:

s

4. Bảng các thông số động học:

Trục



Động cơ



Trục I



Trục II



Trục cơng tác



11,56



11,33



5,21



Thơng số

P(KW)



11,89



n(vg/ph)



1460



1460



486,67



140,97



T(N.mm)



77184,93



75615,07



222330,33



352950,98



PHẦN 2: TÍNH TỐN THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN



Sinh viên : LÂM THÁI BẢO



Page 8



Đồ án chi tiết máy

A. TÍNH TỐN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN XÍCH

Thơng số yêu cầu:



1. Chọn loại xích:

Chọn loại xích ống con lăn.

2. Chọn số răng đĩa xích:

2



Tỷ số truyền thực tế:



3. Xác định bước xích:

Bước xích p được tra bảng 5.5Tr81 [1] với điều kiện: trong đó:

– cơng suất tính toán:

Ta có:

Chọn bộ truyền thí nghiệm là bộ truyền xích tiêu chuẩn, có số răng và vận tốc

vòng đĩa xích nhỏ là

Do vậy ta tính được:

: Hệ số răng

: Hệ số vòng quay:



 trong đó:

: Hệ số ảnh hưởng của vị trí bộ truyền: Tra bảng 5.6Tr82 [1]

Với @ = 30, ta được ko = 1

– hệ số ảnh hưởng của bộ truyền ngồi và chiều dài xích:

Chọn a = (3050).p tra bảng 5.6 trang 82 ta được ka = 1

: Hệ số ảnh hưởng của việc điều chỉnh lực căng xích: Tra bảng 5.6Tr82 [1](Vị

trí trục được điều chỉnh bằng 1 trong các đĩa xích)



Sinh viên : LÂM THÁI BẢO



Page 9



Đồ án chi tiết máy

– hệ số ảnh hưởng của bôi trơn : Tra bảng 5.6[1]tr 82 ta được kbt = 1,3 (do mơi

trường có bụi)

- Hệ số tải trọng động: Tra bảng 5.6Tr82 [1] ta được (va đập êm)

- Hệ số kể đến chế độ làm việc của bộ truyền Tra bảng 5.6 trang 82 với số ca

làm việc là 2 ta được



Cơng suất tính toán:

Tra bảng 5.5[1]tr 81 với điều kiên:

Ta được:











Bước xích : p = 25,4 (mm)

Đường kính chốt:

Chiều dài ống: B = 22,61 (mm)

Cơng suất cho phép :[P] = 19 (Kw)



4. Xác định khoảng cách trục và số mắt xích:

Chọn sơ bộ: a = 40.25,4 = 1016 (mm)

Số mắt xích:



Lấy x = 132

Chiều dài xích L =x.p =132.25,4 =3352,8 (mm).

Tính lại khoảng cách trục:



Để xích khơng quá căng thì cần giảm a một lượng:



Sinh viên : LÂM THÁI BẢO



Page 10



Đồ án chi tiết máy

= 0,003.973,45 = 2,92 (mm)

Do đó:a = - = 973,45 – 2,92 = 970,53 (mm)

Số lần va đập của xích i:

Tra bảng 5.9[1] trang 85 với loại xích ống con lăn, bước xích p = 25,4 (mm)

Số lần va đập cho phép của xích: [i] = 30



Thỏa mãn

5. Kiểm nghiệm xích về độ bền:

Q - Tải trọng phá hỏng: Tra bảng 5.2Tr78 [1] với p = 25,4 (mm) ta được:

 Q = 56700 (N)

 Khối lượng 1 mét xích: q = 2,6 (Kg)

- Hệ số tải trọng động: (tải trọng mở máy bằng 2 lần tải trọng danh nghĩa)

Vận tốc trung bình của xích:

– Lực vòng:



– Lưc căng do lực ly tâm gây ra:

F0 – lực căng do trọng lượng nhánh xích bị động sinh ra:



Trong đó:



Hệ số an tồn cho phép: Tra bảng 5.10Tr86[1] với p=25,4(mm); n1=486,67 v/ph

ta được [s] = 9,3

Do vậy:



Sinh viên : LÂM THÁI BẢO



Page 11



Đồ án chi tiết máy



Thỏa mãn.

