Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Quy trình nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng có dung thuốc tiền mê của bộ y tế.

Quy trình nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng có dung thuốc tiền mê của bộ y tế.

Tải bản đầy đủ - 0trang

3.3. Người bệnh nằm ngiêng trái. Đặt ống ngậm miệng vào giữa 2 cung

răng và bảo người bệnh ngậm chặt

3.4. Tiêm thuốc cho người bệnh 3 - 4 phút trước khi nội soi

- Midazolam: tiêm tĩnh mạch chậm trong vòng 30 giây với liều 0,05 0,1mg/kg. Liều có thể tới 0,15 - 0,2 mg/kg. Nếu khơng đạt kết quả có thể lặp

lại sau 2 phút.

- Fentanyl: 50 - 100 mcg trong 1 - 2 phút. Liều tối đa là 8 ml.

- Tiếp tục cho dịch truyền tĩnh mạch chảy với tốc độ LX giọt/ phút

3.5. Khi người bệnh đã nhắm mắt, mất phản xạ mắt - mi, đưa máy soi

qua miệng, họng vào thực quản, dạ dày, tá tràng bơm hơi và quan sát.

3.6. Rút máy và tẩy uế, khử khuẩn máy soi theo đúng quy định sau:

- Rửa máy:

Dùng 500 ml dung dịch xà phòng trung tính 0,5 %, van bơm tăng cường

để rửa sạch phần ngoài của máy và các đường bên trong máy.

- Thử hơi:

Dùng dụng cụ thử hơi kèm máy soi để xem vỏ cao su của máy có bị rách

khơng, nếu rách khơng được ngâm máy vào dung dịch tẩy uế mà phải gửi

máy đi sửa ngay.

- Tẩy uế: chỉ tiến hành khi máy soi khơng bị rách

+ Dùng 5 lít xà phòng trung tính 0,5%, bàn chải, van 3 chiều để tẩy uế

+ Ngâm toàn bộ máy vào dung dịch tẩy uế, dùng bàn chải, van 3 chiều

để rửa sạch phần ngoài và các đường bên trong của máy.

- Sát khuẩn

+ Dùng 5 lít dung dịch sát khuẩn Glutaraldehyd 2%, van 3 chiều để sát

khuẩn máy.

+ Ngâm toàn bộ máy vào dung dịch sát khuẩn để rửa sạch các đường

bên trong của máy.

- Sấy khô máy: dùng van bơm tăng cường, bộ phận bơm khí của nguồn

sáng, máy hút để làm khơ các đường bên trong của máy trước khi cất máy

3.7. Tháo dây oxy, máy theo dõi. Chuyển người bệnh ra phòng hồi tỉnh

nằm theo dõi tiếp đến khi người bệnh tỉnh hoàn tồn.

IV. THEO DÕI

- Nhịp tim chậm

- Suy hơ hấp



- Người bệnh khơng được vận hành máy móc, lái xe trong vòng ít nhất

12 giờ sau khi dùng thuốc.

V. TAI BIẾN VÀ XỬ TRÍ

- Các tai biến do dùng thuốc tiền mê:

+ Nhịp tim chậm dưới 50 lần/ phút. Tiêm Atropin 0,25 mg 1 ống dưới

da hoặc tĩnh mạch chậm

+ Suy hơ hấp: tiến hành bóp bóng oxy qua ambu và tiêm Naloxon 0,5

mcg/ kg.

- Các tai biến khác và xử trí giống nội soi dạ dày thơng thường.



BỆNH ÁN NGHIÊN CỨU

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.



