Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Lượng thuốc giảm đau (fentanyl) dùng trong gây mê của hai nhóm khác nhau không có ý nghĩa thống kê (p>0.05)

Lượng thuốc giảm đau (fentanyl) dùng trong gây mê của hai nhóm khác nhau không có ý nghĩa thống kê (p>0.05)

Tải bản đầy đủ - 0trang

38



T.gian



X  SD



146 42



145 38



gây mê



Min – Max



98-250



96-258



Nhận xét:

Thời gian gây mê và thời gian phẫu thuật trung bình của hai nhóm khác

biệt khơng có ý nghĩa thống kê (p>0.05)

3.1.9. Lượng dịch truyền trong mổ

Bảng 3.7. Dịch truyền (ml)

Nhóm



Nhóm H



Nhóm D



(n=35)



(n=35)



X  SD



1371 451



1234 335



Min-Max



600-2100



700-2000



Lượng dịch (ml)



P

>0.05



Nhận xét:

Lượng dịch truyền trung bình sử dụng trong mổ của hai nhóm khác nhau

khơng có ý nghĩa thống kê (p>0.05)



3.1.10. Lượng morphin sử dụng

Bảng 3.8. Lượng morphin sử dụng sau mổ (mg)

Nhóm NC

Morphin

Chuẩn độ



X  SD



(mg)

Ngày thứ 1



Min-Max

X  SD



(mg)



Min-Max



Ngày thứ 2

(mg)



X  SD



Min-Max



Nhóm H



Nhóm D



(n=35)

3.07  0.34



(n=35)

2.93  0.37



(0-4)

28.5 12.6



(0-3)

26.2 10.6



(9-38)



(10-39)



20.6 12.1



18.3 12.4



(7-37)



(4-35)



P



>0.05



39



Ngày thứ 3



X  SD



14.6 14.3



15.5 12.5



(mg)

Tổng



Min-Max

X  SD



(3-32)

63.7 21.3



(0-30)

60.8 22.5



(mg)



Min-Max



(17-93)



(15-95)



Nhận xét

Lượng mrphin chuẩn độ của hai nhóm khác nhau khơng có ý nghĩa thống

kê (p>0.05)

Lượng morphin sử dụng sau mổ theo thời gian ở hai nhóm khác nhau

khơng có ý nghĩa thống kê (p>0.05)



3.2. Đánh giá hiệu quả dự phòng nơn và buồn nơn sau mổ

3.2.1. Tỷ lệ bệnh nhân nôn và buồn nôn sau mổ

Bảng 3.9. Tỷ lệ bệnh nhân buồn nơn, nơn sau mổ

Nhóm

Chỉ số

Nơn



Nhóm H (n=35)

n

%

1

2.9



Nhóm D (n=35)

n

%

5

14.3



Buồn nôn



5



14.2



1



2.8



Nôn- Buồn nôn



6



17.2



5



14.3



Tổng



12



34.3



11



31.4



P

<0.05

>0.05

>0.05



Nhận xét:

Tỷ lệ BN chỉ bị nơn của nhóm H thấp hơn nhóm D có ý nghĩa (p<0.05)

Tỷ lệ BN chỉ bị buồn nơn của nhóm H cao hơn nhóm D (p<0.05)



40



Tổng tỷ lệ NBNSM của hai nhóm khác nhau khơng có ý nghĩa thống kê

(p >0.05)

3.2.2.Tỷ lệ bệnh nhân NBNSM theo các YTNC

3.2.2.1. Tỷ lệ bệnh nhân NBNSM theo giới tính

Bảng 3.10. Tỷ lệ bệnh nhân NBNSM theo giới tính

Nhóm NC

Giới

Nam

Nữ

P

Nhận xét:



Nhóm H(n=35)



Nhóm D (n=35)



Tỷ lệ

Tỷ lệ

NBNSM

%

2/16

12.5

10/19

52.6

<0.05



Tỷ lệ

Tỷ lệ

NBNSM

%

1/14

7.1

10/21

47.6

<0.05



P

>0.05

>0.05



Tỷ lệ NBNSM của nữ nhiều hơn nam ở cả hai nhóm (p<0.05)

