Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Nhận xét: Trong số 306 bệnh nhân có độ cắn chìa các răng phía trước từ 0-3 mm tình trạng khớp cắn Angle loại I chiếm tỷ lệ cao nhất là 68%, loại II chiếm tỷ lệ thấp nhất là 7.5%.

Nhận xét: Trong số 306 bệnh nhân có độ cắn chìa các răng phía trước từ 0-3 mm tình trạng khớp cắn Angle loại I chiếm tỷ lệ cao nhất là 68%, loại II chiếm tỷ lệ thấp nhất là 7.5%.

Tải bản đầy đủ - 0trang

40



KT (mm)

Khoảng cần thiết

Hàm Khoảng hiện có

Chênh lệch

trên

Hàm Khoảng cần thiết

dưới Khoảng hiện có

Chênh lệch



Trung

bình

(mm)

79.9679

78.1171

1.8508

69.4270

67.1916

2.2354



Độ lệch

Trung bình

Độ lệch

chuẩn(mm)

(mm)

chuẩn(mm)

2.89415

5.95848

6.43257

2.24787

5.61772

5.88441



78.4192

77.2025

1.2167

68.0086

66.0989

1.9097



2.99201

5.12243

5.12682

2.27109

4.87215

4.93803



Nhận xét:

+ Khoảng hiện có đo được trên chu vi cung răng trên ở cả nam và nữ đều nhỏ

hơn khoảng cần thiết đo trên tổng 10 răng với khoảng chênh là 1.8508 mm và

1.2167 mm.

+ Khoảng hiện có đo được trên chu vi cung răng dưới ở cả nam và nữ đều

nhỏ hơn khoảng cần thiết đo trên tổng 10 răng với khoảng chênh là 2.2354

mm và 1.9097 mm.

+ Khoảng chênh lệch giữa khoảng hiện có và khoảng cần thiết ở hàm dưới

thấp hơn so với hàm trên ở cả nam và nữ.



Bảng 3.5. Kích thước trung bình KCT & KHC hàm trên theo

khớp cắn Angle.



41



Khoảng



KCT



Khớp cắn

Loại I

Loại II

Loại III

Hỗn hợp

Tổng



KT trung bình

Đợ lệch chuẩn

KT trung bình

Đợ lệch chuẩn

KT trung bình

Đợ lệch chuẩn

KT trung bình

Đợ lệch chuẩn

KT trung bình

Đợ lệch chuẩn



79.0784

3.08122

78.9457

2.23355

79.8503

3.25297

79.6143

3.13455

79.2135

3.04065



KHC

77.3596

5.76022

75.8249

2.58337

77.8498

4.79908

79.8927

5.83911

77.6716

5.58215



Chênh

1.7188

6.00744

3.1208

2.57609

2.0005

5.85648

-0.2784

6.11494

1.5419

5.83805



Nhận xét:

Ở trẻ có sai khớp cắn loại II có độ chênh lệch trung bình giữa khoảng hiện có

khoảng cần có cao nhất 3.1208 mm, tiếp đến là trẻ có sai khớp cắn loại II độ

chênh lệc trung bình giữa khoảng hiện có và khoảng cần có là 2 mm, thấp

nhất loại hỗn hợp là -0.2784 mm



Bảng 3.6. Kích thước trung bình KCT & KHC hàm dưới theo

khớp cắn Angle.

Kích thước



KCT



KHC



Chênh



42



(mm)

Khớp cắn

Trung bình

Loại I

Đợ lệch chuẩn

Trung bình

Loại II

Đợ lệch chuẩn

Trung bình

Loại III

Đợ lệch chuẩn

Hỗn

Trung bình

Đợ lệch chuẩn

hợp

Trung bình

Tổng

Đợ lệch chuẩn



68.5245

2.33149

68.8801

1.84175

69.4188

2.48625

69.1843

2.60391

68.7361

2.36659



66.3334

5.39256

66.1928

3.57462

67.3251

4.52142

67.9213

5.84353

66.6593

5.29266



2.1911

5.54468

2.6873

4.04668

2.0937

5.79416

1.2630

5.53841

2.0767

5.44296



Nhận xét

+ Độ chênh lệch giữa khoảng cần thiết và khoảng hiện có ở cả 3 loại sai

khớp cắn gần xấp xỉ nhau; Kích thước khoảng chênh lệch hàm dưới theo

khớp cắn Angle loại II là lớn nhất , loại hỗn hợp là nhỏ nhất.



Bảng 3.7. Phân bố khoảng ở hàm trên và hàm dưới.

Vị trí

Khoảng (mm)

X≥6

2≤ X<6

0≤ X<2



Hàm trên

N

120

317

146



%

15.5 %

40.9 %

18.8 %



Hàm dưới

n

163

312

81



%

21.0 %

40.2 %

10.4 %



43



X<0

Tổng



193

776



24.9 %

100.0 %



220

776



28.4 %

100.0 %



Nhận xét:

Với Hàm trên: khoảng chênh 2-6mm là phổ biến nhất chiếm tỷ lệ 40.9 %,

khoảng chênh ≥ 6mm chiếm thấp nhất 15.5 %.

