Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Mô bệnh học sau điều trị của bệnh nhân Lê Thị L, 53T, 170450

Mô bệnh học sau điều trị của bệnh nhân Lê Thị L, 53T, 170450

Tải bản đầy đủ - 0trang

- PHỤ LỤC I

- Bảng 1. Phân độ độc tính của thuốc với hệ thống tạo máu

Độ độc



-



-



tính

-



Tế bào máu



-



Bạch



cầu



Đ



Đ



-





0

-







(109/l)

4

-



Bạch cầu hạt



-







(109/l)

2



-



Huyết sắc tố



-



(g/l)



B

T



Đ





1



2



3



4



2-



-



1-



-



3,



2,



1,



9



9



9



1-



-



-



0,



-



<

1



-



<



5-



1,



5-



0,



1,



4



0,



5



10



-



-







9

-



Đ







1,



-



Đ







3-



-



-



9

80



-



-



65



0-



-1



-



B



00



79



-



<

65



T

-



Tiểu cầu (109/l)



-



B



75



-



T



50



-



-



25



-



-7



-



B



4,



49



T



9



,9



-



<

25



- Bảng 2. Phân độ độc tính của thuốc với gan, thận

Độ độc



-



tính

-



Cơ quan



-



Đ



-



Độ

1



-



Đ



-



Đ



-



Đ















2



3



4



Gan: AST và/



-



hoặc

(UI/ml)



-



ALT

-



-



<

2,5



B



lần

BT



Thận:



-



-



Creatinine



-



(µmol/l)