Họ và tên bệnh nhân :

Ngày vào viện

Ngày vào icu

Ngày đặt ống nội khí quản

Ngày rút ống nội khí quản

Ngày ra viện :

Chẩn đoán khi vào viện

Diểm SOFA



Tuổi



Ngày 1



Giới



Ngày 3



Ngày 5



Ngày 3



Ngày 5



Diểm SOFA

9. Số lượng hemoglobin qua các ngày

Ngày 1

Hemoglobin

10.Đặc điểm trên nội soi

10.1. Bệnh nhân có tổn thương trên nội soi khơng ?

A. Có

b. Khơng

Nếu có trả lời câu hỏi sau

10.1.1 vị trí tổn thương

A thực quản



b Đáy vị



c Thân vị



d Hang vị



e Tá tràng



10.1.2. Loại tổn thương

1 Không



2 Trợt



3 Xung huyết 4 Loét nông



6 Thủng



7 Xuất huyết dưới niêm mạc



5 Lt sâu



11.Bệnh nhân có suy thận khơng

a Có

b Khơng

Nếu có thì mức độ

1 R



2I



3F



12. Bệnh nhân có cần truyền máu khơng ?

A Có



B Khơng



13.Số đơn vị máu truyền



4



L



5 E



14. Các đặc điểm thơng khí nhân tạo

14.1 Chế độ thơng khí nhân tạo

VCV



PCV



PSV



SIMV



Khác



Ngày 1

Ngày 3

Ngày 5



PEEP

Ngày 1

Ngày 3

Ngày 5



Vt



PC



PS



FiO2



F



Ppeak



Pplatea

u



DANH SÁCH BỆNH NHÂN NGHIÊN CƯU

TẠI BỆNH VIỆN BẠCH MAI

STT

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

11.

12.

13.

14.

15.

16.

17.

18.

19.

20.

21.

22.



Tên Bệnh Nhân

Dương Hoàng G

Lê Hữu O

Vũ Thị X

Lê Thị D

Nguyễn Văn T

Phùng Xuân N

Nguyễn Văn Kh

Bùi Thị L

Lê Thị H

Phạm T

Lê Thị H

Nguyễn Văn T

Lã Tuấn A

Dương Thế L

Đào Thị Mai Th

Phạm Văn Th

Vũ Ngọc L

Cầm Văn Q

Hoàng Kim K

Khổng Tiến C

Ngô Thị B

Thái Văn T



Giới

Nam

Nam

Nữ

Nữ

Nam

Nam

Nam

Nữ

Nữ

Nam

Nữ

Nam

Nam

Nam

Nữ

Nam

Nam

Nam

Nam

Nam

Nữ

Nam



Tuổi

39

63

20

32

48

81

51

21

44

30

44

43

24

44

16

63

48

46

60

34

75

34



Mã lưu trữ

J150/134

J440/25

J180/139

CCM

J150/131

CCM

K850/109

CCM

G700/43

A410/60

G700/44

CCM

J157/1

J150/121

J150/133

CCM

CCM

K850/101

J180/138

J150/132

CCM

K850/108



Ngày vào viện

27/09/2108

11/10/2018

13/09/2018

02/10/2018

04/10/2018

30/09/2018

08/10/2018

01/10/2018

07/09/2018

17/09/2018

10/10/2018

03/09/2018

11/09/2018

31/08/2018

24/09/2018

20/09/2018

26/09/2018

29/09/2018

11/10/2018

14/10/2018

16/10/2018

16/10/2018



Hà Nội, ngày 14 tháng 11 năm 2018

Xác nhận của Phòng lưu trữ

hồ sơ BV Bạch Mai



Xác nhận của Phòng KHTH



BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOBỘ Y TẾ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y H NI



VN HI



ĐáNH GIá TổN THƯƠNG ĐƯờNG TIÊU HóA

TRÊN

DO STRESS ở BệNH NHÂN THở MáY X

ÂM NHậP

Chuyờn ngnh : Hồi sức cấp cứu

Mã số



: 60720122



LUẬN VĂN THẠC SĨ Y HỌC

Người hướng dẫn khoa học:

1. TS. Nguyễn Công Tấn

2. PGS.TS. Ngô Đức Ngọc



HÀ NỘI – 2018



LỜI CẢM ƠN

Trong suốt quá trình học tập, nghiên cứu và hồn thành luận văn này,

tôi nhận được rất nhiều sự giúp đỡ của các thầy, cô, bạn bè, đồng nghiệp.

