Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Họ và tên: ...........................................Nam ڤ Nữ ڤ

Họ và tên: ...........................................Nam ڤ Nữ ڤ

Tải bản đầy đủ - 0trang

thêm,..)

Học qua các tài liệu (sách,tài liệu tham khảo, tài liệu trên



‫ڤ‬



internet,...)

Học qua các chương trình game show

Tự nghiên cứu học hỏi ( tự điều tra, nghiên cứu, tổng kết, đánh



‫ڤ‬

‫ڤ‬



giá một nội dung hay vấn đề nào đó)

Các hình thức khác



‫ڤ‬

‫ڤ‬



Tự học mà không cần ai chỉ dạy

Tự làm bài tập được giao về nhà

‫ڤ‬

Tự đọc sách giáo khoa, sách tài liệu tham khảo để nâng cao hiểu biết

Tự nghiên cứu, lập kế hoạch học tập có hiệu quả về vấn đề nào đó

Câu 3: Các em hiểu thế nào về " Tự học"?



‫ڤ‬

‫ڤ‬



Câu 4: Các em thường áp dụng hình thức tự học khi nào?

Khi







giáo



giao



‫ڤ‬

Khi











kiểm



tra

thích



‫ڤ‬

Cảm



thấy



u



‫ڤ‬

Tùy



hứng



thú



‫ڤ‬

Chưa



bao



nhiệm



vụ



về



nhà



hoặc







thi



mơn







tâm



giờ



tự



‫ڤ‬

Câu 5: Khi tự học, em có học cùng với ai khơng?

‫ڤ‬

‫ڤ‬

‫ڤ‬



Học với anh chị em

Học một mình

Học với bạn bè



PL2



học

trạng

học



Chưa bao giờ tự học

‫ڤ‬

Câu 6: Em thấy phần Sinh thái học - Sinh học 12 THPT có quan

trọng khơng?

Quan

‫ڤ‬



trọng



Bình thường



‫ڤ‬



Khơng quan trọng



‫ڤ‬

Câu 7: Khi học phần Sinh thái học sinh học 12 các em có th ấy h ứng



thú khơng?

Hứng thú



‫ڤ‬



Bình thường



‫ڤ‬



Khơng hứng thú



‫ڤ‬

Câu 8: Thời lượng các em giành thời gian tự học môn Sinh trong

một ngày là:

0h ‫ڤ‬



0,5h



1h ‫ڤ‬



1,5h ‫ڤ‬



‫ڤ‬



2h

‫ڤ‬



Câu 9: Khi tự học, các em thường gặp khó khăn nào?

Chưa biết cách tự học

Do khối lượng kiến thức rộng,không biết bao qt

Học một mình khơng trao đổi với ai

Khơng biết cách tìm tài liệu học thêm

Học thêm nhiều khơng còn thời gian tự học

Các lí do khác



PL3



‫ڤ‬

‫ڤ‬

‫ڤ‬

‫ڤ‬

‫ڤ‬

‫ڤ‬



PL4



Phụ lục 2

PHIẾU ĐIỀU TRA THỰC TRẠNG DẠY HỌC

PHẦN SINH THÁI HỌC - SINH HỌC 12 THPT

Họ và tên: ……………………………………….

Công tác tại trường:………………...................

Số năm cơng tác:………………………..

Xin q thầy cơ vui lòng cho biết ý kiến của

mình bằng cách đánh dấu (x) vào ‫ڤ‬

Câu 1: Khi học phần Sinh thái học thì khả năng TH của HS là nh ư

thế nào?

Rất



tốt



Tốt



Bình thường



Yếu







‫ڤ‬

‫ڤ‬

‫ڤ‬

‫ڤ‬

m‫ڤ‬

Câu 2: Việc rèn luyện kĩ năng TH cho HS khi học ph ần Sinh thái

học?

Quan trọng



‫ڤ‬



Bình



thường



Khơng quan trọng



‫ڤ‬

‫ڤ‬

Câu 3: TH đối với HS có vai trò như thế nào?

Hiểu bản chất của kiến thức được tiếp thu

‫ڤ‬

Vận dụng được kiến thức vào các nhiệm vụ học tập

‫ڤ‬

Hình thành được thói quen, phương pháp và kĩ năng tự học

‫ڤ‬

Phát huy được tính tích cực, tự lực và sáng tạo

‫ڤ‬

Mở rộng, đào sâu được kiến thức

‫ڤ‬

Tự đánh giá kết quả học tập của mình

‫ڤ‬

Câu 4: Để hỗ trợ và tác động tích cực cho việc TH c ủa HS thì c ần

các yếu tố?