-



B



-



<

1,5

lần

BT



-



2,



-



5,



6-



1-



5



20



lầ



lầ



n



n



B



B



T



T



1,



-



3,



5-



1-



3



6



lầ



lầ



n



n



B



B



T



T



-



>

20

lầ

n

B

T



-



>

6

lầ

n

B

T



- Bảng3. Phân độ độc tính của thuốc trên đường tiêu hóa, da

Tác

dụng

phụ



-



-



Đ



0



-



Độ

1



-



K

h

ơ

n

g



-





thể

ăn

đượ

c



Buồn nơn



-



-



-



-



Nơn



-



K

h

ơ

n

g



-



K

h

ơ



Viêm

miệng



Tiêu chảy



K

h

ơ

n

g



-



1

lần/

24

giờ



-



Nổi

ban

,

chợ

t,

lt

nhẹ



-



2-3

lần/

ngà



-



-



-



Độ

2



-



Độ

3



-



khơ

ng

thể

ăn

đượ

c



Kh

ó

ăn



-



2-5

lần



-



Nổi

ban

,

phù

nề

hoặ

c

lt

,

còn

ăn

đượ

c



-



4-6

lần/

ngà



610l

ần



-



Nổi

ban

,

phù

nề,

hoặ

c

khơ

ng

ăn

đượ

c



-



7-9

lần/

ngà



Đ



4



-



-



-



>

10

lầ

n



-



C

ần

nu

ơi



ỡn

g

bằ

ng

đư

ờn

g



nh

m

ạc

h



-





10



n

g

K

h

ơ

n

g

r



n

g



-



-



Rụng tóc



y



y



-



-



Rụ

ng

nhẹ



Rụ

ng

gần

hết

hoặ

c

tồ

n

bộ



lầ

n/

ng

ày



y



-



Nh

ư

độ

2



-



N



độ

2



- Bảng 4. Phân độ độc tính về hội chứng bàn tay bàn chân

-



-



Độ độc

tính

Hội

chứng

bàn tay

bàn chân



-



-



Độ 1



-



Tê, dị cảm,

ban đỏ ở

bàn

tay

và/hoặc bàn

chân, khó

chịu nhưng

khơng ảnh

hưởng đến

sinh hoạt



-



-



Độ 2



Da đỏ đau,

sưng bàn tay

và hoặc bàn

chân,

ảnh

hưởng đến

sinh hoạt



-



-



Độ 3



Da

bong

vẩy ẩm ướt,

lt, rộp da,

đau

khó

chịu nhiều,

khơng làm

việc/hoạt

động chức

năng được



- PHỤ LỤC II

- Bảng 1. Tác dụng phụ của xạ trị trên hệ tiêu hóa

-



-



Tác

dụn

g

phụ

Viê

m

niêm

mạc

ống

hậu

mơn

-trực

tràn

g



-



-



Độ 1



-



Khơng

có triệu

chứng

hoặc

triệu

chứng

nhẹ,

khơng

cần can

thiệp



-



Nhẹ



-



-



-



-



Đau

vùng

hậu

mơn

-trực

tràn

g



-



Lt

hậu



-



Lt,

nhưng



-



Độ 2



triệu

chứng,

cần

phải

can

thiệp,

ảnh

hưởng

ít đến

hoạt

động

hàng

ngày

Đau

vừa,gâ

y hạn

chế

hoạt

động

hàng

ngày

Lt có

triệu



-



-



-



Độ 3



Độ 4



-





triệu

chứng

nặng,

ảnh

hưởng

nhiều

đến

cuộc

sống,

cần

phải

chăm

sóc

Đau

nhiều,

cần

phải

chăm

sóc



-



Lt

nặng,



-



-



Đ



Đe

dọa

tính

mạng,

cần

can

thiệp

ngay



-



-



-



T



-



-



Đe

dọa



-



T



mơn

-trực

tràn

g



-



Viê

m

ruột

non



khơng

có triệu

chứng,

chẩn

đốn

bằng

thăm

khám

lâm

sàng và

quan

sát,

khơng

cần can

thiệp

-



Khơng

có triệu

chứng

hoặc

triệu

chứng

nhẹ,

khơng

cần can

thiệp



chứng,

gây rối

loạn

chức

năng

đường

tiêu

hố

-



-





triệu

chứng,

cần can

thiệp y

tế, hạn

chế

hoạt

động

sống



-





triệu

chứng,

cần can



-



-



Thủ

ng

ruột



-



-



-



gây rối

loạn

chức

năng

đường

tiêu

hố,

cần

phải

can

thiệp

qua nội

soi

hoặc

phẫu

thuật

Đau

nặng,

hạn

chế

hoạt

động

sống,

cần

nhập

viện để

can

thiệp

Triệu

chứng

nặng,

cần



tính

mạng,

cần

can

thiệp

phẫu

thuật

ngay



-



-



Đe

dọa

tính

mạng,

cần

can

thiệp

phẫu

thuật

ngay



-



Đe

dọa

tính

mạng,



-



T



T



thiệp y

tế



Tắc

ruột



-



Triệu

chứng

nhẹ,

khơng

cần can

thiệp



-





triệu

chứng,

cần can

thiệp y

tế, hạn

chế

hoạt

động

sống

-



-



phẫu

thuật



Cần

nhập

viện,

can

thiệp

phẫu

thuật



-



cần

can

thiệp

phẫu

thuật

ngay

Đe

dọa

tính

mạng,

cần

