Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Kết quả và báo cáo kết quả

Kết quả và báo cáo kết quả

Tải bản đầy đủ - 0trang

Là vi khuẩn thường gây bệnh: họ vi khuẩn đường ruột (Enterobacteriacea),

Pseudomonas aeruginosa, Acinetobacter, baumannii, Burkholderia cepacia,

Burkholderia pseudomallei, Staphylococcus aureus, Streptococcus pneumoniae,

Streptococcus agalactiae, Candida albicans…:

Trả tên vi khuẩn/nấm theo kết quả định danh và kháng sinh đồ vào phiếu chỉ

định xét nghiệm và vào phần mềm Labconn.

 Là vi khuẩn thường cư trú trên da bệnh nhân hoặc rất ít khi gây bệnh:

Staphylococci coagulase negative, Corynebacterium spp, Bacillus spp,

Streptococcus viridans...Trả Tên vi khuẩn khuẩn/nấm theo kết quả định

danh vào phiếu chỉ định xét nghiệm và “Đề nghị cấy lại nếu cần”. Trả

dương tính và tên vi khuẩn trên hệ thống Laconn.

Lưu ý: Nếu phát hiện những vi khuẩn này xuất hiện trong 2 mẫu cấy máu

hoặc trong một mẫu cấy máu và nhiều hơn một mẫu bệnh phẩm khác thì

trả tên vi khuẩn/nấm và kháng sinh đồ.

+ Từ 2 loại vi khuẩn trở lên: Dương tính – Tên vi khuẩn/nấm và Đề nghị cấy lại

bệnh phẩm. Nếu trong 2 mẫu cấy máu có 2 loại vi khuẩn/nấm giống nhau thì trả tên

vi khuẩn/nấm và kháng sinh đồ

Các ghi chú bổ sung

- Cấy tủy xương thực hiện như cấy máu.

- Nếu bác sỹ có u cầu tìm nấm, mặc dù sau 5 ngày máy báo âm tính cần

chuyển mơi trường từ chai cấy máu lên môi trường Saboraud để ở nhiệt độ phòng

và theo dõi hàng ngày.

+ Nếu có nấm mọc: định danh xác định nấm

+ Nếu khơng có nấm mọc sau 3 ngày: thì trả lời “Âm tính”.



PHỤ LỤC 2

SỐ LƯỢNG BẠCH CẦU THEO LỨA TUỔI

(Theo Mayo Medical Laboratories 2018)



Tuổi



Số lượng bạch cầu (G/l)

Nam



Nữ



0 – 14 ngày



8,0 – 15,4



8,2 – 14,6



15 ngày – 4 tuần



7,8 – 15,9



8,4 – 14,4



5 tuần – 7 tuần



8,1 – 15



7,1 – 14,7



8 tuần – 5 tháng



6,5 – 13,3



6,0 – 13,3



6 tháng – 23 tháng



6,0 – 13,5



6,5 – 13,0



24 tháng – 35 tháng



5,1 – 13,4



4,9 – 13,2



3 – 5 tuổi



4,4 – 12,9



4,4 – 12,9



6 – 17 tuổi



3,8 – 10,4



3,8 – 10,4



Người lớn



3,4 – 9,6



3,4 – 9,6



PHỤ LỤC 3

NỒNG ĐỘ CREATININ HUYẾT THANH THEO LỨA TUỔI

(Ferruccio Ceriotti , JamesC. Boyd , Gerhard Klein , Joseph Henny , Josep Queralt

ó Veli Kairisto ,Mauro Panteghini 2008)



Tuổi



Nồng độ Creatinin bình thường (µmol/l)



Sơ sinh non tháng



28 – 87



Sơ sinh đủ tháng



27 – 81



2 tháng - < 1 tuổi



14 – 34



1 - < 3 tuổi



15 – 31



3 - < 5 tuổi



23 – 37



5 - < 7 tuổi



25 – 42



7 - < 9 tuổi



30 – 48



9 - < 11 tuổi



28 – 57



11 - < 13 tuổi



37 – 63



13 - < 15 tuổi



40 – 72



MẪU BỆNH ÁN NGHIÊN CỨU

BỆNH VIÊM NỘI TÂM MẠC NHIỄM KHUẨN Ở TRẺ EM

I.HÀNH CHÍNH:

Họ và tên bệnh nhân:……………………………

Tuổi:………………….

Cân nặng:………



Giới: Nam □

Nữ □

Địa chỉ:…………………………………………..

Họ tên bố/ mẹ:…………………………………….

Số điện thoại liên lạc:……………………………..

Ngày vào viện:…………………………………….

Ngày ra viện:……………………………………….

Mã số bệnh án:…………..MS lưu trữ:…………….

II.TIỀN SỬ:

Đẻ non □

đủ tháng □

già tháng □

Bệnh lý răng miệng: Có □

Khơng □

Can thiệp đường tiêu hóa:

Nội soi: Có □

Khơng □

Phẫu thuật: Có □

Khơng □

Can thiệp đường tiết niệu:

Nội soi:

Có □

Khơng □

Phẫu thuật: Có □

Khơng □

Sử dụng thuốc kéo dài:

Kháng sinh: Có □

Khơng □

Corticoid: Có □

Khơng □

Suy dinh dưỡng: Có □

Khơng □

Bệnh tim đã phát hiện trước đó:………………………….

