Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
DỰ KIẾN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

DỰ KIẾN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Tải bản đầy đủ - 0trang

38



Loại bất thường NST



Số BN (n)



Tỉ lệ (%)



Bộ NST bình thường

Có t(8;21)

Có inv(16)

Tổn thương >= 3 NST

Các tổn thương khác

Tổng

Nhận xét:

Bảng 3.3. Tỉ bất thường NST theo nhóm tiên lượng

Nhóm tiên lượng



Số BN(n)



Tỉ lệ(%)



Tốt

Trung bình

Xấu

Khơng phân loại

Tổng

Nhận xét:

Bảng 3.4. Tần suất bất thường NST

Loại bất thường NST

Bình thường



Số BN

(n)



Tỉ lệ (%)



39



+8

Inv(16)

-7/del(7q)

-5/del(5q)

……

Không phân bào

Tổng

Nhận xét:

Bảng 3.5. Bộ nhiễm sắc thể bệnh nhân có 3 hoặc trên 4 bất thường

Kiểu bất thường NST



2 bất



>= 4 bất thường



thường (n=)



(n=)



Tăng bội



Bất thường nguy cơ cao

Bộ NST thiểu bội

Nhận xét:

Bảng 3.6. Đặc điểm di truyền theo bộ NST phức tạp và bộ NST thiểu bội

Bất thường di truyền



Khác



MK+



CK+



MK+/CK+



p



40



t(9;11)

t(v;11)(v;q23)*

t(6;9)*

inv(3) or t(3;3)

-5 or 5q -7

7q+8

+21

Nhận xét:

3.2.2. Đặc điểm di truyền phân tử của nhóm nghiên cứu

Bảng 3.7: Tần suất các đột biến FLT3 – ITD, NPM1 – Mut A

Gen



Số BN (n)



Tỉ lệ (%)



FLT3 – ITD (+)

NPM1 – Mut A(+)

Tổng số

Nhận xét:

Bảng 3.8. Tần suất các nhóm tiên lượng theo đột biến FLT3-ITD và

NPM1-mutA

Gen



Số BN (n)



Tỉ lệ (%)



FLT3+/NPM1FLT3+/NPM1+

FLT3-/NPM1FLT3-/NPM1+

Nhận xét:

Bảng 3.9 Tỉ lệ bệnh nhân có gen FLT3/ITD+ theo các nhóm

nguy cơ di truyền



41



Bất thường

di truyền



Tổng



FLT3/ITD-



FLT3/ITD+ FLT3/ITD1+

(n=)

(%)



p



Tốt:

t(15;17)

t(8;21)

inv(16)

Trung bình

Normal

del(7q)

11q23

+8

+22

Xấu

Complex.

del(5q)

-5

-7

Bất thường 3q

Nhận xét:

3.3. Kết quả đáp ứng điều trị ở các nhóm bất thường di truyền

3.3.1. Kết quả điều trị tấn cơng theo các nhóm bất thường di truyền

Bảng 3.10. Tỉ lệ lui bệnh hồn tồn về huyết học theo

nhóm nguy cơ di truyền

Nhóm nguy cơ

Tốt

Trung bình

Xấu

Tổng

Nhận xét:



Số BN (n)



Tỉ lệ (%)



42



Bảng 3.11. So sánh kết quả điều trị tấn công theo các

nhóm nguy cơ di truyền

Các nhóm



Tử vong

(n)



Khơng lui

bệnh

(n)



Lui bệnh hoàn

toàn về huyết

học



p



(n)

Tốt so với xấu

Xấu (n=)

Tốt (n=)

Tốt với trung bình

Trung bình(n=)

Tốt (n=)

Tổng

Nhận xét:

Bảng 3.12. So sánh kết quả điều trị sau tấn cơng giữa nhóm có trên >= 3

bất thường NST trở lên với nhóm còn lại



Nhóm



>= 3 bất thường

NST

Nhóm còn lại

Tổng



Tử vong



Khơng

lui bệnh



Lui bệnh hồn

tồn về

huyết học



p



43



Nhận xét:

Biểu đồ 3.2: Đáp ứng điều trị tấn công theo đột biến FLT3

Nhận xét:

Biểu đồ 3.3: Đáp ứng điều trị tấn công theo đột biến gen NPM1

Nhận xét:

3.3.2. Kết quả điều trị sau 4 đợt hóa chất:

Bảng 3.13. Tỉ lệ lui bệnh hồn tồn về huyết học theo

nhóm nguy cơ di truyền

Nhóm nguy cơ



Số BN (n)



Tỉ lệ (%)



Tốt

Trung bình

Xấu

Tổng

Nhận xét:

Bảng 3.14. So sánh kết quả điều trị tấn cơng theo các

nhóm nguy cơ di truyền

Các nhóm



Tử vong



Khơng lui bệnh



(n)



(n)



Lui bệnh hồn

tồn về huyết học

(n)



Tốt so với xấu

Xấu (n=)



p



44



Tốt (n=)

Tốt với trung bình

Trung bình(n=)

Tốt (n=)

Tổng

Nhận xét:

Biểu đồ 3.4: Đáp ứng điều trị sau 4 đợt hóa chất

theo đột biến gen FLT3-ITD

Nhận xét:



Biểu đồ 3.5: Đáp ứng điều trị sau 4 đợt hóa chất

theo đột biến gen NPM1

Nhận xét:

3.3.3. Kết quả điều trị cho đến hiện tại theo các nhóm bất thường di truyền

Thời gian theo dõi dài nhất là … tháng, thời gian theo dõi ngắn nhất

là …tháng.



45



Biểu đồ 3.6: Tỷ lệ sống thêm tồn bộ theo nhóm bất thường NST

Nhận xét:

Bảng 3.15. So sánh thời gian sống thêm trung bình theo

nhóm nguy cơ NST

Nhóm nguy cơ NST



Thời gian sống thêm

trung bình (tháng)



P



Tốt

Trung bình

Xấu

Nhận xét:

Bảng 3.16. So sánh thời gian sống thêm trung bình giữa nhóm complex

karyotype và nhóm còn lại

Nhóm nguy cơ NST



Thời gian sống thêm

trung bình (tháng)



p



Complex karyotype

Nhóm còn lại

Nhận xét:

Bảng 3.17. Tỉ lệ lui bệnh hoàn toàn ở BN có gen CBFβ-MYH11 và gen

AML1/ ETO kèm theo các bất thường NST khác

Bất thường NST

CBFβ-MYH11

Đơn thuần

+1 bất thường khác

+ complex

AML1-ETO

Đơn thuần

+del (9q)



Số BN



% LBHT



p



46



+8

+ complex

Nhận xét:



Biểu đồ 3.7: So sánh thời gian sống tồn bộ giữa 4 nhóm:

Trisomy



8;



Trisomy



8+



inv(16);



Trisomy



8+



t(8;21);Trisomy 8+ bất thường khác

Nhận xét:

Bảng 3.18. Kết quả điều trị bệnh nhân có trisomy 8 kèm

các bất thường khác

Trisomy 8

+ t(9;11)

+ inv(16) hay

t(16;16)

Đơn thuần

Với bất thường



Số bệnh nhân



% LBHT



p



47



khác

+ complex

Nhận xét:



Biều đồ 3.8: Tỉ lệ sống tồn bộ của BN theo nhóm nguy cơ

Nhận xét:



48



Biều đồ 3.9: Tỉ lệ tái phát tích lũy của bệnh nhân AML

theo 3 nhóm nguy cơ

Nhận xét:

Bảng 3.19. Phân tích hồi quy logistic đa biến với đáp ứng điều trị tấn công.

Yếu tố



OR



95%CI



Tuổi

Bộ NST thiểu bội

Inv(3)

Bộ NST phức tạp

NPM1

FLT3-ITD

Nhận xét:



Biều đồ 3.10: Tỉ lệ sống thêm toàn bộ của BN

có bộ NST thiểu bội và bộ NST phức tạp



p



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

DỰ KIẾN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×