Tôi xin chân thành cảm ơn:

- Đảng ủy, Ban giám hiệu, Phòng đào tạo sau đại học, Bộ môn Hồi sức –

Cấp cứu và Chống độc Trường đại học y Hà Nội.

- Ban giám đốc, khoa Cấp cứu, Trung tâm Chống độc, khoa Hồi sức tích

cực bệnh viện Bạch Mai đã tạo điều kiện thuận lợi cho tơi trong suốt q trình

học tập, nghiên cứu, thu thập số liệu để hoàn thành luận văn đúng thời hạn.

- Với lòng biết ơn sâu sắc, tơi xin chân thành cảm ơn TS. Nguyễn Công

Tấn, PGS. TS. Ngô Đức Ngọc - những người thầy đã dìu dắt, hướng dẫn và

chỉ bảo tận tình cho tơi trong suốt q trình học tập, nghiên cứu và hồn

thành luận văn này.

- Với lòng kính trọng, tơi xin chân thành cảm ơn tồn thể các giáo sư,

phó giáo sư, tiến sĩ, trong hội đồng thông qua đề cương, hội đồng chấm luận

văn tốt nghiệp đã đóng góp cho tơi nhiều ý kiến q báu trong q trình học

tập và hồn chỉnh luận văn.

- Cuối cùng tơi xin bày tỏ lòng biết ơn đối với bố mẹ, những người thân

trong gia đình, bạn bè, đồng nghiệp luôn động viên, đồng hành, chia sẻ với

tơi trong suốt q trình học tập và nghiên cứu.

Xin trân trọng cảm ơn!



Hà nội, ngày 21 tháng 10 năm 2018

Học viên

Đỗ Văn Hồi



LỜI CAM ĐOAN



Tôi là Đỗ Văn Hồi, học viên lớp BSNT khóa 41 chuyên ngành Hồi sức

cấp cứu – Trường đại học y Hà Nội, tôi xin cam đoan:

1. Đây là luận văn do bản thân tôi trực tiếp thực hiện dưới sự hướng dẫn

của TS. Nguyễn Công Tấn, PGS. TS. Ngô Đức Ngọc.

2. Các số liệu và thơng tin trong nghiên cứu là chính xác, trung thực,

khách quan, đã được xác nhận và chấp thuận của cơ sở nơi nghiên cứu.

3. Sở hữu số liệu nghiên cứu thuộc về nhóm nghiên cứu và khoa Hồi sức

tích cực bệnh viện Bạch Mai.

Tơi xin hồn tồn chịu trách nhiệm trước pháp luật về những cam kết này.



Hà nội, ngày 21 tháng 10 năm 2018

Học viên

Đỗ Văn Hồi



DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT

HSTC



: Hồi sức tích cực



PEEP



: Áp lực dương cuối thì thở ra(positive endexspiratory pressure)



Pplateau



: Áp lực cao nguyên(plateau presure)



Ppeak



: Áp lực đỉnh(peak presure)



Vt



: Thể tích khí lưu thơng(tidal volume)



f



: Tần số thở(frequency)



FiO2



: Nồng độ oxy khí thở vào(fractional of inpired oxygen)



XHTH



: Xuất huyết tiêu hóa



INR



: Chỉ số bình thường hóa quốc tế (International Normalized Ratio)



APTT



:Thời gian thromboplastin từng phần hoạt hóa (activated partial

thromboplastin time)



ĐTHT



: Đường tiêu hóa trên



SOFA



: Điểm đánh giá suy tạng (sequential organ failure assessment score)



RIFLE:



: Nguy cơ – tổn thương – suy thận – mất chức năng thận – suy thận

giai đoạn cuối (R – Risk; I - Ịnjury; F – Failure; L – Loss; E – End stage)



