Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bậc/Hệ số, mức lư­ơng

Bậc/Hệ số, mức lư­ơng

Tải bản đầy đủ - 0trang

I



II



III



IV



V



VI



VII



1,55



1,83



2,16



2,55



3,01



3,56



4,20



1,67



1,96



2,31



2,71



3,19



3,74



4,40



1,85



2,18



2,56



3,01



3,54



4,17



4,90



Bậc/Hệ số, mức lương

II

III

IV

V



VI



Nhóm I

- Hệ số

Nhóm II

- Hệ số

Nhóm III

- Hệ số



Bảng 2.4: Thang lương 6 bậc

Ngành/Nhóm ngành

Nhóm I

- Hệ số

Nhóm II

- Hệ số



I

1,67



2,01



2,42



2,90



3,49



4,20



1,85



2,24



2,71



3,28



3,97



4,80



Bảng 2.5: Bảng lương cơng nhân Lái xe

Nhóm xe



Bậc/Hệ số, mức lương

I



II



III



IV



2,18



2,57



3,05



3,60



2,35



2,76



3,25



3,82



2,51



2,94



3,44



4,05



1. Xe con, xe tắc xi, xe tải, xe cẩu dưới 3,5

tấn, xe khách dưới 20 ghế

- Hệ số

2. Xe tải, xe cẩu từ 3,5 tấn đến dưới 7,5 tấn,

xe khách từ 20 ghế đến dưới 40 ghế

- Hệ số

3. Xe tải, xe cẩu từ 7,5 tấn đến dưới 16,5

tấn, xe khách từ 40 ghế đến dưới 60 ghế

- Hệ số

4. Xe tải, xe cẩu từ 16,5 tấn đến dưới 25

tấn, xe khách từ 60 ghế đến dưới 80 ghế



48



Nhóm xe



Bậc/Hệ số, mức lương



- Hệ số



I



II



III



IV



2,66



3,11



3,64



4,20



2,99



3,50



4,11



4,82



3,20



3,75



4,39



5,15



5. Xe tải, xe cẩu từ 25 tấn đến dưới 40 tấn,

xe khách từ 80 ghế trở lên

- Hệ số

6. Xe tải, xe cẩu từ 40 tấn trở lên

- Hệ số



Bảng 2.6: Bảng Phụ cấp giữ chức vụ Trưởng phòng, Phó phòng Cơng ty

Hệ số, mức phụ cấp



Hạng Cơng ty



Tổng Công ty



Tổng Công

ty



đặc biệt và



Chức danh



Công ty



và tương



tương đương



I



II



III



đương



1. Trưởng phòng và

tương đương

- Hệ số



0,7



0,6



0,5



0,4



0,3



0,6



0,5



0,4



0,3



0,2



2. Phó trưởng phòng và

tương đương

- Hệ số



49



Bảng 2.7: Bảng lương Nhân viên Bán vé, Bảo vệ Trật tự tại các điểm

sinh hoạt văn hóa cơng cộng, bến xe, nhà ga, bến cảng và bảo vệ

Chức danh

I

1. Nhân viên bán vé và phục vụ

Nhóm I

- Hệ số

Nhóm II

- Hệ số

Nhóm III

- Hệ số

2. Bảo vệ, giữ trật tự

Nhóm I

- Hệ số

Nhóm II

- Hệ số

Nhóm III

- Hệ số



Hệ số, mức lương

II

III

IV



V



1,25



1,48



1,76



2,18



2,63



1,30



1,59



1,89



2,40



2,81



1,84



2,33



2,73



3,20



3,72



1,55



1,83



2,20



2,52



2,85



1,65



1,99



2,40



2,72



3,09



1,75



2,12



2,56



3,04



3,62



Bảng 2.8: Bảng lương Nhân viên thừa hành, phục vụ ở Công ty Nhà nước

Chức

danh



Hệ số, mức lương

1



2



3



4



5



6



7



8



9



10



11



12



1. Nhân viên văn thư

- Hệ số



1,35 1,53 1,71 1,89 2,07 2,25 2,43 2,61 2,79 2,97 3,15 3,33



2. Nhân viên phục vụ

- Hệ số



1,00 1,18 1,36 1,54 1,72 1,90 2,08 2,26 2,44 2,62 2,80 2,98



Bảng 2.9: Bảng lươngViên chức chuyên môn, nghiệp vụ

ở các Công ty Nhà nước

Chức danh



Hệ số, mức lương

1 2 3 4 5 6 7 8 9

1. Chuyên viên cao cấp, kinh tế viên cao cấp, kỹ sư cao cấp

- Hệ số

5,58 5,92 6,26 6,60

2. Chuyên viên chính, kinh tế viên chính, kỹ sư chính

50



10 11



12



- Hệ số

4,00 4,33 4,66 4,99 5,32 5,65

3. Chuyên viên, kinh tế viên, kỹ sư

- Hệ số

2,34 2,65 2,96 3,27 3,58 3,89 4,20 4,51

4. Cán sự, kỹ thuật viên

- Hệ số

1,80 1,99 2,18 2,37 2,56 2,75 2,94 3,13 3,32 3,51 3,70 3,89

Bảng 2.10: Bảng lương của Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc,

Phó Giám đốc, Kế tốn trưởng

Hạng Cơng



Hệ số, mức lương



ty



Tổng Công ty



Tổng Công

ty và



đặc biệt và



I



tương



tương đương



Chức



Công ty



II



III



đương



danh

1. Tổng giám đốc, Giám đốc

- Hệ số



7,85 - 8,20



7,45 - 7,78



6,64 - 6,97



5,98 - 6,31 5,32 - 5,65



2. PhóTổng giám đốc, Phó Giám đốc

- Hệ số

7,33 - 7,66

6,97 - 7,30



5,98 - 6,31



5,32 - 5,65



5,65 - 5,98



4,99 - 5,32 4,33 - 4,66



4,66 - 4,99



3. Kế toán trưởng

- Hệ số



7,00 - 7,33



6,64 - 6,97



2.2.2. Xây dựng đơn giá tiền lương

TT



Chỉ tiêu



Đơn vị tính



Giá trị



I/-



Tổng doanh thu



Triệu đồng



317.436



III/-



Lợi nhuận trước thuế



Triệu đồng



4.240



a/ Quỹ tiền lương, tiền thưởng và chế độ trách nhiệm cho thành viên

HĐQT, Tổng giám đốc Công ty

Vkhql = [ Lql x (Hcv + Hpc) + (Lkct x Hpctn) ] x TLmincty x 12 tháng

Trong đó:

- Vkhql: Quỹ tiền lương kế hoạch;

- Lql= 2 (Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc).

51



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bậc/Hệ số, mức lư­ơng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×