Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Mutluer T, Demirkaya S ,Abali O, et al (2015), Assessment of sleep problems and related risk factors observed in Turkish children with Autism spectrum disorders, Autism Research, 9(5). 536-42.

Mutluer T, Demirkaya S ,Abali O, et al (2015), Assessment of sleep problems and related risk factors observed in Turkish children with Autism spectrum disorders, Autism Research, 9(5). 536-42.

Tải bản đầy đủ - 0trang

problems and related risk factors observed in Turkish children with

Autism spectrum disorders, Autism Research, 9(5). 536-42.

77. Hastings R. P (2003), Child behavior problems and partner mental

health as correlates of stress in mothers and fathers of children with

autism, Journal of Intellectual Disability Research: Special Issue on

Family Research, 47(4–5), 231–237

78. Giallo R, Wood C.E, Jellett R, et al (2013), wellbeing and parental selfefficacy



in



mothers



of



children



with



an



autism



spectrum



disorder . Autism , 3,465-480

79. Schrecka K.A, Mulickb J.A , Smitha A.F (2004) Sleep problems as

possible predictors of intensified symptoms of autism, Research in

Developmental Disabilities, 25,57–66.

80. Cortese S, Faraone SV, Konofal E, et al (2009), Sleep in children with

attention-deficit/hyperactivity disorder: metaanalysis of subjective and

objective studies, J Am Acad Child Adolesc Psychiatry, 48, 894–908.

81. Reynolds



K.C,



Patriquinb M, Alfanoa C.A, et al (2016), Parent-



reported problematic sleep behaviors in children with comorbid autism

spectrum disorder and attention-deficit/hyperactivity disorder, Research

in Autism Spectrum Disorders ,39,20–32

82. Rodrigo Rocamora, Juan Carlos S.A, Javier S.P (2008), The relationship

between sleep and epilepsy, The Neurologist, 14 (6S),S35-S42.

83. Ellingson R.J, Wilken K, Bennet D.R (1984), Efficacy of sleep

deprivation as an activating procedure in epilepsy patients, J. Clin.

Neurophysiol. , 1, 83-99.

84. Vanlicent M, Kathryn M, Rapin I, et al (2006), Frequency of

Gastrointestinal



Symptoms in Children with Autistic Spectrum



Disorders and Association with Family History of Autoimmune Disease,



Developmental and Behavioral Pediatrics, 27(2), S128-136.

85. Goines P, & Vande Water J (2010), The immune system’s role in the

biology of autism. Current Opinion in Neurology, 23(2), 111–117.

86. Jyonouchi, H. (2009). Food allergy and autism spectrum disorders: Is

there a link? Current Allergy and Asthma Reports, 9(3), 194–201.

87. Klaus W. Lange, Joachim Hauser, and Andreas Reissmann (2015)

Gluten-free and casein-free diets in the therapy of autism, Curr Opin

Clin Nutr Metab Care, 18:572–575.

88. Winburn E, Charlton J, McConachie H, et al (2014), Parents’ and child

health professionals’ attitudes towards dietary interventions for children

with autism spectrum disorders. J Autism Dev Disord, 44, 747–757.

89. Al-Ayadhi L.Y, Halepoto D.M, Abdul M.A , et al, (2015), Behavioral

Benefits of Camel Milk in Subjects with Autism Spectrum Disorder

Journal of the College of Physicians and Surgeons Pakistan, 25 (11):

819-823.

90. Jennifer Delahaye , Erica Kovacs , Darryn Sikora, et al (2014), The

relationship between Health-Related Quality of Life and sleep problems

in children with Autism Spectrum Disorders



Research in Autism



Spectrum Disorders, 8, 292–303.



(Phụ lục 1)

BỆNH ÁN NGHIÊN CỨU VỀ RỐI LOẠN GIẤC NGỦ CỦA

TRẺ TỰ KỶ

Mã hờ sơ:……….



Mã sớ khám………………



PHẦN HÀNH CHÍNH

1. Họ và tên trẻ: ………………………………. Ngày khám……/…../20….

2. Số tuổi:…...tháng (SN:…./…../…..)

3. Giới: Nam

Nữ

4. Dân tộc: Kinh

5. Chỗ ở hiện tại:



Khác

Nông thôn



6. Con thứ……./ số con…..



Thành phố



7. Tiền sử sinh :



Đủ tháng



Non tháng



Già tháng



Trọng lượng khi sinh ...............gram

Can thiệp sản khoa khi sinh: Đẻ thường

Phẫu thuật

Đẻ chỉ huy

THƠNG TIN GIA ĐÌNH

A. Họ tên mẹ:

8. Văn hóa : SDH



Tuổi:



Đại học



Làm thuê



Nội trợ



Đại học



CBVC



Dân tộc: Kinh



PTTH



11. Nghề nghiệp bố đang làm:

Công nhân

Nông dân

Làm thuê



Khác…………….