HATB



: Huyết áp trung bình



MLCT



: Mức lọc cầu thận



GFR



: Mức lọc cầu thận(glomerular filtration rate)



RRT



: Điều trị thay thế thận(renal replacement therapy)



SSC



: Chương trình kiểm sốt nhiễm khuẩn (surviving sepsis campaign)



MỤC LỤC

ĐẶT VẤN ĐỀ..................................................................................................1

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN...........................................................................3

1.1. Thở máy và các biến chứng của thở máy...............................................3

1.1.1. Khái niệm về thở máy.....................................................................3

1.1.2. Các biến chứng của thở máy...........................................................3

1.2. Loét do stress..........................................................................................7

1.2.1. Các khái niệm..................................................................................7

1.2.2. Đặc điểm.........................................................................................7

1.2.3. Phân loại..........................................................................................7

1.2.4. Tỉ lệ.................................................................................................8

1.2.5. Dịch tễ học......................................................................................8

1.2.6. Cơ chế bệnh sinh...........................................................................10

1.2.7. Đặc điểm của tổn thương trên nội soi...........................................14

1.2.8. Chẩn đoán......................................................................................15

1.2.9. Điều trị..........................................................................................15

1.2.10. Các yếu tố nguy cơ của loét........................................................15

1.2.11. Các biện pháp dự phòng..............................................................17

CHƯƠNG 2: ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.........19

2.1. Đối tượng nghiên cứu...........................................................................19

2.1.1. Địa điểm, phương tiện nghiên cứu................................................19

2.1.2. Thời gian nghiên cứu....................................................................19

2.1.3. Tiêu chuẩn lựa chọn bệnh nhân.....................................................19

2.1.4. Tiêu chuẩn loại trừ.........................................................................20

2.2. Phương pháp nghiên cứu......................................................................20

2.2.1. Thiết kế nghiên cứu.......................................................................20



2.2.2. Cỡ mẫu..........................................................................................20

2.3. Các chỉ tiêu nghiên cứu........................................................................20

2.3.1. Tổn thươngđường tiêu hóa trên trên nội soi..................................20

2.3.2. Đánh giá xuất huyết tiêu hóa.........................................................21

2.3.3. Theo dõi bệnh nhân.......................................................................22

2.4. Phương pháp xử lý thống kê................................................................25

2.5. Đạo đức nghiên cứu.............................................................................25

2.6. Sơ đồ nghiên cứu..................................................................................26

Chương 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU........................................................27

3.1. Đặc điểm chung của mẫu nghiên cứu..................................................27

3.1.1. Đặc điểm giới tính và tuổi.............................................................27

3.1.2. Đặc điểm phân loại bệnh...............................................................28

3.1.3. Điểm SOFA qua các ngày.............................................................28

3.1.4. Điểm SOFA với thời gian nằm viện trước khi vào HSTC............29

3.1.5. Sự thay đổi của mức hemoglobin qua các ngày............................29

3.1.6. Đặc điểm về thơng khí nhân tạo....................................................29

3.2. Đặc điểm tổn thương trên nội soi.........................................................30

3.2.1. Tỉ lệ tổn thương niêm mạc đường tiêu hóa...................................30

3.3. Vị trí tổn thương trên nội soi qua các ngày..........................................34

3.3.1. Tổn thương theo từng vị trí...........................................................34

3.3.2. Phối hợp các vị trí tổn thương.......................................................34

3.4. Dạng tổn thương trên nội soi qua các ngày..........................................35

3.4.1. Tỉ lệ các dạng tổn thương trên nội soi...........................................35

3.4.2. Tần suất phối hợp giữa các tổn thương.........................................36

3.4.3. Tổn thương nội soi ở các vị trí......................................................36

3.4.4. Nhóm có xuất huyết tiêu hóa đại thể.............................................39



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Quy trình nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng có dung thuốc tiền mê của bộ y tế.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×