Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
III. CHỈ SỐ SINH TỒN

III. CHỈ SỐ SINH TỒN

Tải bản đầy đủ - 0trang

STT

C05

C06

C07

C08



Thông tin

Huyết áp tâm thu tay trái

(mmHg)

Huyết áp tâm trương tay trái

(mmHg)

Huyết áp tâm thu tay trái

(mmHg)

Huyết áp tâm trương tay trái

(mmHg)



Ghi chú



VI. BỆNH SỬ

STT



D01



D02



Thơng tin



Ợ chua



Nóng rát



D03



Buồn nơn



D04



Đau thượng vị



 0. Khơng

1. Có



 0. Khơng

1. Có



 0. Khơng

1. Có

 0. Khơng

1. Có



Ghi chú

1.Thỉnh

thoảng

2.Từng đợt

3.thường

xun

1.Hàng

ngày

2.Hàng tuần

3.Hàng

tháng

1.Hàng

ngày

2.Hàng tuần

3.Hàng

tháng

1.Hàng

ngày

2.Hàng tuần

3.Hàng



STT



Thơng tin



D05



Cảm giác nghẹn ở cổ



D06



Nuốt khó hoạc nuốt đau



D07



Ho dai dẳng, kéo dài (nhất là về

đêm)



D08



Viêm họng mạn tính

Khàn giọng



D09



Khó thở hen xuyễn, viêm phổi,

viêm phế quản mạn



Ghi chú

tháng

 0. Khơng

1. Có

 0. Khơng

1. Có

 0. Khơng

1. Có

 0. Khơng

1. Có

 0. Khơng

1. Có

 0. Khơng

1. Có



V . BẢNG CÂU HỎI GERD-Q:

Bệnh nhân trả lời các triệu chứng xuất hiện trong 7 ngày qua:

---



0



1



2-3



4



ngày



ngày



ngày



ngày



0



1



2



3



0



1



2



3



1. Ơng (bà) có thường xun cảm giác nóng rát sau ức



2. Ơng (bà) có thường xun bị dịch dạ dày trào

ngược lên họng hoặc miệng? (Ợ chua)



3. Ông (bà) có thường xun bị đau vùng thượng vị?



4. Ơng (bà) có thường xun bị buồn nơn?



3



2



1



0



3



2



1



0



0



1



2



3



0



1



2



3



5. Ơng (bà) có thường xuyên bị khó ngủ bởi các triệu

chứng ợ nóng và hoặc ợ chua?

6. Ơng (bà) có thường xun sử dụng thuốc điều trị

triệu chứng ợ nóng và hoặc trào ngược (như zantac,

maalox...)



GERD điểm triệu chứng:

GERD-Q < 8: xác suất thấp

GERD-Q >= 8 và <3 trên câu hỏi 5 & 6 -> GERD ít ảnh hưởng đến

cuộc sồng hàng ngày.

GERD-Q >= 8 và <3 trên câu hỏi 5 & 6 -> GERD tác động nhiều tới

cuộc sống hàng ngày.

VI. KẾT QUẢ NỘI SOI

5.1. THỰC QUẢN

TỔN THƯƠNG PHÂN ĐỌ THEO LOS - ANGELES

ST

T

E01

E02



Ghich



CHUẨN ĐỐN NỘI SOI



ú



ĐỘ A



 0. Khơng



ĐỘ B



1. Có

 0. Khơng

1. Có



→ F06



ST

T

E03

E04



Ghich



CHUẨN ĐỐN NỘI SOI



ú



ĐỘ C



 0. Khơng



DỘD



1. Có

 0. Khơng

1. Có



VỊ TRÍ

ST

T

F01

F02

F03



Ghich



VỊ TRÍ TỔN THƯƠNG



ú



Tồn bộ thực quản



 0. Khơng



2/3 thực quản



1. Có

 0. Khơng



1/3 dưới thực quản



1. Có

 0. Khơng



→ F03



1. Có

- HÌNH ẢNH TỔN THƯƠNG THỰC QUẢN KHÁC

ST

T

G01

G02

G03



HÌNH ẢNH TỔN THƯƠNG



Ghich



KHÁC

Barrett thực quản



ú

 0. Khơng



Chảy máu



1. Có

 0. Khơng



Ung thư



1. Có

 0. Khơng

1. Có



→ F06



5.2. Tổn thương kèm theo

- DẠ DÀY

ST



Ghich



HÌNH ẢNH DẠ DÀY



T

H01

H02

H03



ú



Viêm dạ dày



 0. Khơng



Lt dạ dày



1. Có

 0. Khơng



Ung thư



1. Có

 0. Khơng



→ F06



1. Có



HÀNH TÁ TRÀNG



-



STT



Ghich



HÌNH ẢNH HÀNH TÁ TRÀNG



ú



M0 Viêm hành tá tràng



 0. Không



1

M0 Loét hành tá trang



1. Có

 0. Khơng



2

M0



1. Có

 0. Khơng



Ung thư hành tá tràng



→ F06



1. Có



3

IV. CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG

TRONG NGÀY HƠM NAY ƠNG/BÀ…

ST



Câuhỏi



T

N0 Cógặpkhókhănkhiđilạikhơng

1



Câutrảl



Ghic



ời

1.Vơ







cùng

khó

khăn,



khơng

thể làm

được

2.Khó

khăn

rất

nhiều

3.Tươ

ng đối

khó

khăn

4.Có

khó

khăn

chút ít

5.Khơ

ng hề

khó

N0 Cógặpkhókhăntrongviệctựchămsócnhưtắmrửa,mặcq

2



uầnáochomìnhkhơng



khăn

1.Vơ

cùng

khó

khăn,

khơng

thể làm

được

2.Khó



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

III. CHỈ SỐ SINH TỒN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×