Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
IV. CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG

IV. CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

khơng

thể làm

được

2.Khó

khăn

rất

nhiều

3.Tươ

ng đối

khó

khăn

4.Có

khó

khăn

chút ít

5.Khơ

ng hề

khó

N0 Cógặpkhókhăntrongviệctựchămsócnhưtắmrửa,mặcq

2



uầnáochomìnhkhơng



khăn

1.Vơ

cùng

khó

khăn,

khơng

thể làm

được

2.Khó



khăn

rất

nhiều

3.Tươ

ng đối

khó

khăn

4.Có

khó

khăn

chút ít

5.Khơ

ng hề

khó

khăn

N0 Cógặpkhókhăntrongviệclàmcáccơngviệcthườngngày 1.Vơ

3



nhưđilàm, đọc, viết hay làmviệcnhàkhơng



cùng

khó

khăn,

khơng

thể làm

được

2.Khó

khăn

rất

nhiều

3.Tươ



ng đối

khó

khăn

4.Có

khó

khăn

chút ít

5.Khơ

ng hề

khó

N0 Ơng/bàcảmthấyđauđớn, khóchịuở mứcđộnào?

4



khăn

1.Vơ

cùng

nhiều

2.Rất

nhiều

3.Tươ

ng đối

nhiều

4.Một

chút

5.Khơ

ng hề

cảm



N0 Ơng/bàcảmthấylo lắng, buồnphiềnở mứcđộnào

5



thấy

1.Vơ

cùng

nhiều



2.Rất

nhiều

3.Tươ

ng đối

nhiều

4.Một

chút

5.Khơ

ng hề

cảm

thấy

N0 Nếuchođiểmtừ0-100

6



100 điểmkhiđạttìnhtrạngsứckhỏetốtnhất



......



0 điểmtươngứngvớitìnhtrạngsứckhỏexấunhất

Ơng/bàtựđánhgiátìnhtrạngsứckhỏecủamìnhngàyhơm

naylàbaonhiêuđiểm?

Đánhdấuvào thang điểmbêndưới



XấunhấtTốtnhất

N0 Sốlầnơng/bàđikhámbệnhcủngbàtrongvòng 12 tháng qua



......



7

N0 Sốlầnơng/bàphảinhậpviệntrongvòng 12 tháng qua



......



8

N0 Cơsở y tếnơinhậpviện

9



1.Bện

h viện

trung



ương

2.Bện

h viện

tỉnh

3.CS

YT

tuyến

huyện/



4.CS

YT tư

nhân

VII. THUỐC LÁ, RƯỢU BIA



STT

L01

L02

L03

L04



L05



Câu hỏi

Hiện tại ơng/bà có đang hút

thuốc lá hoặc thuốc lào khơng

Trước đây ơng/bà có bao giờ hút

thuốc lá/thuốc lào thường xun

khơng?

Số lượng thuốc lá hút (Tính theo

đơn vị bao.năm)

Ơng/bà có thường xun uống

rượu hoặc bia nhiều hơn

1 lần/tháng HOẶC 12 lần/năm

hay không?



Tần suất uống rượu



Câu trả lời

 0. Khơng

1. Có

 0. Khơng

1. Có

_____

 0. Khơng

1. Có

 0.Vài tháng 1 lần

 1. 1 lần/tháng

2. 1 lần/tuần

 3. 2-5 lần/tuần

 4. Hàng ngày



Ghi

chú



STT



L06



Câu hỏi

Số đơn vị rượutrên một lần

uống

1 đơn vị rượu = 14g cồn

= 1 lon bia 350ml bia 5%

= 1 ly (150ml) rượu vang

= 1 chén (44ml) rượu vodka



Câu trả lời



Ghi

chú



_____



TÀI LIỆU THAM KHẢO

1.



Dzũng, L.V., Nhận xét hình ảnh nội soi - mơ bệnh học thực quản ở

những bệnh nhân có triệu chứng lâm sàng trào ngược dạ dày - thực

quản. Trường ĐH Y Hà Nội 2001.



2.



Dent, J., et al., Epidemiology of gastro-oesophageal reflux disease: a

systematic review. Gut, 2005. 54(5): p. 710-7.



3.



Mold, J.W., et al., Prevalence of gastroesophageal reflux in elderly

patients in a primary care setting. Am J Gastroenterol, 1991. 86(8): p.

965-70.



4.



Pilotto, A., et al., Upper gastrointestinal diseases in the elderly: report

of a meeting held at Vicenza, Italy, on 20 March 1998. Eur J

Gastroenterol Hepatol, 1999. 11(7): p. 801-8.



5.



Dent, J., et al., A management strategy for GERD based on the

Gastroesophageal reflux disease questionnaire (GerdQ). Vol. 43. 2008.

34-35.



6.



Jones, R., et al., Development of the GerdQ, a tool for the diagnosis

and management of gastro-oesophageal reflux disease in primary care.

Aliment Pharmacol Ther, 2009. 30(10): p. 1030-8.



7.



