Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG III: ỨNG DỤNG THIẾT BỊ THEO DÕI BỆNH NHÂN ĐA THÔNG SỐ PVM-2701 TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA NGHĨA LỘ - YÊN BÁI

CHƯƠNG III: ỨNG DỤNG THIẾT BỊ THEO DÕI BỆNH NHÂN ĐA THÔNG SỐ PVM-2701 TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA NGHĨA LỘ - YÊN BÁI

Tải bản đầy đủ - 0trang

+ Điều trị nội trú : 23.345 lượt người

- 3 tháng đầu năm 2019:

+ Khám bệnh : 28.770 lượt người,

+ Điều trị nội trú : 5.159 lượt người

3.3. Thiết bị theo dõi bệnh nhân đa thông số PVM-2701

3.3.1 Giới thiệu về thiết bị

Thiết bị theo dõi bệnh nhân đa thông số PVM-2701 của hãng Nihon Kohden- Nhật,

được sản xuất từ năm 2015 [2]. Đây là một trong những dòng máy của hãng Nihon

Kohden tại thị trường Việt Nam. Model này có một số ưu điểm như gọn nhẹ, độ tin cậy

cao, có thể theo dõi được 5 thơng số sinh tồn trong cơ thể người; rất thích hợp trong việc

theo dõi bệnh tại các buồng cấp cứu và phòng bệnh. Các thông số mà thiết bị này theo dõi

được là: Nhiệt độ, Độ bão hòa oxy trong máu (SPO2), nhịp tim (heart rate), dạng tín hiệu

điện tim (ECG), huyết áp khơng xâm lấn NIBP và nhịp thở RESP.

Hình ảnh tổng thể của thiết bị theo dõi bệnh nhân đa thông số PVM-2701 được thể hiện

trong Hình 3.1.



Hình 3.1. Hình ảnh tổng thể của thiết bị theo dõi bệnh nhân đa thông số PVM-2701[2]

* Một số đặc điểm của thiết bị:



22/71



 Màn hình màu TFT 10,4 inch với độ phân giải cao và góc nhìn rộng giúp dễ dàng

theo dõi bệnh nhân.

 Điều khiển bằng màn hình cảm ứng: Màn hình tiếp xúc và bút tiếp xúc giúp điều

khiển dễ dàng, nhanh chóng. Bạn có thể viết trực tiếp tên bệnh nhân lên màn hình

bằng bút tiếp xúc hoặc ngón tay. Có thể hiển thị mọi ký tự hoặc số trên màn hình.

 Máy có 5 thơng số chính: ECG, nhịp thở (đo trở kháng), SpO2, NIBP, nhiệt độ.

 Hiển thị tối đa 4 dạng sóng cơ bản.

 Hiển thị báo động: Hiển thị báo động trên đỉnh của máy giúp dễ dàng nhận ra báo

động từ xa bằng đèn đỏ hay đèn vàng phụ thuộc vào mức độ nghiêm trọng của báo

động, đèn xanh nhấp nháy khi đồng bộ hóa với QRS.

 Phát hiện loạn nhịp chính xác:

 Nâng cấp chức năng phát hiện loạn nhịp giúp phân tích chính xác song điện tim.

 Phương pháp so sánh đa mẫu giảm thiểu sai sót và đảm bảo phát hiện loạn nhịp

chất lượng cao. Có thể lưu lại đến 120 giờ diễn biến loạn nhịp.

 Máy có thể hoạt động được khoảng 3giờ khi ắc quy nạp đầy nên khi mất điện bất

thường vẫn không ảnh hưởng tới việc theo dõi hoặc có thể theo dõi bệnh nhân lúc

vận chuyển.

 Máy in nhiệt 3 kênh lắp sẵn trong máy cho ghi ra giấy các tín hiệu ECG, nhịp thở,

xung mạch.

 Xem lại các báo động:

 Cho phép xem lại đến 120 giờ số liệu số học từ bảng ghi nhớ các báo động. Cho

phép xem cả các dạng sóng bằng chức năng hiển thị tồn bộ các thơng số từ bảng

trên.

 Máy hiển thị tồn bộ 1 sóng trong 120 giờ.

 Lưu lại đến 120 giờ thông số điện tim giúp so sánh tình trạng bệnh nhân trược và

sau một sự kiện.

 Thông số dạng đồ thị/dạng bảng

 Lưu lại đến 120 giờ dạng đồ thị của tất cả các thông số, 120 giờ dạng bảng số liệu

và 120 giờ dạng danh sách thơng số NIBP.

