Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bệnh nhân Phạm Thị N, 61 tuổi, SHS: 16303980, chẩn đoán UTBMBT tái phát di căn hạch dọc động mạch chủ.

Bệnh nhân Phạm Thị N, 61 tuổi, SHS: 16303980, chẩn đoán UTBMBT tái phát di căn hạch dọc động mạch chủ.

Tải bản đầy đủ - 0trang

B. Sau ba chu kỳ



PHỤ LỤC

* Tiêu chuẩn Đánh giá Đáp ứng cho U đặc (RECIST) .

- Tổn thương đo được: các tổn thương có thể đo được chính xác ít nhất

một đường kính với đường kính lớn nhất (ĐKLN) ≥ 10 mm theo các phương

pháp thông thường hoặc ≥ 10 mm bằng chụp cắt lớp xoắn ốc sẽ được xếp

vào loại tổn thương đo được.

- Tổn thương không đo được: Các tổn thương khác các tổn thương nói

trên bao gồm các tổn thương nhỏ (ĐKLN < 10 mm theo các phương pháp



thông thường hoặc < 10 mm bằng chụp cắt lớp xoắn ốc), cụ thể như các tổn

thương xương, bệnh biểu hiện ở màng não mềm, dịch ổ bụng, dịch màng

phổi/ màng ngoài tim, viêm bạch huyết của da/phổi, các tổn thương nang và

các khối ở bụng không thể khẳng định hoặc theo dõi được bằng chẩn đốn

hình ảnh sẽ được coi là các tổn thương không đo được.

- Tổn thương đích: Tất cả các tổn thương đo được (nêu trên) với tối đa 2

tổn thương mỗi cơ quan và tổng cộng 5 tổn thương trên cơ thể và tất cả các cơ

quan có tổn thương nên có đại diện. Các tổn thương này được xếp là các tổn

thương đích và cần ghi lại lúc trước điều trị.

- Tổn thương khơng phải đích: Tất cả các tổn thương, vị trí bệnh còn lại

được coi là các tổn thương khơng phải đích. Các tổn thương này khơng cần đo đạc

nhưng cần ghi nhận có mặt hoặc khơng có mặt trong suốt quá trình theo dõi.

- Chất chỉ điểm u CA 125 đơn thuần không được sử dụng để đánh giá đáp ứng.



- Đánh giá các tổn thương đích:

Đáp ứng hồn tồn

Đáp ứng một phần



Biến mất các tổn thương đích.

Giảm ít nhất 30% tổng ĐKLN các tổn thương



(ĐƯMP)



đích so với tổng ĐKLN ban đầu.

Tăng ít nhất 20% tổng ĐKLN các tổn thương đích



Bệnh tiến triển (BTT)



so với tổng ĐKLN lúc nhỏ nhất kể từ lúc bắt đầu

điều trị hoặc xuất hiện một hoặc nhiều tổn thương

mới.

Tổng ĐKLN các tổn thương đích không giảm



Bệnh giữ nguyên (BGN)



đủ để đánh giá ĐƯMP và cũng không tăng đủ

tiêu chuẩn đánh giá BTT so với tổng ĐKLN lúc

nhỏ nhất kể từ lúc bắt đầu điều trị.



- Đánh giá các tổn thương khơng phải đích:

ĐƯHT

ĐƯMP/Bệnh

giữ ngun



Biến mất tất cả các tổn thương khơng phải đích và các

chất chỉ điểm u trở về bình thường.

Vẫn tồn tại một hoặc nhiều tổn thương khơng phải đích

hoặc/và chất chỉ điểm u vẫn cao hơn giới hạn bình

thường.

Xuất hiện một hoặc nhiều tổn thương mới và/hoặc các



Bệnh tiến triển



tổn thương khơng phải đích vốn có trước đó tiến triển rõ

ràng.



