Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
KẾT QUẢ DỰ KIẾN

KẾT QUẢ DỰ KIẾN

Tải bản đầy đủ - 0trang

Nam



Nữ



Biểu đồ 3.1 Đặc điểm về giới của đối tượng nghiên cứu

Nhận xét:

Bảng 3.1 : Đặc điểm về tuổi và nhóm tuổi của nhóm nghiên cứu

Đặc điểm

Nhóm tuổi



Tuổi trung bình

Nhận xét:



n

< 30

30 - 50

51 - 70

≥70t



%



Bảng 3.2: Đặc điểm về BMI của nhóm nghiên cứu

Đặc điểm

Phân nhóm



N



%



Thiếu cân

Bình thường

Thừa cân

Béo phì



BMI trung bình

Nhận xét:

Bảng 3.3: Đặc điểm về tiền sử bệnh của nhóm đối tượng nghiên cứu

Đặc điểm

Xơ gan

Đái tháo đường

Phẫu thuật ổ bụng

Bệnh động mạch vành

Suy tim

Bệnh COPD

Suy thận mạn LMCK

Các bệnh khác



n



%



Nhận xét:

Bảng 3.4: Mức độ nặng của nhóm nghiên cứu

Đặc điểm

SOFA

APACHE II

Nhận xét:



Trung bình ± độ lệch chuẩn



Bảng 3.5: Các chỉ số lâm sàng, cận lâm sàng và đánh giá APACHE II

Đặc điểm

Nhiệt độ ( độ C )

Huyết áp động mạch (mmHg)

Tần số tim ( lần/ phút)

Nhịp thở ( lần/ phút)

A-ADO2 ( mmHg)

PaO2 (mmHg)

PH máu động mạch

HCO3 (mmol/l)

Natri máu (mmol/l)

Kali máu ( mmol/l)

Creatinin ( µmol/l)

HCT (%)

Bạch cầu ( tế bào/ mm3)

Điểm Glasgow

Điểm APACHE II

Nhận xét:



Trung bình ± độ lệch chuẩn



Phạm vi



Bảng 3.6 : Các chỉ số lâm sàng, cận lâm sàng và đánh giá SOFA

Đặc điểm

Hô hấp ( PaO2/FiO2)

Thần kinh ( điểm Glasgow)

Huyết học ( Tiểu cầu 103/ mm3

Gan ( Bilirubin (µmol/l))

Tim mạch ( huyết áp- vận mạch

Thận (creatinine (µmol/l)

Điểm SOFA



Trung bình ± độ lệch chuẩn



Phạm vi



Nhận xét:

Bảng 3.7:Các yếu tố nguy cơ của TALOB trong nhóm nghiên cứu

Các yếu tố nguy cơ

Độ đàn hồi thành

bụng bị hạn chế

Tăng thể tích trong ổ

bụng



Truyền dịch nhiều/



Tần số

Phẫu thuật bụng

Chấn thương bụng

Liệt ruột/ dạ dày/ tắc ruột

Viêm tụy cấp

Tràn máu/ tràn khí/ tụ dịch ổ

bụng

Nhiễm trùng hay ap xe ổ bụng

Xơ gan cổ trướng

Toan chuyển hóa



Tỉ lệ



thốt dịch mao mạch

Những nguyên nhân

khác



Hạ thân nhiệt

Truyền dịch nhiều

Nhiễm khuẩn huyết

Rối loạn đơng máu

Tăng góc nằm đầu giường

Thơng khí nhân tạo

Béo phì



Nhận xét:



3.2. Tỉ lệ bệnh nhân mắc TALOB/ HCCEKB



số BN có TALOB và HCCEKB



8

7

6

5

4

3

2

1

0



ngày 1



ngày 2



ngày 3



ngày n



ngày nhập ICU

TALOB



HCCEKB



Biểu đồ 3.2: Tỉ lệ của TALOB và HCCEKB xuất hiện trong thời gian nghiên cứu

Nhận xét:



8

7



số BN mắc TALOB



6

5

4

3

2

1

0



Độ I



Độ II



Độ III



Độ IV



Mức độ TALOB

TALOB lúc nhập viện



Column1



Biểu đồ 3.3: Tỉ lệ bệnh nhân có các mức TALOB

Nhận xét:

Bảng 3.8: Áp lực ổ bụng qua các lần đo

ALOB



n



Trung bình ±

độ lệch chuẩn



Phạm vi



p



Lần 1

Lần 2

Lần 3

Lần 4

Lần 5

Lần 6

Lần...