Làm việc bán thời gian

12. Tình trạng hơn nhân

Chung sống



Tiểu học



Thất nghiệp/khơng nghề



Tuổi:



Bộ đội



Khác



Làm việc cả ngày



B. Họ tên bớ:

10. Văn hóa: SDH



PTCS



Kinh doanh



Khác…………….

Làm việc bán thời gian



.............



Dân tộc: Kinh



PTTH



9. Nghề nghiệp mẹ đang làm:

Công nhân

Nông dân

Bộ đội



Khác



PTCS



Kinh doanh

Nội trợ



Khác



Tiểu học



CBVC



Thất nghiệp/không nghề



Làm việc cả ngày

Đơn thân/Li thân/Li hơn



THƠNG TIN BỆNH LÝ CỦA NHĨM TRẺ TỰ KỶ :

13. Trẻ được chẩn đoán xác định tự kỷ từ khi trẻ được ……..tháng tuổi.

Thể bệnh (DSM-IV): Tự kỷ điển hình



Tự kỷ khơng biệt định



Mức độ bệnh: Tổng điểm CARS:



Nhẹ & TB



14.Các rối loạn đi kèm

Tăng động giảm chú ý

Chậm phát triển

Bại não

Co giật do sốt



Động kinh

Táo bón

Nơn trớ

Các RL khác



THÔNG TIN CÁC VẤN ĐỀ VỀ GIẤC NGỦ CỦA TRẺ



Asperger

Nặng



Tiền sử có vấn đề giấc ngủ (khó vào giấc ngủ, thức giấc, quấy khóc đêm, thức dậy

sớm, ngủ ít):

15.Giai đoạn:

0 – 6 tháng

24 – 30 tháng



7 – 12 tháng



12 – 18 tháng



30 – 36 tháng



36 – 42 tháng



2 – 4 đêm/ tuần



1đêm/tuần



18 – 24 tháng

42 – 48 tháng



16.Tần suất:

≥ 5 đêm/ tuần



Không



17. Đã từng khám và điều trị về vấn đề giấc ngủ: Có

Thường xun



Khơng nhớ

Khơng

Đơi khi



Mơi trường và thói quen đi ngủ (trong 1 tháng gần đây)

18. Mơi trường gia đình: Căn hộ chung cư

Nhà riêng

19.Trẻ ngủ phòng riêng

Ngủ cùng giường anh/chị em

Ngủ cùng giường cha mẹ

Ngủ cùng người khác

20. Cha mẹ có quan tâm đến giấc ngủ của trẻ: Có

Khơng

21. Thói quen đi ngủ đúng giờ:



Khơng

22. Thói quen ngủ trưa:

Khơng Hàng ngày (≥ 5 buổi/tuần) Thỉnh thoảng (2-4 buổi/tuần)

23. Thói quen khi đi ngủ:

Uống sữa Số lượng…..ml. Cháo /Phở/mì Uống nước

Tắt điện

Để đèn sáng

Nghe nhạc

Bật TV/ quảng cáo

24. Trẻ tiểu dầm khi ngủ: Ngủ trưa

Ngủ đêm

Số lần……

25. Trẻ nôn trong khi ngủ: Ngủ trưa

Ngủ đêm

Số lần…….

26. Trẻ có cơn khóc trong khi ngủ: Ngủ trưa

Ngủ đêm

Số lần…….

27. Trẻ có cơn co giật (giật cơ/ giật rung/ tăng trương lực…) trong khi ngủ

Ngủ trưa

Ngủ đêm

Số lần…….

28. Trẻ khò khè trong giấc ngủ:

Ngủ trưa

Ngủ đêm

29. Người đưa/đặt trẻ vào giường ngủ thường xuyên (≥ 5 buổi/tuần):

Mẹ

Bố

Bố và mẹ

Người khác

30. Cha mẹ có mặt khi trẻ bắt đầu ngủ:



Khơng

31. Giờ bắt đầu đi ngủ:

Ngày thường: …...giờ…..phút Ngày nghỉ cuối tuần : ..…giờ…..phút

32. Giờ thức dậy:

Ngày thường: …...giờ…..phút ; Ngày nghỉ cuối tuần : ..…giờ…..phút

33. Thời gian ngủ trưa của trẻ …….phút

Tổng thời gian ngủ ban ngày thường xuyên của trẻ:…..phút

Thời gian ngủ đêm của trẻ…….giờ……phút



Tổng thời gian ngủ trong ngày của trẻ (thời gian ngủ tối + ngủ trưa):…….giờ……..phút