* Sự bố trí các mặt của thiết bị:

+ Bố trí Mặt trước:



23/71



Hình 3.2. Bố trí mặt trước của thiết bị

Trong đó:

 Phím nguồn: dùng để tắt và mở máy

 Đèn cảnh báo: hiển thị trạng thái hoạt động bình thường hoặc bất thường bằng ánh

sáng, có ba loại báo động: đỏ, vàng, xanh.

 Đèn nguồn: báo máy đang hoạt động.

 Đèn báo nguồn AC: có nguồn AC cấp vào máy

 Đèn báo nguồn pin: máy dang sử dụng pin, đèn sẽ sáng

+ Bố trí Mặt bên phải thiết bị:



Hình 3.3. Bố trí mặt phải của thiết bị



24/71



+ Bố trí Mặt bên trái thiết bị:



Hình 3.4. Bố trí mặt bên trái của thiết bị

+ Bố trí Mặt sau của thiết bị:



Hình 3.5. Bố trí mặt sau của thiết bị



25/71



3.3.2. Các thông số kỹ thuật cơ bản

3.3.2.1.



Các thơng số đo:



+ Dạng tín hiệu Điện tim.

+ Nhịp tim

+ Nhịp thở .

+ SpO2.

+ Huyết áp không xâm lấn (NIBP).

+ Nhiệt độ.

1.3.2.2.



Màn hình



+ Màn hình màu TFT LCD, kích thước 10,4 inch

+ Kích thước 212,2 mm x 159,4 mm

+ Độ phân giải: 800 x 600 chấm

+ Số dạng sóng: 4

+ Tốc độ quét: 6.25, 12.5, 25, 50 mm/s

+ Thời gian quét: 4.8s

+ Số màu trên màn hình: 12

+ Các dạng sóng được hiển thị trên màn hình: ECG (tối đa 2 sóng), nhịp thở, mạch,

SpO2

+ Các số liệu trên màn hình: nhịp tim, nhịp ngoại tâm thu, mức độ ST, nhịp thở,

huyết áp không xâm nhập (tâm thu, tâm trương và trung bình), SpO2, mạch, nhiệt

độ.

3.3.2.3.



Âm thanh



+ Loại âm thanh: báo động, đồng bộ, click .

+ Âm báo động: 4 loại (tiếng pip, bing bong, bong hoặc chuẩn IEC).

+ Âm đồng bộ: cường độ khác nhau đối với SpO2.



26/71



3.3.2.4.



Báo động



+ Khi vượt quá các giới hạn trên/dưới, rối loạn nhịp, đầu nối bị rơi, nhiễu, điện cực

bị rơi, đầu dò bị rơi, kiểm tra túi hơi, kiểm tra sensor, pin yếu.

+ Báo động 3 mức: nghiêm ngặt (màu đỏ), cảnh báo (màu vàng nhấp nháy), thông tin

(màu vàng liên tục).

+ Chỉ thị báo động: bằng âm thanh, đèn báo và thơng tin báo động nhấp nháy trên

màn hình.

+ Có thể tắt âm thanh báo động : 1,2,3 phút hoặc tắt

3.3.2.5.



Chức năng chỉ dẫn



+ Giao diện chỉ dẫn: có

+ Đối tượng: điện tim, SpO2 và huyết áp.

+ Phím chỉ dẫn khi có báo động về kỹ thuật: xuất hiện khi có báo động.

3.3.2.6.



Bảng trend



+ Số đối tượng: 12

+ Các thông số theo dõi: Nhịp tim, nhịp mạch, VPC, nhịp thở, ST-I, ST-II, ST-III,

ST-aVR, ST-aVL, ST-aVF, ST-V1, ST-V2, ST-V3, ST-V4, ST-V5, ST-V6, SpO2,

nhiệt độ.

+ Dung lượng lưu trữ: 120 giờ

+ Khoảng thời gian: 1, 5, 10, 15, 30, 60 phút .

3.3.2.7.



Bảng NIBP



+ Số đối tượng: 12 (4 thông số NIBP cố định và 8 thông số lựa chọn).

+ Các thông số NIBP cố định: tâm trương, tâm thu, trung bình và nhịp mạch.

+ Các thông số theo dõi: Nhịp tim, nhịp mạch, VPC, nhịp thở, ST-I, ST-II, ST-III,

ST-aVR, ST-aVL, ST-aVF, ST-V1, ST-V2, ST-V3, ST-V4, ST-V5, ST-V6, SpO2,

nhiệt độ.

+ Dung lượng lưu trữ: 120 giờ

+ Khoảng thời gian: tùy thuộc vào khoảng thời gian đo NIBP.