Lundell, L.R., et al., Endoscopic assessment of oesophagitis: clinical

and functional correlates and further validation of the Los Angeles

classification. Gut, 1999. 45(2): p. 172-80.



8.



Hợp, T.V., Bệnh của thực quản, in Giải phẫu tế bào học. 2001. p. 170177.



9.



Locke, G.R., 3rd, et al., Risk factors associated with symptoms of

gastroesophageal reflux. Am J Med, 1999. 106(6): p. 642-9.



10.



Terry, P., et al., Reflux-inducing dietary factors and risk of

adenocarcinoma of the esophagus and gastric cardia. Nutr Cancer,

2000. 38(2): p. 186-91.



11.



Diaz-Rubio, M., et al., Symptoms of gastro-oesophageal reflux:

prevalence, severity, duration and associated factors in a Spanish

population. Aliment Pharmacol Ther, 2004. 19(1): p. 95-105.



12.



Hu, W.H., et al., Anxiety but not depression determines health careseeking behaviour in Chinese patients with dyspepsia and irritable

bowel syndrome: a population-based study. Aliment Pharmacol Ther,

2002. 16(12): p. 2081-8.



13.



Fujiwara, Y., et al., Prevalence of gastroesophageal reflux disease and

gastroesophageal reflux disease symptoms in Japan. J Gastroenterol

Hepatol, 2005. 20(1): p. 26-9.



14.



Sharma, P.K., et al., Prevalence, severity, and risk factors of

symptomatic gastroesophageal reflux disease among employees of a

large hospital in northern India. Indian J Gastroenterol, 2011. 30(3): p.

128-34.



15.



Bai, Y., et al., Gastroesophageal Reflux Disease Questionnaire

(GerdQ) in real-world practice: a national multicenter survey on 8065

patients. J Gastroenterol Hepatol, 2013. 28(4): p. 626-31.



16.



Richter, J., Do we know the cause of reflux disease? Eur J Gastroenterol

Hepatol, 1999. 11 Suppl 1: p. S3-9.



17.



Nebel, O.T. and D.O. Castell, Inhibition of the lower oesophageal

sphincter by fat--a mechanism for fatty food intolerance. Gut, 1973.

14(4): p. 270-4.



18.



Holloway, R.H., et al., Gastric distention: a mechanism for

postprandial gastroesophageal reflux. Gastroenterology, 1985. 89(4): p.

779-84.



19.



Kahrilas, P.J., Gastroesophageal reflux disease and its complications,

in Sleisenger and Fordtran’s Gastrointestinal and Liver Disease, F. M,

Editor. 1998: Philadelphia: WB Saunders Company. p. 498-516.



20.



Buckles, D.C., et al., Delayed gastric emptying in gastroesophageal

reflux disease: reassessment with new methods and symptomatic

correlations. Am J Med Sci, 2004. 327(1): p. 1-4.



21.



Kahrilas, P.J., et al., The effect of hiatus hernia on gastro-oesophageal

junction pressure. Gut, 1999. 44(4): p. 476-82.



22.



Mittal, R.K., R.C. Lange, and R.W. McCallum, Identification and

mechanism of delayed esophageal acid clearance in subjects with

hiatus hernia. Gastroenterology, 1987. 92(1): p. 130-5.



23.



Orlando, R.C., Pathophysiology of gastroesophageal reflux disease:

offensive factors and tissue resistance., in Gastroesophageal Reflux

Disease, O. RC, Editor. 2000: New York: Marcel Dekker. p. 165-92.



24.



Stein, M.R., Possible mechanisms of influence of esophageal acid on

airway hyperresponsiveness. Am J Med, 2003. 115 Suppl 3A: p. 55S59S.



25.



Song, J.H., et al., Relationship between gastroesophageal reflux

symptoms and dietary factors in Korea. J Neurogastroenterol Motil,



2011. 17(1): p. 54-60.

26.



Salvia, G., et al., Effect of intragastric volume and osmolality on

mechanisms



of



gastroesophageal



reflux



in



children



with



gastroesophageal reflux disease. Am J Gastroenterol, 2001. 96(6): p.

1725-32.

27.



Hampel, H., N.S. Abraham, and H.B. El-Serag, Meta-analysis: obesity

and the risk for gastroesophageal reflux disease and its complications.

Ann Intern Med, 2005. 143(3): p. 199-211.



28.



Eslick, G.D. and N.J. Talley, Gastroesophageal reflux disease (GERD):

risk factors, and impact on quality of life-a population-based study. J

Clin Gastroenterol, 2009. 43(2): p. 111-7.



29.



El-Serag, H., The association between obesity and GERD: a review of

the epidemiological evidence. Dig Dis Sci, 2008. 53(9): p. 2307-12.



30.



Moraes-Filho, J.P., et al., Comorbidities are frequent in patients with

gastroesophageal reflux disease in a tertiary health care hospital.

Clinics (Sao Paulo), 2009. 64(8): p. 785-90.



31.



Keller, J., D. Frederking, and P. Layer, The spectrum and treatment of

gastrointestinal



disorders



during



pregnancy.



