Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Phụ lục 3: Phiếu điều tra, khảo sát

Phụ lục 3: Phiếu điều tra, khảo sát

Tải bản đầy đủ - 0trang

7. Số lượng nhân viên:

 Dưới 25 người



 Từ 25 - 100 người



 Từ 100 - 300 người



 Trên 300 người



8. Vốn điều lệ (VND):

 Dưới 500 triệu



 Từ 500 triệu - 1 tỷ



 Từ 1-5 tỷ



 Trên 5 – 10 tỷ



 Từ 10-50 tỷ



 Trên 50 tỷ



9. Loại hình doanh nghiệp



 Công ty TNHH

 Doanh nghiệp nhà nước

 Công ty cổ phần

 Doanh nghiệp tư nhân

 Tập đoàn kinh tế, tổng cơng ty

 Cơng ty có vốn đầu tư nước ngồi.

Loại hình khác: (Nêu rõ) .………………………………………………………

10. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính:

 CN chế biến, chế tạo



 Năng lượng, khống sản



 Xây dựng



 Nơng- Lâm- Thủy Sản



 Vận tải, Giao nhận



 Bán buôn/Bán lẻ



 Y tế, giáo dục- đào tạo



 Giải trí



 Du lịch, Ăn uống



 Tài chính, bất động sản



 CNTT, truyền thông



 Lĩnh vực khác :(Nêu rõ)…………………………………………………………………..



11. Thị trường kinh doanh của công ty

 Trong nước



 Ngồi nước



12. Tình hình tài chính của cơng ty 3 năm gần đây



Năm

Thực hiện



2013



2014



2015



Doanh thu

Chi Phí

Lợi nhuận



13. Chiến lược, định hướng phát triển của doanh nghiệp thời gian tới:



……………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………..

II. MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ THÔNG TIN VÀ HỆ THỐNG THÔNG TIN CỦA

DOANH NGHIỆP

A. CƠ SỞ HẠ TẦNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN CỦA DOANH NGHIỆP

1. Số máy chủ:….........(chiếc)

Cấu hình máy chủ:

Main:…………………………………………………………………………….

CPU:……………………………………………………………………………..

RAM:…………………………………………………………………………….

LAN:……………………………………………………………………………..

CASE:……………………………………………………………………………

Nguồn:…………………………………………………………………………...

2. Tổng số máy tính trong đơn vị: ……..(chiếc).

3. Số máy tính để bàn:…………..(chiếc).

Số máy tính xách tay:…………(chiếc).

4. Kết nối mạng nội bộ:  Có



 Khơng



5a. Kết nối Internet:



 Có



 Khơng



5b. Hình thức truy cập Internet?





Kết nối quay số







Đường truyền riêng







Kết nối ADSL







Không truy cập Internet







Kết nối không dây







Đường truyền cáp quang



6. Nhà cung cấp mạng:………………………………………………………………….

Tốc độ mạng:…………………………………………………………………………

7. Ngoài mạng LAN và mạng Internet, doanh nghiệp còn sử dụng mạng nào khác:



…………………………………………………………………………………………..

8. Mạng cục bộ của cơng ty (LAN) đã có hệ thống an ninh mạng chưa? (tường lửa,

phòng chống virus, bảo mật, v.v…):

 Đã có



 Chưa có



9. Doang nghiệp sử dụng các loại phần mềm nào sau đây:

9.1 Phần mềm hệ thống:









9.2 Phần mềm ứng dụng:



 Phần mềm Văn phòng MS Office

 Phần mềm tài chính kế tốn

 Phần mềm quản lý cơng văn, giấy tờ



 Phần mềm văn phòng khác

 Phần mềm quản lý nhân sự

 Phần mềm quản trị dự án



 Phần mềm quản lý khách hàng CRM



 Phần mềm chuyên ngành



 Phần mềm hoạch định nguồn lực doanh nghiệp ERP

 Phần mềm quản lý chuỗi cung ứng SCM

 Phần mềm quản lý tri thức KWS

 Một số phần mềm quản lý khác

10. Các phần mềm đang sử dụng có bản quyền hay khơng?

 Có



 Khơng



 Khơng biết



 Khác (mô tả)……………….