- Đánh giá đáp ứng tổng thể:

Tổn thương đích



Các tổn thương



Tổn thương mới



Đáp ứng tổng thể



khơng phải đích

ĐƯHT

ĐƯMP/ BGN

BGN

BGN

Bất kỳ

BTT

Bất kỳ



ĐƯHT

ĐƯHT

ĐƯMP

BGN

BTT

Bất kỳ

Bất kỳ



Khơng

Khơng

Khơng

Khơng

Có/ Khơng

Có/ Khơng





ĐƯHT

ĐƯHT

ĐƯMP

BGN

BTT

BTT

BTT



*Đánh giá tác dụng khơng mong muốn theo tiêu chuẩn CTCAE [48]

Các độc tính được chia thành 6 độ từ độ 0 đến độ 5. Với độ 5 là tử

vong. Mức độ 0 đến độ 4 được phân chia theo bảng sau:

- Tác dụng không mong muốn trên huyết học, sinh hóa:

Độc tính

Bạch cầu (G/L)

Bạch cầu hạt (G/L)

Huyết sắc tố (g/L)

Tiểu cầu (G/L)

SGOT(AST)

và/hoặc SGPT(ALT)

Urê (mmol/l)

Crêatinin(µmol/l)



Độ 0

Độ 1

≥4

3 - 3,9

≥2

1,5 - 1,9

≥125 100-124,9

150-300 75 – 149



Độ 2

2 - 2,9

1 - 1,4

80- 99,9

50- 74,9



Độ 3

1-1,9

0,5-0,9

65-79,9

25-49,9



Độ 4

< 1,0

< 0,5

< 65

< 25



≤ 40



40,1-100



100,1 – 200 200,1-800 >800



≤7,5

≤ 120



7,6-10,9

120,1-180



11-18

>18

>18

180,1-360 360,1-720 >720



- Tác dụng khơng mong muốn ngồi hệ huyết học:

Độc tính



Độ 0



Nơn



Khơng



Buồn nơn

Viêm miệng



Khơng

Khơng



Độ 1

Có thể ăn

được

1 lần/24h

Nổi ban,



Độ 2

Khó ăn



Độ 3

Khơng thể ăn



Độ 4



được

2 – 5 lần

6-10 lần

>10 lần

Nổi ban, phù nề, Nổi ban, phù Cần ni



chợt, lt nhẹ lt còn ăn được



nề, lt



bằng đường



khơng ăn



TM



được

Mất phản xạ

gân sâu hoặc

Thần kinh



Bình



tê bì nhưng



thường



khơng ảnh

hưởng đến

chức năng



Mất cảm giác

hoặc tê bì, ảnh

hướng đến

chứng năng

nhưng khơng

ảnh hưởng hoạt

động hằng ngày



Giảm LVEF

Tim



Bình

thường



khi nghỉ ≥ Giảm LVEF khi

10% , < 20% nghỉ ≥ 20% giá

giá trị bình



trị bình thường



thường

Rụng tóc



Khơng rụng Rụng nhẹ



Rụng gần hết

hoặc tồn bộ



Mất cảm giác

hoặc tê bì

ảnh hưởng

đến hoạt

động hằng

ngày

Suy tim ứ

huyết đáp

ứng với điều

trị

-



Mất cảm

giác vĩnh

viễn ảnh

hưởng

chứng năng

và hoạt

động

Suy tim ứ

huyết nặng

khơng đáp

ứng với điều

trị

-



BỆNH ÁN NGHIÊN CỨU

I. HÀNH CHÍNH

1. Họ và tên:...................................................................................................

2. Tuổi: 

(Tính thời điểm bắt đầu điều trị phác đồ nghiên cứu)

3. Giới: Nữ

4. Địa chỉ:......................................................................................................

5. Nghề nghiệp:..............................................................................................

6. Số điện thoại: ............................................................................................

7. Số hồ sơ bệnh án:………………………………………………………..

8. Ngày vào viện: ..........................................................................................



9. Ngày ra viện: .............................................................................................

II. NỘI DUNG NGHIÊN CỨU

10. Thời gian phát hiện bệnh: tháng…….năm……..

11. Lý do vào viện

1. Đau bụng 

3. Rối loạn tiêu hoá 

2. Ra máu âm đạo 

4. Cổ trướng 

5. Lý do khác:...........................................................................................

12. Giai đoạn bệnh điều trị ban đầu:

1. Ia



2. Ib



3. Ic



4. IIa



5. IIb 

6. IIc



7. IIIa 

8. IIIb 

9. IIIc



10. IV 

13. Thể giải phẫu bệnh:

1. U thanh dịch ác tính







2. U nhày ác tính 



3. U dạng nội mạc tử cung 



4. U tế bào sáng ác tính 



5. U tế bào chuyển tiếp 



6. Ung thư biểu mô tế bào vảy 



7. U biểu mô hỗn hợp 



8. Ung thư biểu mơ khơng biệt hóa 



14. Các phương pháp điều trị trước

1. Phẫu thuật 

2. Xạ trị







3. Hóa chất 

15. Số lượng phác đồ điều trị hóa chất trước

1. 1 phác đồ :………….