27/71



3.3.2.8.



Diễn tiến dạng đồ thị (Trendgraph)



+ Dung lượng lưu trữ: 120 giờ

+ Các thông số theo dõi: Nhịp tim, nhịp mạch, VPC, nhịp thở, SpO2, NIBP, PWTT,

ST-I, ST-II, ST-III, ST-aVR, ST-aVL, ST-aVF, ST-V1, ST-V2, ST-V3, ST-V4, STV5, ST-V6, SpO2, nhiệt độ.

+ Thời gian theo dõi : 1, 2, 4, 8, 24, 120 giờ.

3.3.2.9.



Chức năng xem lại các file rối loạn nhịp (Recall)



+ Các rối loạn nhịp xem lại gồm : vô tâm thu, nhanh thất, rung thất, ngoại tâm thu

RUN, COUPLET VPC, nhịp thất chậm , ngoại tâm thu đến sớm .

+ Số lượng file xem lại: trong 120 giờ

+ Thời gian lưu trữ cho mỗi file rối loạn nhịp: 10 giây

3.3.2.10. Chức năng Full Diclosure (xem lại sóng ECG liên tục)

+ Thời gian lưu trữ: 120 giờ

+ Dạng sóng lưu trữ: sóng ECG đầu

+ Thời gian của sóng: 5, 10 , 30 , 60 giây

3.3.2.11. Xem lịch sử báo động

+ Khả năng lưu trữ: 120 giờ các dữ liệu báo động

3.3.2.12. Thông số ECG

+ Cáp đo: Loại 3-electrode: hiển thị I, II, III

+ Điện thế offset chấp nhận của điện cực: ≥ 500mV

+ Dải động đầu vào: ≥ 10 mV

+ Nhiễu trong: 30Vp-p

+ Hệ số chống nhiễu đồng pha (CMRR) :  95dB

+ Điện trở đầu vào:  5M (tại 10Hz),  2.5M ( 0.67 – 40Hz)

+ Dòng phân cực đầu vào: 100nA



28/71



+ Phát hiện xung tạo nhịp: lựa chọn ON/OFF

+ Độ nhạy hiển thị: 10mm/mV 5% với độ nhạy x1

+ Điều khiển độ nhạy: x1/4, x1/2,x1, x2, x4 hoặc tự động.

+ Phạm vi giới hạn đếm nhịp tim: 0, 15 đến 300bpm (2 nhịp/ phút)

+ Báo động nhịp tim:

o Giới hạn trên: 16-300 nhịp/phút, thay đổi mỗi 1 nhịp / phút

o Giới hạn dưới: 15-299 nhịp / phút, thay đổi mỗi 1 nhịp / phút

o Báo động: nhịp tim nhanh, nhịp tim chậm.

+ Phân tích rối loạn nhịp:

o Phương pháp: kết nối đa mẫu

o Số kênh: 1

o Tầm đếm ngoại tâm thu: 0-99 nhịp VPCs/ phút

o Thông tin về rối loạn nhịp: vô tâm thu, nhanh thất, rung thất, ngoại tâm thu

RUN, COUPLET, ngoại tâm thu đến sớm, BIGEMINY FREQ VPC, nhịp tim

nhanh, nhịp chậm, NOISE.

o Ngưỡng báo động loạn nhịp: tắt, 1-99 nhịp VPC/ phút

+ Phân tích ST

o Tầm đo:  2.5mV

o Số kênh đo: 1 kênh đối với 3 điện cực và 2 kênh đối với 6 điện cực.

o Ngưỡng báo động trên: -1.99 – 2.00mV , tắt.

o Ngưỡng báo động dưới: tắt, -2.00 – 1.99mV.

3.3.2.13. Nhịp thở

+ Phương pháp đo: trở kháng.

+ Chuyển đạo đo: R-F hay R-L

+ Phạm vi đo điện trở: 220 - 4K.

29/71



+ Nhiễu trong:  0,2

+ Dòng kích thích: 35 10Arms tại 4kHz

+ Dải đếm: 0-150 nhip/phút

+ Độ chính xác:  2 nhip/phút

+ Độ nhạy hiển thị: 10mm/ 25% (với độ nhạy x1)

+ Điều khiển độ nhạy: x1/4, x1/2, x1, x2, x4

+ Chu kỳ cập nhật hiển thị số liệu: Bình thường 3 giây, hoặc khi báo động phát ra

+ Tốc độ quét: 1.56, 6.25, 12.5, 25 mm/s

+ Dải giới hạn báo động:

o Giới hạn trên: 2-150 nhịp/ phút, 2nhịp/ phút mỗi bước, OFF

o Giới hạn dưới: OFF, 0-148 nhịp/phút, 2nhịp/ phút mỗi bước,

+ Dải đếm ngừng thở: OFF,5 đến 40 giây

3.3.2.14.