11. Phương thức thu thập số liệu của doanh nghiệp

 Qua dữ liệu thứ cấp

 Phương pháp định tính



 Phương pháp quan sát, điều tra

 Khác (ghi rõ):…………………



12.Lưu trữ dữ liệu của doanh nghiệp

 Lưu trữ tập trung



 Lưu trữ phân tán



13. Doanh nghiệp bạn đã và đang sử dụng hệ quản trị CSDL nào?

 Microsoft Access



 SQL Server



 My SQL



 Foxpro



 Oracle



 PostgreSQL



 Infomix



 DBS



 Khác (Nêu rõ) …………………………………………………………………..



14. Hệ quản trị CSDL bạn đang sử dụng có bản quyền hay khơng?

 Có



 Khơng



 Khơng biết



 Khác (Nêu rõ)…………….



15. Hiện tại doanh nghiệp bạn có sử dụng chương trình bảo mật nào cho CSDL của doanh

nghiệp?

 Diệt Virus



 Tường lửa



 Phân quyền người sử dụng



 Phần mềm bảo vệ



 Sử dụng thiết bị vật lý



 Mã hóa bằng chứng năng của hệ quản trị



 Mã hóa bằng hệ mã hóa riêng



 Sử dụng cho chữ ký điện tử



 Khác (mô tả)… ………………………………………………………………..

16. Hiện tại doanh nghiệp bạn có quản trị CSDL riêng hay sử dụng hình thức kiêm nhiệm?

 Có quản trị CSDL riêng

 Quản trị CNTT của doanh nghiệp chung

 Quản trị website kiêm nhiệm quản trị CSDL

 Quản trị hệ thống thông tin kiêm nhiệm quản trị mạng và CSDL

 Doanh nghiệp thuê quản trị ngoài

 Quản trị từng bộ phận kiêm quản trị CSDL của bộ phận

 Khác (mô tả)………… ……………………………………..

17. Hiện tại doanh nghiệp bạn có CSDL điện tử của những đối tượng nào trong kinh doanh?

 CSDL Nhà cung cấp hàng hóa



 CSDL Sản phẩm hàng hóa



 CSDL Hóa đơn bán hàng



 CSDL Hóa đơn hàng mua



 CSDL Đại lý của doanh nghiệp



 CSDL Thông tin khách hàng



 CSDL Nhân viên



 CSDL Lương nhân viên



 CSDL Các phòng ban



 CSDL Về danh mục quảng cáo



 CSDL Về danh mục khuyến mãi



 CSDL Về danh mục hàng bán chạy



 Khác (Nêu rõ)………………. ………………………………………………..

18. Đánh giá khả năng quản trị CSDL trong doanh nghiệp của bạn?

 Độ chuyên nghiệp rất cao



 Độ chuyên nghiệp cao



 Độ chuyên nghiệp khác cao



 Độ chuyên nghiệp thấp



 Độ chuyên nghiệp rất thấp



19. Bạn có nghĩ rằng CSDL của doanh nghiệp có thể quản trị tốt hơn hiện nay ?

 Hồn tồn có thể



 Có thể



 Có thể nhưng khơng chắc chắn



 Tơi khơng nghĩ là có thể tốt hơn



 Không thể



 Khác………………………….



20. Số lượng cán bộ hoạt động trong lĩnh vực CNTT:

Phần cứng:………nhân viên



Phần mềm:……………………nhân viên



Dịch vụ:…………nhân viên



Phát triển phần mềm:…………nhân viên



21. Số lượng cán bộ có bằng đại học, trên Đại học về CNTT:…………..nhân viên

22. Tỷ lệ nhân viên thành thạo kỹ năng tin học.

 Dưới 5%



 Từ 5% - 20%



 Từ 20% - 50%



 Từ 50% - 80%



 Trên 80%

23. Tỷ lệ nhân viên tham gia vào công việc quản trị HTTT (quản trị mạng, dữ liệu…).

 Dưới 5%



 Từ 5% - 20%



 Từ 20% - 50%



 Từ 50% - 80%



 Trên 80%

24. Công ty có những hình thức đào tạo CNTT nào cho nhân viên?

 Mở lớp đào tạo



 Đào tạo tại chỗ theo nhu cầu công việc



 Gửi nhân viên đi học



 Không đào tạo



B. MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ QUẢN TRỊ HỆ THỐNG THƠNG TIN

1. Cơng ty đầu tư bao nhiêu kinh phí cho việc trang bị máy tính và các thiết bị cơng nghệ

thơng tin cho từng phòng ban trong một năm?