Nat



Clin



Pract



Gastroenterol Hepatol, 2008. 5(8): p. 430-43.

32.



Nazer, D., R. Thomas, and V. Tolia, Ethnicity and gender related

differences in extended intraesophageal pH monitoring parameters in

infants: a retrospective study. BMC Pediatr, 2005. 5: p. 24.



33.



Collen, M.J., J.D. Abdulian, and Y.K. Chen, Gastroesophageal reflux

disease in the elderly: more severe disease that requires aggressive

therapy. Am J Gastroenterol, 1995. 90(7): p. 1053-7.



34.



Lee, R.G., Esophagus Diagnostic surgical pathology, P. Edited by

Sternberg S.S.Lipincott William & Wilkins, Edito, p. 1283-1298., in



Edito, P.E.b.S.S.S.L.W. Wilkins, Editor. 1999. p. 1283-1298.

35.



Khiên, V.V., Những thông tin cập nhật về bệnh lý trào ngược dạ dày

thực quản ( GERD): những khuyến cáo từ hội nghị MONTREAL về

GERD. Y học thực hành 574 – Số 7/2007, Bệnh viện TƯQĐ 108, 2007:

p. 70-72.



36.



Gorospe, E.C. and K.K. Wang, Endoscopy: NBI in Barrett esophagus-look more and sample less. Nat Rev Gastroenterol Hepatol, 2012. 9(5):

p. 250-1.



37.



Holmes, R.S. and T.L. Vaughan, Epidemiology and pathogenesis of

esophageal cancer. Semin Radiat Oncol, 2007. 17(1): p. 2-9.



38.



Kaltenbach, T., S. Crockett, and L.B. Gerson, Are lifestyle measures

effective in patients with gastroesophageal reflux disease? An

evidence-based approach. Arch Intern Med, 2006. 166(9): p. 965-71.



39.



Fraser-Moodie, C.A., et al., Weight loss has an independent beneficial

effect on symptoms of gastro-oesophageal reflux in patients who are

overweight. Scand J Gastroenterol, 1999. 34(4): p. 337-40.



40.



Pollmann, H., et al., [Effect of elevated head position in bed in therapy

of gastroesophageal reflux]. Z Gastroenterol, 1996. 34 Suppl 2: p. 939.



41.



Gralnek, I.M., et al., Esomeprazole versus other proton pump inhibitors

in erosive esophagitis: a meta-analysis of randomized clinical trials.

Clin Gastroenterol Hepatol, 2006. 4(12): p. 1452-8.



42.



Oelschlager, B.K., et al., Long-term outcomes after laparoscopic

antireflux surgery. Am J Gastroenterol, 2008. 103(2): p. 280-7; quiz

288.



43.



WHO, Redefining obesity and its treatment. 2000: p. 3-24.



44.



Sakata, Y., et al., Clinical characteristics of elderly patients with proton



pump inhibitor-refractory non-erosive reflux disease from the GPRIDE study who responded to rikkunshito. BMC Gastroenterol, 2014.

14: p. 116.

45.



Li, Y.N., Clinical Characteristics of Elderly Patients with Refractory

Gastroesophageal Reflux Disease. international-journal-of-gerontology,

2016. 10(2): p. 100-104.



46.



Kimhouy, C., Nghiên cứu hình ảnh nội soi thực quản bằng ánh sáng

dải hẹp (NBI) ở bệnh nhân có hội chứng trào ngược dạ dày - thực

quản, Luận văn thạc sĩ y học, . Luận văn thạc sĩ y học, Trường Đại học

Y Hà Nội., 2009.



47.



Ngọc, V.K., Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, hình ảnh nội soi của bệnh

nhân trào ngược dạ dày thực quản ở người cao tuổi. Luận văn thạc sĩ y

học, Trường Đại học Y Hà Nội., 2014.



48.



Dương Minh Thắng, T.L., Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, hình ảnh nội

soi, mơ bệnh học của bệnh trào ngược dạ dày thực quản, . Luận văn

thạc sĩ y học, Học viện Quân Y. , 2001.



49.



Đức, Q.T., Giá trị bộ câu hỏi GERD-Q trong chẩn đoán các trường

hợp bệnh trào ngược dạ dày thực quản có hội chứng thực quản. Y học

TP. Hồ Chí MInh, Tập 16, Phụ bản cuẩ Số 1, 2012.



50.



Kusano, M., et al., Development and evaluation of FSSG: frequency

scale for the symptoms of GERD. J Gastroenterol, 2004. 39(9): p. 88891.



51.



Zavala-Gonzales, M.A., et al., Validation and diagnostic usefulness of

gastroesophageal reflux disease questionnaire in a primary care level

in Mexico. J Neurogastroenterol Motil, 2014. 20(4): p. 475-82.



52.



Wang, M., et al., Relevance between GerdQ score and the severity of

reflux esophagitis in Uygur and Han Chinese. Oncotarget, 2017. 8(43):



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

IV. CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×