2. 2 phác đồ :………….;……………..

3. Từ 3 phác đồ trở lên:………..;…………;………...;…………..

16. Chỉ số toàn trạng PS theo ECOG trước điều trị

1. 0đ 

2. 1đ 

3. 2đ 



17. Tình trạng gầy sút cân:

1. Có 

2. Khơng 

18. Tình trạng thiếu máu:

1. Có 

2. Khơng 

19. Vị trí tái phát:

1. Trong tiểu khung  2. Di căn gan 

3. Di căn phổi 

4. Di căn xương

 5. Hạch ổ bụng  6. Thành bụng 

7. Thành bụng

 8. Vị trí khác :………………

20. Ngày kết thúc điều trị hóa chất có Platin:

ngày……tháng……năm……..

21. Ngày phát hiện bệnh tái phát:

ngày……tháng……năm……..

22. Ngày bắt đầu điều trị với hóa chất Gemcitabine:

ngày ……tháng…..năm…….

23. Diện tích da ................m2

1. <1,4m2 

2. 1,4-1,6m2  3. > 1,6m2 

24. Số đợt điều trị:

1. 1 đợt  2. 2 đợt



3. 3 đợt 

4. 4 đợt  5. 5 đợt



6. 6 đợt 

7. 7 đợt  8. 8 đợt



9. 9 đợt 

25. Nồng độ CA125 (Trước điều trị và sau các đợt điều trị)

Trước

ĐT



Đợt 1 Đợt 2 Đợt 3 Đợt 4 Đợt 5 Đợt 6 Đợt 7 Đợt 8 Đợt 9



26. Liều thuốc:

Dưới 85% liều chuẩn điền: 1



85 - 100% liều chuẩn điền: 2



Liều

Đợt 1 Đợt 2 Đợt 3 Đợt 4 Đợt 5 Đợt 6 Đợt 7 Đợt 8 Đợt 9

điều trị

Ngày 1

Ngày 8

Ngày 15



27. ECOG sau điều trị(đánh giá sau ít nhất 2 chu kỳ điều trị):

1. ECOG = 0: 

2. ECOG = 1: 

3. ECOG = 2 

4. ECOG = 3 

28. Đánh giá đáp ứng điều trị(đánh giá sau ít nhất 2 chu kỳ điều trị):

1. Đáp ứng hoàn toàn: 

2. Đáp ứng một phần: 

3. Bệnh giữ nguyên: 

4. Bệnh tiến triển:



29. Phân độ tác dụng phụ trong các đợt điều trị hóa chất

Đợt 1 Đợt 2 Đợt 3 Đợt 4

- Huyết học

HST

BC

BCTT

TC

- Sinh hoá

AST

ALT

Ure

Creatinine

Glucose

- Tác dụng phụ khác

Nơn

Buồn nơn

Viêm

miệng

Ỉa chảy

Rụng tóc

Thần kinh

cảm giác

30. Ngày phát hiện bệnh tiến triển:

ngày ……tháng…...năm…….



Đợt 5



Đợt 6 Đợt 7 Đợt 8



Đợt 9



III. THEO DÕI SAU ĐIỀU TRỊ

31. Còn sống 

1. Bệnh tiến triển 

2. Bệnh ổn định 

32. Đã chết  ngày ........... Tháng........... Năm...........