Nhận xét:

3.3. Các yếu tố nguy cơ của TALOB ở bệnh nhân HSTC

Bảng 3.9: Mối liên quan giữa đặc điểm chung của đối tượng và TALOB



Đặc điểm

Giới tính

Nam



TALOB

Khơng

TALOB TALOB TALOB ngày

chung đầu nhập viện



TALOB sau

ngày nhập

viện



p ( TALOB

chung với

Khơng TALOB)



Nữ

Tuổi

Nhóm tuổi

< 30

30-50

51-70

>70

BMI

Phân nhóm

BMI

Thiếu cân

Bình thường

Thừa cân

Béo phì

Bảng 3.10: Mối liên quan giữa đặc điểm tiền sử với tăng áp lực ổ bụng



Đặc điểm



Xơ gan



Khơng

Đái tháo đường



Khơng

Phẫu thuật bụng



Khơng

Bệnh động mạch vành



Khơng

Suy tim



Khơng

Bệnh COPD



Khơng

Suy thận mạn



Khơng

TALOB



TALOB

chung



TALOB

TALOB

vào ngày

đầu nhập

khoa



TALOB

sau ngày

đầu nhập

khoa



p ( TALOB

chung với

Khơng

TALOB





Khơng

Các bệnh khác



Khơng

Nhận xét:

Bảng 3.11: TALOB và các yếu tố nguy cơ



Các yếu tố nguy cơ



Không



TALOB



TALOB

TALOB



TALOB



chung



ngày đầu



TALOB

sau ngày



nhập ICU nhập ICU

Độ đàn hồi của thành bụng

bị hạn chế

Phẫu thuật bụng

Chấn thương bụng

Tăng thể tích trong ổ bụng

Liệt dạ dày/ tắc ruột

Viêm tụy cấp

Tràn máu/ tràn khí/ tụ dịch ổ

bụng

Nhiễm trùng hay áp xe ổ bung

Khối u trong ổ bụng hoặc

khoang sau phúc mạc

Xơ gan cổ trướng

Truyền nhiều dịch/ thoát dịch

mao mạch

Toan chuyển hóa

Hạ thân nhiệt

Truyền nhiều dịch

Những nguyên nhân khác

Nhiễm khuẩn huyết

Rối loạn đơng máu

Tăng góc nằm đầu giường

Thơng khí nhân tạo

Béo phì

Nhận xét:

Bảng 3.12: Trị số trung bình TALOB và các yếu tố nguy cơ



p1



p2



Yếu tố



N



Trung

bình



Phẫu thuật bụng



Khơng

Thở máy



Khơng

Nằm đầu cao



Khơng

Liệt dạ dày/ ruột



Khơng

Tràn khí/ máu/ dịch

ổ bụng



Khơng

Xơ gan cổ trướng



Khơng

Toan chuyển hóa



Khơng

Tụt huyết áp



Khơng

Hạ thân nhiệt



Khơng

Truyền máu nhiều



Khơng

Truyền dịch nhiều



Khơng

Rối loạn đơng máu



Khơng

Viêm tụy cấp



Tăng áp lực ổ bụng

Độ lệch

Trung

chuẩn



vị



Phạm

vi



P





Khơng

Nhiễm trùng huyết



Khơng

Nhận xét:



Bảng 3.13: Số lượng các yếu tố nguy cơ với tăng áp lực ổ bụng



Số yếu tố

nguy cơ



Không

TALOB



TALOB

chung



TALOB

TALOB

ngày đầu

nhập

ICUT



TALOB

sau ngày

đầu nhập

ICU



p1



p2



0

1

2

3

>3

p1: giữa nhóm khơng TALOB và nhóm có TALOB

p2: giữ nhóm TALOB ngày đầu nhập ICU và TALOB phát triển sau ngày

nhập ICU



Nhận xét:

3.4. Mối liên quan giữa tình trạng TALOB với mức độ nặng của bệnh nhân

Bảng 3.14: Mối liên quan giữa SOFA và tăng áp lực ổ bụng



Không

TALOB

TALOB

chung



Đặc điểm



TALOB

TALOB

vào ngày

đầu nhập

ICU



TALOB

sau ngày

nhập

ICU



p1



p2



Hô hấp (PaO2/FiO2

Thần kinh ( điểm

Glasgow)

Huyết học ( Tiểu cầu x

103/mm3)

Gan (Bilirubin µmol/l)

Tim mạch (huyết áp – vận

mạch)

Thận (creatinine µmol/l)

Số tạng suy

Điểm SOFA

P1: giữa nhóm khơng có TALOB và nhóm TALOB chung

P2: giữa nhóm TALOB ngày đầu nhập ICU và nhóm TALOB ngày sau nhập ICU

Bảng 3.15: Mối liên quan giữa APACHE II với tăng áp lực ổ bụng

Đặc điểm



Không

TALOB



TALOB

TALOB



p1

TALOB sau



p2



TALOB



chung



ngày đầu



ngày nhập



nhập ICU



ICU



Nhiệt độ ( trực tràng

độ C)

Huyết áp động

mạch (mmHg)

Tần số tim (lần/phút

Nhịp thở (lần/ phút)

A-Ado2 (mmHg)

PaO2 (mmHg)

PH máu động mạch

HCO3(mmol/l)

Natri máu(mmol/l)

Kali máu(mmol/l)

HCT(%)

Bạch cầu (tế

bào/mm3)

Điểm Glasgow

Điểm APACHE II

p1: giữa nhóm TALOB chung và nhóm khơng có TALOB

p2: giữa nhóm TALOB ngày đầu nhập ICU và nhóm TALOB sau ngày

đầu nhập ICU

Nhận xét:



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

KẾT QUẢ DỰ KIẾN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×