Thông số SpO2



+ Giới hạn đo: 0 ~ 100% SpO2

+ Dải đo xung mạch: 30-300bpm

+ Độ chính xác:  2 đơn vị SpO2 ( 80~100%);  3đơn vị SpO2 ( 70~80%)

+ Độ nhạy sóng hiển thị: x1/8, x1/4, x1/2, x1, x2, x4, x8 hoặc tự động.

+ Giới hạn báo động:

o Giới hạn trên: 51 ~ 100 % với 1% SpO2 mỗi bước, Off

o Giới hạn dưới: Off, 50 ~ 99 % với 1% SpO2 mỗi bước.

3.3.2.15. Thông số huyết áp không xâm nhập (NIBP)

+ Phương pháp đo: Dao động ký

+ Dải phạm vi hiển thị áp suất trong ống: 0 đến 300 mmHg

+ Độ chính xác: 0 đến 300 mmHg:  3 mmHg



30/71



+ Thời gian bơm: Người lớn/ trẻ em  11 giây (700cc ) ; Trẻ sơ sinh  5 giây

(72cc).

+ Áp suất trong ống lúc đầu: Người lớn/ trẻ em 180mmHg; Trẻ sơ sinh 90 mmHg.

+ Giới hạn thời gian bơm: Người lớn/ trẻ em:161 – 165 giây.

+ Chế độ đo: Bằng tay, chu kỳ, PWTT, STAT.

+ Âm thanh báo khi kết thúc đo: Phát ra khi kết thúc đo

+ Chu kỳ cập nhật hiển thị: mổi 3 giây hoặc khi có báo động

+ Giới hạn báo động:

o Giới hạn trên: 15-260 mmHg , 5mmHg mỗi bước, OFF

o Giới hạn dưới: OFF, 10-255 mmHg , 5mmHg mỗi bước

3.3.2.16. Thông số nhiệt độ

+ Giới hạn đo: 0 ~ 45 C

+ Số kênh: 1

+ Độ chính xác: 0,1C (25~45 ) và  0.2C (0~ 25C)

+ Mức trôi nhiệt: 0,005C /C

+ Thời gian cập nhật: mổi 3 giây hoặc khi có báo động

+ Giới hạn báo động:

o Giới hạn trên: Từ 0,1 ~ 45 C với mỗi bước 0.1C, OFF

o Giới hạn dưới: OFF hoặc 0 ~ 44,9C mỗi bước 0.1C

3.3.2.17. Máy ghi nhiệt

+ Phương pháp in: Ma trận nhiệt

+ Số kênh in: 3 kênh

+ Độ rộng ghi:  46 mm

+ Tốc độ giấy: 12.5, 25, 50 mm/s



31/71



+ Độ phân giải:

o Biên độ ghi trực tiếp của dạng sóng: 8 dots/mm

o Kéo giấy trực tiếp :40 dots/mm (25 mm/s), 20 dots/mm (50 mm/s),

3.3.2.18. Nguồn cấp

+ Điện áp nguồn: AC 100V đến 240V 10% , DC (SB-201P): 9.6 V

+ Tần số: 50/60Hz  2%

+ Công suất tiêu thụ: 95W

3.3.3. Sơ đồ khối và chức năng các khối của thiết bị theo dõi bệnh nhân PVM 2701

3.3.3.1. Sơ đồ khối

Sơ đồ khối của thiết bị theo dõi bệnh nhân PVM 2701 được thể hiện trên Hình 3.6. Chức

năng chi tiết của từng khối sẽ được trình bày ở các mục sau.

Khối đo tín hiệu

ECG/RES/SpO2



Nguồn

PIN



Bo mạch tương

tự



Nguồn

xoay

chiều



Giao tiêp



Chuyển

mạch

nguồn



Khối đo tín

hiệu

TEM/NIBP



Màn hình

LCD, 10

inch



Bo mạch xử lý



Loa



số tín hiệu



Bo mạch

WS- 201P

Hiển thị

cảnh báo



Bộ nhớ: SD

card hoặc bộ

nhớ trong



Khối ghi tín

hiệu



32/71



Điều khiển giấy



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG III: ỨNG DỤNG THIẾT BỊ THEO DÕI BỆNH NHÂN ĐA THÔNG SỐ PVM-2701 TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA NGHĨA LỘ - YÊN BÁI

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×