1. Do ung thư



2. Do các bệnh khác 

3. Không rõ



Ngày ........ tháng ....... năm 201



DANH SÁCH BỆNH NHÂN NGHIÊN CỨU

STT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18



HỌ VÀ TÊN

Nguyễn Thị Ph

Đỗ Thị Ph

Vũ Thị H

Phạm Thị Th

Phạm Thị L

Trần Thị Th

Nguyễn Thị Lệ B

Mã Thị M

Trương Thị T

Nguyễn Thị B

Vũ Thị Đ

Trần Thị V

Vũ Thị Ng

Khổng Thị H

Cao Thị Ng

Phan Thị H

Chu Thị Th

Lê Thị L



TUỔI

75

44

55

44

59

55

70

53

50

68

58

60

54

42

46

48

45

59



ĐỊA CHỈ

ng Bí, Tỉnh Quảng Ninh

Cẩm Thủy, Thanh Hóa

La Khê - Hà Đơng - Hà Nội

Thanh Miện, Tỉnh Hải Dương

Huyện Thanh Trì, TP Hà Nội

H Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh

Thanh Xuân, TP Hà Nội

Thuận Thành, Tỉnh Bắc Ninh

Kiến Xương, Tỉnh Thái Bình

Yên Bình, Tỉnh Yên Bái

Vụ Bản, Tỉnh Nam Định

Thanh Xuân - TP Hà Nội

Q Lê Chân, TP Hải Phòng

Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúc

Đơng Thọ - Tỉnh Thanh Hóa

Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc

H Yên Phong, Tỉnh Bắc Ninh

H Nghi Xuân, Tỉnh Hà Tĩnh



SỐ HS

9007183

10001262

12110185

13016046

13107507

13203886

13204627

14105312

14101919

14103634

14103270

14300404

14306483

14308745

14305618

14307073

14302502

14304995



19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46



Trần Thị Lệ H

Nguyễn Thị Tr

Đinh Thị G

Nguyễn Thị Đ

Lê Thị Thu V

Trần Thị Kim D

Lê Nguyễn Thúy V

Bùi Kim V

Nguyễn Hoàng Y

Nguyễn Thị H

Lê Nguyễn H H

Nguyễn Thị T

Nguyễn Thị Y

Nguyễn Thị Q

Châu Thị Ng

Đỗ Thị Ng

Nguyễn Th H H

Đỗ Thị Nh

Vũ Thị O

Trần Thị M

Phạm Thị H

Lý Thị K

Trần Thị Th

Nguyễn Thị V

Nguyễn Thị H

Phạm Thị Ng

Nguyễn Thúy V

Lương Thị H



56

68

45

45

42

61

52

59

47

64

47

49

54

60

54

66

51

52

52

65

64

52

46

57

51

61

52

49



Xác nhận của thầy hướng dẫn



Đống Đa, Thành phố Hà Nội

Ba Đình, TP Hà Nội

Lê Chân, TP Hải Phòng

Thị xã Lào Cai, Tỉnh Lào Cai

Đống Đa, Thành phố Hà Nội

Thanh Xuân - Hà Nội

Ngơ Quyền, Hải Phòng

Ba Đình - Hà Nội

Ngơ Quyền - Hải Phòng

H Hải Hậu, Tỉnh Nam Định

Thanh Xuân, TP Hà Nội

Cẩm Giang, Hải Dương

Hợp Tiến, Mỹ Đức, Hà Nội

Tiền Hải, Thái Bình

Vân Đồn, Quảng Ninh

Tiến An, Bắc Ninh

Yên Sở, Hoàng Mai, Hà Nội

Nam Trực, Nam Định

Thanh Liêm, Hà Nam

Kiến An, Hải Phòng

Quảng n, Quảng Ninh

ng Bí, Quảng Ninh

Đức Lập, Đức Thọ, Hà Tĩnh

Cẩm Phả, Quảng Ninh

Ngơ Quyền, Hải Phòng

Mộc Châu, Sơn La

Minh Khai, Hà Giang

Kim Thành, Hải Dương



14307325

15311083

15301525

15300543

15301860

14305122

15309451

143014520

13300634

9005490

15311756

15312686

11007594

15301036

15306194

15304045

12110978

10101279

15304617

14308236

15302557

16306254

15310682

12300505

14308834

16303980

15308279

16302562



Phòng KHTH



BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO



BỘ Y TẾ



TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y H NI



NG TIN GIANG



ĐáNH GIá KếT QUả ĐIềU TRị UNG THƯ BUồNG

TRứNG

TáI PHáT KHáNG PLATIN BằNG GEMCITABIN

TạI BệNH VIệN K

Chuyờn ngành



: Ung thư



Mã số



: 60720149



LUẬN VĂN THẠC SĨ Y HỌC

Người hướng dẫn khoa học:

TS. LÊ THANH ĐỨC



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bệnh nhân Phạm Thị N, 61 tuổi, SHS: 16303980, chẩn đoán UTBMBT tái phát di căn hạch dọc động mạch chủ.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×