Tỷ lệ NBNSM theo giới ở hai nhóm khác nhau khơng có ý nghĩa thống

kê (p>0.05)

3.2.2.2. Tỷ lệ bệnh nhân NBNSM theo tiền sử say tàu xe /NBNSM

Bảng 3.11. Tỷ lệ bệnh nhân NBNSM theo tiền sử say tàu xe /NBNSM

Tiền sử

Say tàu xe/NBNSM



Khơng

P

Nhận xét:



Nhóm H(n=35)

Tỷ lệ

Tỷ lệ

NBNSM

%

9/20

45

3/15

20

<0.05



Nhóm D (n=35)

Tỷ lệ

Tỷ lệ

NBNSM

%

7/20

35

4/15

26.7

<0.05



P

>0.05

>0.05



BN có tiền sử say tàu xe/NBNSM có tỷ lệ NBNSM cao hơn BN khơng

có tiền sử này (p<0.05)

Tỷ lệ NBNSM theo YTNC say tàu xe/NBNSM ở hai nhóm khác nhau

khơng có ý nghĩa thống kê (p>0.05)

3.2.2.3. Tỷ lệ bệnh nhân NBNSM theo yếu tố hút thuốc

Bảng 3.12. Tỷ lệ bệnh nhân NBNSM theo yếu tố hút thuốc



41



Nhóm NC



NhómH (n=35)

Tỷ lệ

Tỷ lệ

NBNSM

%

0/6

0

12/29

41.4

<0.05



Hút thuốc



Khơng

P



Nhóm D (n=35)

Tỷ lệ

Tỷ lệ

NBNSM

%

0/5

0

11/30

36.7

<0.05



P

>0.05

>0.05



Nhận xét:

BN không hút thuốc NBNSM cao hơn BN có hút thuốc ở cả hai nhóm

(p<0.05)

Tỷ lệ NBNSM theo yếu tố hút thuốc ở hai nhóm khác nhau khơng có ý

nghĩa thống kê (p>0.05)

3.2.3. Thời điểm trung bình xuất hiện NBNSM

Bảng 3.13. Thời điểm trung bình bắt đầu xuất hiện NBNSM (giờ)

Nhóm



Số bệnh nhân



NC



NBNSM



Nhóm H

Nhóm D



Thời điểm bắt đầu NBNSM (giờ)

X  SD



Min- Max



12



5.8 7.1



2.1 – 36.2



11



2.3 8.2



0.5 -13.4



P



<0.05



Nhận xét:

Thời điểm trung bình xuất hiện NBNSM của nhóm H muộn hơn nhóm D

có ý nghĩa thống kê (p<0.05)



42



3.2.4. Tỷ lệ NBNSM tại các thời điểm sau mổ



Biểu đồ 3.4. Tỷ lệ NBNSM tại các thời điểm sau mổ

Nhận xét: Tỷ lệ NBNSM của nhóm H thấp hơn nhóm D trong 2 giờ đầu,

cao hơn nhóm D giai đoạn 2-12 giờ (p>0.05

Tỷ lệ NBNSM ở các giai đoạn khác ở 2 nhóm là như nhau (p<0.05)

3.2.5. Mức độ NBNSM của hai nhóm

3.2.5.1. Mức độ nơn sau mổ của hai nhóm

Bảng 3.14. Mức độ nơn sau mổ của hai nhóm

Nhóm H (n=35)

Số lần nôn

Nôn 1 lần

Nôn 2 lần

Nôn ≥ 3 lần



Số BN

nơn

4

2

1



%

11.4

5.7

2.9



Nhóm D (n=35)

Số BN

nơn

3

2

4



%

8.6

5.7

11.4



P

>0.05

>0.05

<0.05



Nhận xét:

Tỷ lệ BN nơn 1 lần, 2 lần ở hai nhóm khác nhau khơng có ý nghĩa thống

kê (p>0.05)



43



Tỷ lệ BN nôn ≥ 3 lần ở nhóm H thấp hơn nhóm D có ý nghĩa thống kê

(p<0.05)

3.2.5.2. Mức độ buồn nơn của hai nhóm

Bảng 3.15. Thời gian buồn nơn trung bình của hai nhóm (phút)



nghiên cứu



Số BN

buồn nơn

sau mổ



Nhóm H

Nhóm D



Nhóm



Thời gian buồn nơn TB (phút)