34. Cảm xúc anh/chị khi trẻ có vấn đề giấc ngủ:

Bình thường

Khó chịu/căng thẳng

Mệt mỏi

Cáu giận

Lo lắng

Buồn chán

35. Những ảnh hưởng từ giấc ngủ của trẻ đến giấc ngủ của anh/chị:

Khó vào giấc

Thức giấc giữa đêm

Thời gian ngủ ít

Thức dậy sớm



(PHỤ LỤC 2)

BẢNG LIỆT KÊ CÁC VẤN ĐỀ VỀ GIẤC NGỦ

(Children’s Sleep Habits Questionaire – CSHQ)

Chị / anh cố gắng nhớ lại và trả lời chính xác các câu hỏi dưới đây để đánh

giá những vấn đề hành vi khó khăn về giấc ngủ của con mình trong 1 tuần

gần đây, và đánh dấu “X” vào các mục tương ứng. (Nếu tuần gần đây nhất là

tuần không như thường lệ, chọn 1 tuần như thường lệ gần đây).

-Luôn luôn nếu việc đó xảy ra tất cả mọi ngày/tuần.

-Thường xuyên nếu sự việc đó xảy ra 5-6 lần/tuần.

-Thỉnh thoảng nếu sự việc đó xảy ra 2-4 lần/tuần

-Hiếm khi

nếu sự việc đó xảy ra 1 lần/t̀n

-Khơng bao giờ nếu sự việc đó khơng xảy ra lần nào/tuần

7

5-6

2-4

Luôn Thường Thỉnh

luôn xuyên thoảng

Khi bắt đầu đi ngủ

1.Trẻ đi ngủ vào cùng một thời gian vào

buổi tối

2.Trẻ ngủ thiếp đi sau 20 phút lên giường

để ngủ

3.Trẻ ngủ thiếp đi một mình trên giường

riêng

4.Trẻ ngủ thiếp đi trên giường của bố mẹ

hoặc anh chị em ruột

5.Trẻ vào giấc ngủ khi được đu đưa hoặc

có các giai điệu nhịp nhàng

6.Trẻ cần có những vật đặc biệt để ngủ



1

Hiếm

khi



0

Khơng

bao giờ



(búp bê, chăn riêng, thú nhồi bông…),

Cụ thể:………………………

7.Trẻ cần cha mẹ trong phòng khi bắt đầu

ngủ

8.Trẻ chống đối khi đến giờ đi ngủ

9.Trẻ sợ ngủ trong bóng tối

Hành vi trong lúc ngủ

10.Tổng thời gian ngủ của trẻ mỗi ngày

là giống nhau

11.Trẻ kích thích và cử động rất nhiều

trong khi ngủ

12.Trẻ di chuyển sang giường khác (của

bố mẹ, anh /chị…) trong đêm

13.Trẻ nghiến răng trong khi ngủ

14.Trẻ ngáy to khi ngủ

15.Trẻ tỉnh dậy trong đêm, vã mồ hôi, la

hét không dỗ được

16.Trẻ có giấc ngủ ngắn vào ban ngày

Thức dậy trong đêm

17.Trẻ tỉnh dậy 1 lần/đêm

18.Trẻ tỉnh dậy từ 2 lần trở lên/đêm

Thức dậy buổi sáng

19.Trẻ tự thức dậy vào buổi sáng

20.Trẻ dậy rất sớm vào buổi sáng (hoặc

sớm hơn thời gian phù hợp hoặc dự kiến)

21.Trẻ có vẻ cảm thấy mệt mỏi vào ban

ngày

22.Trẻ ngủ thiếp đi trong khi đang vận

động



( Phụ lục 3)



TIÊU CHUẨN ROME III CHẨN ĐOÁN TÁO BĨN [61]

Theo tiêu chuẩn Rome III, táo bón chức năng được xác định khi

1) Khơng có ngun nhân thực thể gây táo bón.

2) Có ít nhất 2 trong 6 các tiêu chuẩn sau:

- Đi ngồi ≤ 2 lần/ tuần

-



Són phân ít nhất 1 lần/ tuần sau khi đã biết đi vệ sinh.



-



Tiền sử nhịn đi ngoài hoặc ứ phân quá mức một cách tự ý.



-



Tiền sử đi phân cứng hoặc đau khi đi ngồi.



-



Có khối phân lớn trong trực tràng.



-



Tiền sử đi ngồi khn phân kích thước lớn , có thể gây tắc bồn cầu.



3) Trẻ <4 tuổi, các triệu chứng kéo dài ít nhất 1 tháng.

4) Trẻ ≥4 tuổi, các triệu chứng kéo dài ít nhất 2 tháng và khơng đủ tiêu chuẩn

chẩn đốn hội chứng ruột kích thích.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Mutluer T, Demirkaya S ,Abali O, et al (2015), Assessment of sleep problems and related risk factors observed in Turkish children with Autism spectrum disorders, Autism Research, 9(5). 536-42.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×