Dưới 10 triệu đồng







Từ 50-80 triệu đồng







Từ 10-20 triệu đồng







Trên 80 triệu đồng







Từ 20-50 triệu đồng



2. Ước tính “tỷ lệ đầu tư” cho CNTT và HTTT trong vòng 3 năm gần đây ?

phần cứng chiếm:.....…..................%



phần mềm chiếm: ……................%



đào tạo CNTT chiếm:……………%



khác chiếm:………………...….. %



3. Ước tính tỉ trọng của chi ứng dụng CNTT và HTTT trong tổng chi phí hoạt động thường

niên?

 Dưới 5%



 Từ 5%-15%



 Trên 15%



4. Doanh nghiệp có bộ phận chun trách quản trị HTTT khơng?



 Có



 Khơng



5. Đội ngũ chuyên trách về quản trị HTTT có bao nghiêu người ?

 dưới 10 người







trên 10 người



6. Doanh nghiệp có xây dựng quy trình quản trị HTTT khơng?

 Có







Khơng



7. Doanh nghiệp sử dụng những phương pháp quản trị HTTT nào sau đây?

 CMMi



 ITIL



 Cobit



 Khác



C. MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

1. Doanh nghiệp có Website khơng?



 Có



 Khơng



2. Khi lựa chọn tên miền, doanh nghiệp ưu tiên tên miền gì?



 .com



 .net



 . vn



 khác



3. Website của doanh nghiệp được xây dựng bằng cách nào?

 Tự xây dựng

 Tự xây dựng bằng chức năng của yahoo, facebook, zing…

 Thuê doanh nghiệp trong nước chuyên thiết kế website

 Thuê doanh nghiệp nước ngoài chuyên thiết kế website

 Khác: (mơ tả)……………………………………………………………………..

4. Chi phí của doanh nghiệp cho việc xây dựng và thiết kế website?

 1-10 triệu đồng



 50-100 triệu đồng



 10-20 triệu đồng



 Trên 100 triệu đồng



 20-50 triệu đồng



5. Nội dung Website của doanh nghiệp:

 Giới thiệu doanh nghiệp



 Giới thiệu sản phẩm, dịch vụ



 Bán hàng hóa, dịch vụ qua mạng



 Hỗ trợ khách hàng qua mạng



 Trao đổi, hỏi đáp, góp ý



 Chính sách bảo vệ bí mật thơng tin cá nhân



 Tìm kiếm trong Website

 Khác: (Nêu rõ)………………………………………..…..………………………



6. Đối tượng khách hàng mà Website hướng tới?

 Cá nhân, hộ gia đình



 Doanh nghiệp



 Các tổ chức phi chính phủ



 Các ngân hàng



 Khác ………………………………………………………………..……………

7. Chi phí hàng tháng của doanh nghiệp cho việc duy trì website?



 0-2 triệu đồng



 10-50 triệu đồng



 2-5 triệu đồng



 Trên 50 triệu đồng



 5-10 triệu đồng



8. Từ lúc đưa vào khai thác đến nay doanh nghiệp đã có những thay đổi gì trên

website?

 Nâng cấp một số chức năng



 Thay đổi một số biểu mẫu và giao diện



 Thay đổi cách thức khai thác



 Thay đổi phương pháp quản trị



 Thay thế hệ quản trị cơ sở dữ liệu mới



 Thay mới hồn tồn website



 Khơng có thay đổi nào



 Website đang ngừng hoạt động



 Lý do khác (Nêu rõ)………………………………………………………………

9. Theo bạn chi phí cho việc xây dựng và duy trì website đã phù hợp với sự phát triển

của doanh nghiệp?