Với Hàm dưới: khoảng chênh 2-6mm là phổ biến nhất chiếm tỷ lệ 40.2 %,

khoảng chênh 0-2 chiếm thấp nhất 10.4 %.



Bảng 3.8. Phân bố khoảng ở hàm trên với sai khớp cắn Angle.

Khoảng

Khớp cắn

Loại I

Loại II

Loại III

Hỗn hợp



n

%

n

%

n

%

n



X≥6

89

74.2%

6

5.0%

14

11.7%

11



2≤ X<6 0≤ X<2

199

62.8%

42

13.2%

28

8.8%

48



99

67.8%

21

14.4%

4

2.7%

22



X<0

127

65.8%

5

2.6%

13

6.7%

48



Tổng

514

66.2%

74

9.5%

59

7.6%

129



44



%

n

%



Tổng



9.2%

120

100.0%



15.1%

317

100.0%



15.1%

146

100.0%



24.9%

193

100.0%



16.6%

776

100.0%



Nhận xét: Trong số 120 bệnh nhân có khoảng ở hàm trên >6 mm tình trạng

khớp cắn Angle loại I chiếm tỷ lệ cao nhất là 74.2%, loại II chiếm tỷ lệ thấp

nhất là 5%.

Trong số 317 bệnh nhân có khoảng ở hàm trên từ 2-6 mm tình trạng khớp cắn

Angle loại I chiếm tỷ lệ cao nhất là 62.8%, loại III chiếm tỷ lệ thấp nhất là

8.8%.

Trong số 146 bệnh nhân có khoảng ở hàm trên từ 0-2 mm tình trạng khớp cắn

Angle loại I chiếm tỷ lệ cao nhất là 67.8%, loại III chiếm tỷ lệ thấp nhất là

2.7%.

Trong số 193 bệnh nhân có khoảng ở hàm trên <0 mm tình trạng khớp cắn

Angle loại I chiếm tỷ lệ cao nhất là 66.2%, loại III chiếm tỷ lệ thấp nhất là

7.6%.



Bảng 3.9. Phân bố khoảng ở hàm dưới với sai khớp cắn Angle.

Khoảng

X≥6



2≤ X<6



0≤ X<2



193

61.9%

27

8.7%

28

9.0%

64



55

67.9%

16

19.8%

2

2.5%

8



X<0



Tổng



Khớp cắn

Loại I

Loại II

Loại III



n

%

n

%

n

%

n



123

75.5%

12

7.4%

11

6.7%

17



143

65.0%

19

8.6%

18

8.2%

40



514

66.2%

74

9.5%

59

7.6%

129



45



Hỗn

hợp



%



10.4%



20.5%



9.9%



18.2%



16.6%



Tổng



n

%



163

100.0%



312

100.0%



81

100.0%



220

100.0%



776

100.0%



Nhận xét: Trong số 163 bệnh nhân có khoảng ở hàm dưới >6 mm tình trạng

khớp cắn Angle loại I chiếm tỷ lệ cao nhất là 75.5%, loại III chiếm tỷ lệ thấp

nhất là 6.7%.

Trong số 312 bệnh nhân có khoảng ở hàm dưới từ 2-6 mm tình trạng khớp

cắn Angle loại I chiếm tỷ lệ cao nhất là 61.9%, loại II chiếm tỷ lệ thấp nhất là

8.7%.

Trong số 81 bệnh nhân có khoảng ở hàm dưới từ 0-2 mm tình trạng khớp cắn

Angle loại I chiếm tỷ lệ cao nhất là 67.9%, loại III chiếm tỷ lệ thấp nhất là

2.5%.

Trong số 220 bệnh nhân có khoảng ở hàm dưới <0 mm tình trạng khớp cắn

Angle loại I chiếm tỷ lệ cao nhất là 65.0%, loại III chiếm tỷ lệ thấp nhất là

8.2%.

Bảng 3.10. Phân bố khoảng hàm trên theo giới.

Khớp cắn

Khoảng (mm)

X≥6

2≤ X<6

0 ≤ X <2

X<0

Tổng



Nam

n

%

n

%

n

%

n

%

n

%



71

17.8%

190

47.7%

57

14.3%

80

20.1%

398

100.0%



Nữ

49

13.0%

127

33.6%

89

23.5%

113

29.9%

378

100.0%



Tổng

120

15.5%

317

40.9%

146

18.8%

193

24.9%

776

100.0%



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Nhận xét: Trong số 306 bệnh nhân có độ cắn chìa các răng phía trước từ 0-3 mm tình trạng khớp cắn Angle loại I chiếm tỷ lệ cao nhất là 68%, loại II chiếm tỷ lệ thấp nhất là 7.5%.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×