6. Xác định các thơng số của đĩa xích:

*Đường kính vòng chia:



*Đường kính đỉnh răng:



*Bán kính đáy:



Tra bảng 5.2Tr78 [1] ta được:



*Đường kính chân răng:



Kiểm nghiệm răng đĩa xích về độ bền tiếp xúc:



Trong đó:

– Hệ số tải trọng động:

A - Diện tích chiếu của bản lề: Tra bảng 5.12Tr87 [1] với p = 25,4 (mm)

A = 180 ()

: hệ số ảnh hưởng của số răng đĩa xích tra bảng ở trang 87 theo số răng ta được

– Hệ số tải trọng phân bố không đều giữa các dãy:

E-Mô đun đàn hời:



Lực va đập trên m dãy xích:



Sinh viên : LÂM THÁI BẢO



Page 12



Đồ án chi tiết máy



Vậy chọn vật liệu Thép C45 tôi cải thiện với độ cứng HB = 170210 có ] = 600

= 435,85 MPa Đảm bảo độ bền tiếp xúc cho răng đĩa xích.

7. Xác định lực tác dụng lên trục:

Trong đó:

Hệ số kể đến trọng lượng của xích

kx =1,15 vì β <400

8. Tổng hợp các thơng số của bộ truyền xích:

Thơng số

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.



Loại xích

Bước xích

Số mắt xích

Chiều dài xích

Khoảng cách trục

Số răng đĩa xích nhỏ

Số răng đĩa xích lớn

Vật liệu đĩa xích

Đường kính vòng chia đĩa xích

nhỏ

10.Đường kính vòng chia đĩa xích lớn

11.Đường kính vòng đỉnh đĩa xích

nhỏ

12.Đường kính vòng đỉnh đĩa xích

lớn

13.Bán kính đáy

14.Đường kính chân răng đĩa xích nhỏ

15.Đường kính chân răng đĩa xích lớn

16.Lực tác dụng dọc trục



Kí hiệu

------p

x

L

a

----



Giá trị

Xích ống con lăn

25,4(mm)

132

3352,8 (mm)

970,53 (mm)

22

76

Thép C45

178,47(mm)

(mm)

196,25(mm)

(mm)



r



8,03(mm)

180,19(mm)

(mm)

(N)



B.TÍNH TỐN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG CƠN RĂNG

THẲNG

Thơng số đầu vào:



Sinh viên : LÂM THÁI BẢO



Page 13



Đồ án chi tiết máy



1. Chọn vật liệu bánh răng:

Tra bảng 6.1Tr92 [1], ta chọn:

Vật liệu bánh lớn:













Nhãn hiệu thép: C45

Chế độ nhiệt luyện: Tôi cải thiện

Độ rắn: HB = 192240 ta chọn HB2 = 210

Giới hạn bền:b2 = 750 (MPa)

Giới hạn chảy:ch2 = 450 (MPa)



Vật liệu bánh nhỏ:













Nhãn hiệu thép: C45

Chế độ nhiệt luyện: tôi cải thiện

Độ rắn: HB = 192240ta chọn HB1= 220

Giới hạn bền:b1 = 750 (MPa)

Giới hạn chảy:ch1 = 450 (MPa)



2. Xác định ứng suất cho phép:

a. Ứng xuất tiếp xúc và uốn cho phép

Trong đó:

Chọn sơ bộ:

SH,SF – Hệ số an tồn khi tính về ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn:

Tra bảng 6.2Tr94 [1] với :

 Bánh răng chủ động :

 Bánh răng bị động :

- Ứng suất tiếp xúc và uốn cho phép ứng với số chu kỳ cơ sở :

Bánh chủ động :

Bánh bị động :

KHL , KFL – Hệ số tuổi thọ, xét đến ảnh hưởng của thời gian phục vụ và chế độ

tải trọng của bộ truyền :



Sinh viên : LÂM THÁI BẢO



Page 14



Đồ án chi tiết máy

Trong đó : – bậc của đường cong mỏi khi thử về ứng suất tiếp xúc. Do bánh

răng có

,Số chu kỳ thay đổi ứng suất khi thử về ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn :

do đối với tất cả loại thép thì = , do vậy :

NHE, NFE – Số chu kỳ thay đổi ứng suất tương đương : Do bộ truyền chịu tải

trọng tĩnh

trong đó :

c – Số lần ăn khớp trong một vòng quay : c=1

n – Vận tốc vòng của bánh răng.