Sách giáo khoa

Các tài liệu tham khảo có liên quan

Sự hướng dẫn của GV



PL5



‫ڤ‬

‫ڤ‬

‫ڤ‬



‫ڤ‬



Học theo nhóm trong lớp



Câu 5: Một sơ đối tượng HS có khả năng TH?

HS có học lực loại giỏi

‫ڤ‬

HS có học lực loại khá trở lên

‫ڤ‬

HS có học lực loại trung bình trở lên

‫ڤ‬

HS nào cũng có khả năng TH ở mức độ nhất định

‫ڤ‬

Câu 6: Các kĩ năng TH cần trang bị cho HS trong d ạy h ọc ph ần Sinh

thái học - Sinh học 12 THPT

Hệ thống hóa kiến thức bằng cách lập bảng, sơ đồ

Thảo luận, hoạt động nhóm

Lựa chọn thơng tin và tài liệu học tập đúng đắn

Xác định nội dung chính của từng bài học

Xác định mối quan hệ giữa kiến thức cũ và mới

Tự kiểm tra và tự đánh giá

Vận dụng kiến thức vào thực tiễn



PL6



‫ڤ‬

‫ڤ‬

‫ڤ‬

‫ڤ‬

‫ڤ‬

‫ڤ‬

‫ڤ‬



Phụ lục 3

CÁC GIÁO ÁN VÀ ĐỀ KIỂM TRA THỰC NGHIỆM SƯ PHẠM

Bài 35: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI

I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:

1.Kiến thức:

+ Nêu được khái niệm môi trường sống của sinh vật và nhân tố sinh

thái.

+ Nêu được khái niệm giới hạn sinh thái, cho ví dụ minh h ọa.

+ Nêu được khái niệm ổ sinh thái, phân biệt nơi ở với ổ sinh thái,

lấy ví dụ minh họa.

2. Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng phân tích , so sánh, tổng hợp.

3. Thái độ: u thích khoa học, bảo vệ mơi trường sống của sinh

vật.

4. Phát triển năng lực

a/ Năng lực kiến thức:

- HS xác định được mục tiêu học tập chủ đề là gì

- Rèn luyện và phát triển năng lực tư duy phân tích, khái qt hố.

- HS đặt ra được nhiều câu hỏi về chủ đề học tập

b/ Năng lực sống:

- Năng lực thể hiện sự tự tin khi trình bày ý kiến tr ước nhóm, t ổ,

lớp.

- Năng lực trình bày suy nghĩ/ý tưởng; hợp tác; quản lí thời gian và

đảm nhận trách nhiệm, trong hoạt động nhóm.

- Năng lực tìm kiếm và xử lí thơng tin về khái niệm về môi trường,

các loại môi trường,….



PL7



- Quản lí bản thân: Nhận thức được các yếu tố tác đ ộng đến bản

thân: tác động đến quá trình học tập như bạn bè ph ương tiện học tập,

thầy cô…

- Xác định đúng quyền và nghĩa vụ học tập chủ đề...

- Quản lí nhóm: Lắng nghe và phản hồi tích c ực, tạo h ứng kh ởi h ọc

tập...

II. CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Giáo án, SGK, Tranh phóng to các hình 35.1 – 35.2 SGK.

- Học sinh: Hình vẽ sưu tầm được về các loại mơi trường sống của

các lồi sinh vật.

III. PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm, đàm thoại kết hợp nghiên

cứu SGK theo hướng hình thành và rèn luyện kĩ năng TH cho HS.

- Phương tiện dạy học: phiếu học tập, SGK, tài liệu tham khảo

IV. TỔ CHỨC DẠY HỌC

1. Trọng tâm của bài học:

- Khái niệm về môi trường sống của sinh vật, phân biệt 2 nhóm

nhân tố sinh thái.

- Khái niệm về giới hạn sinh thái và ổ sinh thái.

- Sự thích nghi của sinh vật với ánh sáng và nhiệt đ ộ c ủa môi

trường sống.