can

thiệp

phẫu

thuật

ngay



-



-



-



T



- Bảng 2. Tác dụng phụ của xạ trị trên hệ tiết niệu-sinh dục

-



-





c

dụ

ng

ph



Vi

ê

m



ng

qu

an

g



-



-



Độ 1



Đái

máu vi

thể, đái

buốt,

đái rắt



-



-



Độ 2



Đái

máu,

đái

buốt,

đái rắt

nhiều,

cần đặt

sonde

bàng



-



-



Độ 3



Đái

máu

đại thể,

cần

truyền

máu và

can

thiệp

qua nội



-



-



Độ 4



Đe

dọa

tính

mạng,

cần

can

thiệp

phẫu

thuật



Đ



-



T



quang



-



Vi

ê

m

â

m

đạ

o



Khó

chịu,

phù nề,

viêm

đỏ âm

đạo

hoặc

đau

nhẹ



-



Khó

chịu,

phù nề,

viêm

đỏ

hoặc

đau

mức độ

vừa,

hạn

chế

hoạt

động

sống



-



soi

hoặc

phẫu

thuật

Khó

chịu,

phù nề,

viêm

đỏ âm

đạo

hoặc

đau

nặng,

hạn

chế

hoạt

động

sống,



vùng

nhỏ bị

lt



-



tức thì



Lt

rộng,

đe dọa

tính

mạng,

cần

can

thiệp

y tế



-



-



T

-



-



- Bảng3. Tác dụng phụ của xạ trị trên da

-



-





c

dụ

ng

ph



Đa

u

trê

n

da



-



-



Độ 1



Đau

nhẹ



-



-



Độ 2



Đau

vừa,

hạn

chế

hoạt



-



-



Độ 3



Đau

nặng,

cần

chăm

sóc



Độ 4



-



-



-



Đ



-



-



động

sống

-



Lo

ét

da



-



-



Diện

tích

loét

dưới

1cm,

da

vùng

xung

qunh

phù nề



-



Diện

tích

loét từ

1-2cm,

bong

một

phần

da

hoặc tổ

chức

dưới da



-



Loét >

2cm,

tổn

thương

da

nhiều,h

oại tử

tổ chức

dưới da

đến tận

lớp cân



-



Loét

mọi

kích

thước



hoại

tử sâu

đến

tận

lớp

cơ,

xương



-



T



-



PHỤ LỤC III

-



-



Thang điểm ECOG (Eastern Cooperative Oncology Group)



-



-



Thang điểm ECOG



-



-



Hoạt động bình thường, có khả năng làm việc bình thường



-



-



Hoạt động hạn chế, cần phải có sự cố gắng khi làm việc; đi lại







được và có khả năng làm việc nhẹ tại nhà và nơi làm việc

-



-



Đi lại được và có khả năng tự phục vụ các hoạt động của bản thân



nhưng không thể làm việc. Đi lại trên 50% thời gian thức

-



-



Có khả năng tự phục vụ một số hoạt động của bản thân, ngồi hoặc



nằm 50% trên ghế hoặc giường trong thời gian thức

-



-



Mất khả năng hồn tồn. Khơng thể tự phục vụ. Ngồi hoặc nằm



hồn toàn trên ghế hoặc giường

-



-



-



Tử vong



-



PHỤ LỤC IV



-



Phân loại giai đoạn theo TNM 2017



-



-T: U nguyên phát

-



+ Tx: không đánh giá được khối u ngun phát



-



+ T0: khơng có bằng chứng của u nguyên phát



-



+ Tis: ung thư tại chỗ, chưa phá vỡ màng đáy, khu trú ở niêm mạc



-



+ T1: u xâm lấn lớp dưới niêm mạc



-



+ T2: u xâm lấn lớp cơ



-



+ T3: u xâm lấn qua lớp cơ tới lớp dưới thanh mạc tổ chức quanh trực tràng



-



+ T4 : Khối u xâm lấn trực tiếp vào các cấu trúc và cơ quan lân cận

- N : Hạch vùng



-



+ Nx: không đánh giá được hạch vùng



-



+ N0: chưa di căn hạch vùng



-



+ N1: di căn 1-3 hạch vùng



-



+ N1a: di căn 1 hạch vùng



-



+ N1b: di căn 2-3 hạch vùng



-



+ N2: di căn từ 4 hạch vùng trở lên



-



+ N2a: di căn từ 4-6 hạch vùng



-



+ N2b: di căn từ 7 hạch vùng trở lên

- M: Di căn xa



-



+ Mx: khơng đánh giá được tình trạng di căn xa



-



+ M0: chưa di căn xa



-



+ M1: có di căn xa



-



+ M1a: di căn xa tại một vị trí, cơ quan (như phổi, gan, buồng trứng,



hạch ở xa (không phải hạch vùng)

-



+ M1b: di căn tại nhiều vị trí, cơ quan



-



+ M1c: di căn phúc mạc, có hoặc khơng di căn tạng.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Mô bệnh học sau điều trị của bệnh nhân Lê Thị L, 53T, 170450

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×