Tổng số giờ làm việc của bánh răng.

Ta có :

Nếu :



Do vậy ta có :

Do đây là bộ truyền bánh răng côn răng thẳng = min(,) = 445,45 (MPa)

b. Ứng suất cho phép khi quá tải:

3. Xác định sơ bộ chiều dài cơn ngồi:

KR – Hệ số phụ thuộc vật liệu làm bánh răng và loại răng: Đối với bộ truyền

bánh răng côn răng thẳng làm bằng thép KR = 50 MPa1/3.

T1 – Môment xoắn trên trục chủ động: T1 = 75615,07 (Nmm)

- Ứng suất tiếp xúc cho phép : = 445,45 (MPa)

u – Tỉ số truyền : u = 3

Kbe – Hệ số chiều rộng vành răng : Chọn sơ bộ (Chú ý: )

– Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng

khi tính về ứng suất tiếp xúc và uốn : Tra bảng 6.21Tr113 [1] với :

Ta được :

Do vậy :



Sinh viên : LÂM THÁI BẢO



Page 15



Đồ án chi tiết máy

4. Xác định các thông số ăn khớp:

a. Xác định mơ đun vòng ngồi và vòng trung bình mte ,mtm :

Đường kính vòng chia ngồi:

Tra bảng 6.22Tr114[1] với và tỉ số truyền ta được số răng

Ta có: với

Đường kính vòng trung bình và mơ đun vòng trung bình :

Tra bảng 6.8Tr99/TL1, chọn mte theo tiêu chuẩn :

Mơ đun vòng trung bình :

b. Xác định số răng :

Tỷ số truyền thực tế:

Sai lệch tỷ số truyền:

c. Xác định góc cơn chia :

d. Xác định hệ số dịch chỉnh:

Đối với bộ truyền bánh răng côn răng thẳng ta sử dụng chế độ dịch chỉnh đều:

x1 + x 2 = 0

Tra bảng 6.20Tr112 [1] với Z1 = 30; ut = 3, ta được: x1 = 0,31x2 = 0,31

e. Xác định đường kính trung bình và chiều dài cơn ngồi :

Đường kính trung bình :

Chiều dài cơn ngồi :

5. Xác định các hệ số và 1 số thông số động học:

Tỉ số truyền thực tế:

Vận tốc vòng trung bình của bánh răng:

Tra bảng 6.13Tr106/TL1 với bánh răng côn răng thẳng và v = 5,96 (m/s) ta

được cấp chính xác của bộ truyền là: CCX = 7

Tra phụ lục 2.3 [250/TL1] với:

 CCX = 7

 HB < 350

 Răng thẳng



Sinh viên : LÂM THÁI BẢO



Page 16



Đồ án chi tiết máy

 v = 5,96 (m/s)

Nội suy tún tính ta được :

Từ thơng tin trang 91 và 92 trong [TL1] ta chọn:

Ra =2,5…..1,25 ZR = 0,95

HB<350, v = 5,96 5 (m/s)Zv = 1.

Chọn

Do

Hệ số tập trung tải trọng :

– Hệ số phân bố khơng đều tải trọng trên các đơi răng khi tính về ứng suất tiếp

xúc, uốn: Do bộ truyền là bánh răng côn răng thẳng

, – Hệ số tải trọng động trong vùng ăn khớp khi tính về ứng suất tiếp xúc, uốn:

6. Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng :

a. Kiểm nghiệm về ứng suất uốn :

- ứng suất tiếp xúc cho phép:

= . ZR Zv = 445,45.0,95.1.1 = 423,18 (MPa)

ZM – Hệ số kể đến cơ tính vật liệu của các bánh răng ăn khớp: Tra bảng

6.5Tr96[1]

– Hệ số kể đến hình dạng hình học của bề mặt tiếp xúc: Tra bảng 6.12Tr106 [1]

với và ta được:

– Hệ số trùng khớp của răng:

– hệ số trùng khớp ngang:



– Hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc:

= 1.1,13.1,17 = 1,32

b- chiều rộng vành răng:

Thay vào ta được:

Kiểm tra:



Sinh viên : LÂM THÁI BẢO



Page 17



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHẦN 1: TÍNH ĐỘNG HỌC

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×