 Rất phù hợp



 Phù hợp



 Phù hợp nhưng khá cao



 Chưa phù hợp do tốn nhiều chi phí



 Chưa phù hợp do quy mơ doanh nghiệp



 Chưa phù hợp do lĩnh vực kinh doanh



 Chưa phù hợp do kĩ năng nhân viên



 Hoàn toàn chưa phù hợp



 Lý do khác (mô tả)……… ………………………………………………………

10. Tần suất cập nhật thông tin trên Website

 Hàng ngày



 Hàng tuần



 Hàng tháng



 Thỉnh thoảng



11. Doanh nghiệp có bán hàng qua mạng xã hội khơng?

12a.Doanh nghiệp có tham gia sàn giao dịch TMĐT khơng?



 Có

 Có



12b. Nếu “có” địa chỉ sàn doanh nghiệp tham gia hiệu quả nhất:



 Không

 Không



.........................................................................................................................................

13.Doanh nghiệp “nhận đơn đặt hàng” qua các hình thức nào sau đây?

Email



 Có



 Khơng



Website



 Có



 Khơng



Sàn, Mạng xã hội



 Có



 Khơng



14. Doanh nghiệp “đặt hàng” qua các hình thức nào sau đây?

Email



 Có



 Khơng



Website



 Có



 Khơng



Sàn, Mạng xã hội



 Có



 Khơng



15. Doanh nghiệp có Website phiên bản di động khơng?

 Có



 Khơng



16. Doanh nghiệp có ứng dụng bán hàng trên thiết bị di động khơng?

 Có



 Khơng



17. Doanh nghiệp phát triển ứng dụng bán hàng trên nên tảng di động nào sau đây:

 IOS



 Android



 Windows Phone



 Khác:……………………………………..



18. Thời gian trung bình lưu lại của khách hàng khi truy cập vào Website TMĐT phiên

bản di động/ứng dụng bán hàng của doanh nghiệp?

 Dưới 5 phút



 Từ 5-10 phút



 Từ 10-20 phút



 Trên 20 phút



19. Doanh nghiệp có cho phép người mua thực hiện tồn bộ q trình mua sắm trên thiết

bị di động khơng?

 Có



 Khơng



20. Doanh nghiệp có triển khai chương trình khuyến mại dành riêng cho khách hàng sử

dụng thiết bị di động mua hàng hóa/dịch vụ khơng?

 Có



 Khơng



21. Doanh nghiệp “nhận đơn đặt hàng” qua ứng dụng bán hàng trên thiết bị di động

khơng?

 Có



 Khơng



22. Doanh nghiệp quảng cáo Website/ứng dụng di động bằng các hình thức nào?

 Báo giấy



 Báo điện tử



 Truyền hình



 Mạng xã hội



 Các cơng cụ tìm kiếm



 Tin nhắn/Email



 Ứng dụng di động



 Các phương tiện khác



 Chưa quảng cáo



23. Ước tính “chi phí quảng cáo” website/ứng dụng di động qua các phương tiện trực tuyến

và ứng dụng di động:

 Dưới 10 triệu đồng



 Từ 10-50 triệu đồng



 Trên 50 triệu đồng



24. Ước tính “tỷ lệ đầu tư, xây dựng và vận hành” website/ứng dụng di động trên tổng số

vốn đầu tư TMĐT của doanh nghiệp?

 Dưới 20%



 Từ 20-50 %



 Trên 50 %



25. Ước tính “tỷ lệ doanh thu” do website mang lại trên tổng doanh thu của doanh nghiệp?

 Dưới 10%



 Từ 11-30 %



 Từ 31-50 %



 Trên 50 %



26. Giá trị trung bình của “đơn đặt hàng” trực tuyến nhận được?

 Dưới 5 Triệu/Đơn



 Từ 5-10 Triệu/Đơn



 Trên 10 Triệu/Đơn



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Phụ lục 3: Phiếu điều tra, khảo sát

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×