2. Tiến trình dạy học:

- GV chia HS làm 4 nhóm

a. Hoạt động 1: Tìm hiểu về mơi trường sống và các nhân t ố sinh

thái



PL8



- GV nêu vấn đề: Sự sinh trưởng và phát triển của mọi Sinh vật

đều phải chịu tác động của môi trường mà cụ thể là các nhân tố sinh

thái.

- GV yêu cầu HS nghiên cứu mục I SGK - Tr. 150 GV đưa ra hình ảnh

cá sống trong ao hồ, sự sinh trưởng phát triển và sinh sản của cá chịu tác

động của các nhân tố nào? Nhân tố vô sinh là những nhân tố nào? Nhân

tố hữu sinh là những nhân tố nào? Tại sao lại tách con người ra khỏi

nhóm nhân tố hữu sinh? Hãy phân tích những hoạt động của con người làm

biến đổi thiên nhiên bằng 1 ví dụ cụ thể ?

- HS thảo luận -> GV gọi 1 bạn bất kì đại diện cho nhóm trả lời -> HS

trả lời -> GV nhận xét -> HS tự chỉnh sửa và hoàn thiện.

+ Nhân tố vô sinh: bao gồm tất cả các yếu tố khơng sống của thiên

nhiên có ảnh hưởng đến cơ thể sinh vật như ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm v.v...

+ Nhân tố hữu sinh: bao gồm mọi tác động của các sinh vật khác lên

cơ thể sinh vật.

+ Nhân tố con người: bao gồm mọi tác động trực tiếp hay gián tiếp của

con người lên cơ thể sinh vật

Con có tác động một cách chủ động lên sinh vật do đó được tách ra

khỏi nhóm nhân tố hữu sinh

+ Ví dụ về hoạt động của con người làm biến đổi thiên nhiên: chặt phá

rừng bừa bãi -> hiệu ứng nhà kính -> trái đất nóng lên,…

- GV tổng kết: Tất cả các yếu tố đó tạo nên mơi trường sống của cá.

Mơi trường sống là gì ? Có mấy mơi trường chủ yếu ? – GV nói rõ về

môi trường sinh thái.

+ Môi trường: Bao gồm tất cả những gì bao quanh sinh vật, tất cả các

yếu tố vơ sinh và hữu sinh có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên sự sống,

phát triển và sinh sản của sinh vật.



PL9



+ Có 4 loại mơi trường phổ biến: mơi trường đất, mơi trường nước, mơi

trường khơng khí và môi trường sinh vật

b. Hoạt động 2

- GV: Cho HS nghiên cứu mục II, kết hợp quan sát hình 35.1 và hồn

thành phiếu học tập số 1

- Lồi cá rơ phi ở nước ta có giới hạn sinh thái nhiệt độ 5 0C -420C.

Nhiệt độ 50C gọi là giới hang dưới, 420C gọi là giới hạn trên, nhiệt độ thuận

lợi cho cơ thể sinh trưởng và phát triển là từ 200C đến 350C.

- Tham khảo hình 35.1 trong SGK, hãy vẽ đồ thị về giới hạn sinh thái

của cá rô phi nuôi ở Việt Nam .

Sức sống



Nhiệt độ

- HS nghiên cứu, thảo luận -> GV yêu cầu nhóm cử đại diện trình bày

-> HS nhóm khác nhận xét góp ý -> GV tổng kết -> HS tự chỉnh sửa và hồn

thiện.

- GV: Ổ sinh thái là gì ? Phân biệt ổ sinh thái và nơi ở của một loài ?

+ Ổ sinh thái của một lồi là một “ khơng gian sinh thái” mà ở đó tất

cả các nhân tố sinh thái của môi trường trong giới hạn sinh thái cho phép

lồi đó tồn tại và phát triển.

+ Ổ sinh thái của một loài khác với nơi ở của chúng. Nơi ở chỉ nơi cư

trú còn ổ sinh thái biểu hiện cách sinh sống của lồi đó



PL10



PL11



Đáp án phiếu học tập số 1

Sức sống

Giới hạn sinh thái



Khoảng thuận lợi



50C

Điểm gây chết



420C

200C



Nhiệt độ



350C



Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của cá rơ phi ni ở Việt Nam.

- GV: Phân tích sự thích nghi của sinh vật với mơi trường sống? Hồn

thành phiếu học tập số 2.

- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm -> Đại diện nhóm trình bày -> GV

nhận xét, bổ sung -> GV kết luận



PL12



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Họ và tên: ...........................................Nam ڤ Nữ ڤ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×