Phẫu thuật sửa chữa tim mạch đã thực hiện:

Chưa PT □

Sửa 1 phần □

Sửa tồn bộ □

Còn tồn lưu sau PT □

III.BỆNH SỬ:

Thời gian khởi phát bệnh trước ngày vào viện (ngày):………

Thời gian khởi phát sau (ngày):

Bệnh lý răng miệng:…….

Can thiệp đường tiêu hóa:………..

Can thiệp đường tiết niệu:………..

Can thiệp bệnh lý tim mạch:……..

Đường vào của vi khuẩn (Nghi ngờ):

Phẫu thuật □

Viêm phổi □

Răng miệng □

TMH □

NT da □

Khác □

Không rõ □



Sử dụng kháng sinh trước khi cấy máu:

Có □

Khơng □

IV.LÂM SÀNG

1- Triệu chứng cơ năng:

Mệt mỏi □

Kém ăn □

Đau cơ □

Đau khớp □

Đau ngực □

2- Triệu chứng thực thể:

a. Sốt:

Nhiệt độ:

Thời gian sốt trước vào viện (ngày):............

b. Thiếu máu: Nhẹ □

Vừa □ Nặng □

Khơng TM□

c. Biểu hiện da:

Biểu hiện da, niêm mạc



Khơng

Nốt Osler

Tổn thương Janeway

Chấm xuất huyết

Ngón tay dùi trống

Xuất huyết Spinter

d. Chấm Roth: Có □

Khơng □

e. Gan to:

Có □

Khơng □

f. Lách to:

Có □ Khơng □

g. Đái máu đại thể: Có □

Khơng □

h. Biểu hiện thần kinh:

Co giật □ liệt khu trú □ Hôn mê □

i. Biểu hiện tại tim (tiếng thổi mới, thay đổi âm sắc): Có □

Khơng □

Biểu hiện suy tim: Có



Khơng □

Phân độ suy tim theo lâm sàng:

V.TRIỆU CHỨNG CẬN LÂM SÀNG:

1-Cấy máu:

Âm tính □

Dương tính:



Kiểu dương tính phù hợp tiêu chuẩn chính: Có □ Khơng □

Loại vi khuẩn mọc:

Kháng sinh nhạy cảm theo KSĐ:

2-Siêu âm tim:



a. Sùi: Có □

Khơng □

(Nếu có):

Vị trí sùi:

Kích thước sùi:

Di động: Có □

Khơng □

b. Dị tật tim bẩm sinh:

c. Các tổn thương khác:

d. Tổn thương phối hợp phát hiện trên siêu âm tim:



Loại tổn thương

Áp xe trong tim

Thủng van tim

Đứt dây chằng

Phình mạch máu

Tràn dịch màng ngồi tim

3- Xét nghiệm máu:

Thời gian

xét nghiệm







Khơng



Các chỉ số

Bạch cầu



Hồng

cầu



Hb



Nước tiểu tổng phân tích:

HC niệu:

Có □

Khơng □

Bạch cầu niệu: Có □

Khơng □

Protein niệu:

Có □

Khơng □

5- Xét nghiệm khác:

Điện tâm đồ có rối loạn nhịp: Có □

VI.BIẾN CHỨNG

Biến chứng VNTMNK:

Có □

Loại biến chứng của VNTMNK (Nếu có):



Tiểu cầu



CRP



4-



1

Suy tim □

2

Hở van tăng lên □

3

Tắc mạch não □

4

Tắc mạch khác □

5

Loạn nhịp tim □

VII.ĐIỀU TRỊ:



6

7

8

9



Khơng □

Khơng có □



Áp xe trong tim □

Xuất huyết não □

Suy thận □

Phình mạch dạng nấm □



Van tự nhiên □

van nhân tạo □

Thời gian làm van nhân tạo: <1 năm □ ≥ 1 năm □

Kháng sinh:



Tên kháng sinh



Liều dùng



Đường dùng



Số ngày dùng



Đáp ứng điều trị:

Kết quả điều trị: Khỏi □



Đỡ □



Phẫu thuật giai đoạn cấp: Có □



Tử vong, nặng xin về □

Không □



Ngày hết sốt:

Thời gian cắt sốt từ khi điều trị (Ngày):………………

Diễn tiến mảnh sùi sau điều trị:



Thời gian

Kich thước

Khối sùi

VIII. THEO DÕI SAU ĐIỀU TRỊ

1. Lâm sàng:

a. Sốt:



Có □



b. Các biểu hiện khác:



Khơng □

Có □



Khơng □



Mơ tả (nếu có):

2. Xét nghiệm:

Thời gian xét

nghiệm



3. Khối sùi:



Bạch cầu



Hồng cầu



Có □



Khơng □



Các chỉ số

Hemoglobin



Tiểu cầu CRP



Thời gian

Kich thước

Khối sùi



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Kết quả và báo cáo kết quả

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×