X  SD



Min- Max



11



25.3 6.8



5-45



6



13.9 7.4



6-35



P



<0.05



Nhận xét:

Thời gian buồn nôn trung bình của nhóm H kéo dài hơn nhóm D có ý

nghĩa thống kê (p<0.05)

3.2.6. Đánh giá tỷ lệ bệnh nhân cần dùng thuốc giải cứu

3.2.6.1. Tỷ lệ thuốc BN dùng thuốc giải cứu của hai nhóm

Bảng 3.16. Tỷ lệ thuốc giải cứu (%)

Nhóm

Thuốcchống nơn

1loại

2 loại hoặc 2 lần

>2 loại hoặc > 2 lần

Tổng



Nhóm H (n=35)

n

%

7

20

1

2.9

0

0

8

22.9



Nhóm D (n=35)

n

%

3

8.6

4

11.4

0

0

7

20



p



<0.05

>0.05

>0.05



Nhận xét:

Tỷ lệ bệnh nhân dùng 2 loại thuốc giải cứu của nhóm H nhiều hơn nhóm

D (p>0.05)

Tỷ lệ BN cần dùng 2 loại, 2 lần thuốc giải cứu ở nhóm H thấp hơn nhóm

D có ý nghĩa thống kê (p<0.05)

Khơng có bệnh nhân nào phải giải cứu lần thứ 3.

3.2.6.2. Số lượng thuốc phải dùng giải cứu NBNSM (mg)



44



Bảng 3.17. Lượng thuốc chống nơn cần giải cứu (mg)

Nhóm

Thuốc chống nơn

Ondansetrone

Metoclopramid



Nhóm H (n=35)

Số lần

(mg)

8

32

1

10



Nhóm D (n=35)

Số lần

(mg)

8

32

3

30



P

>0.05



Nhận xét:

Lượng thuốc ondansetrone cần dùng của hai nhóm khác nhau khơng có ý

nghĩa thống kê (p>0.05)

Lượng thuốc metoclopramid cần dùng của nhóm H cao hơn nhóm D

nhưng khơng có ý nghĩa thống kê (p>0.05)

3.3. Đánh giá tác dụng không mong muốn

3.3.1. Biến đổi huyết động trong mổ của hai nhóm

3.3.1.1. Biến động tần số tim trong mổ cuả hai nhóm



Biểu đồ 3.5. Biến động nhịp tim trước và trong mổ (ck/p)

Nhận xét:

Nhịp tim trung bình của hai nhóm trước và trong mổ có biến động khác

nhau khơng có ý nghĩa thống kê (p>0.05)

3.3.1.2. Biến động HATB trong mổ của hai nhóm



45



Biểu đồ 3.6. Biến động HATB trước và trong mổ (mmHg)

Nhận xét:

Biến động về HATB trước và trong mổ của hai nhóm khác nhau khơng có ý

nghĩa thống kê (p>0.05)

3.3.2. Diễn biến huyết động sau mổ của hai nhóm

3.3.2.1. Biến động tần số tim sau mổ của hai nhóm



Thời gian sau mổ (giờ)



Biểu đồ 3.7. Biến động tần số tim sau mổ

Nhận xét:

Sự biến đổi tần số tim trung bình sau mổ theo thời gian của hai nhóm

khác nhau khơng có ý nghĩa thống kê (p>0.05)

3.3.2.2. Biến động HATB sau mổ của hai nhóm



46



Thời gian sau mổ ( giờ)



Biểu đồ 3.8. Biến động huyết áp trung bình sau mổ

Nhận xét:

Huyết áp trung bình sau mổ của hai nhóm theo thời gian khác nhau khơng

có ý nghĩa thống kê (p>0.05

3.3.3. Biến đổi hô hấp

3.3.3.1. Tần số thở sau mổ của hai nhóm theo thời gian



Biểu đồ 3.9. Tần số thở của hai nhóm sau mổ

Nhận xét:

Tần số thở sau mổ theo thời gian ở hai nhóm khác nhau khơng có ý

nghĩa thống kê (p>0.05)

3.3.3.2. Biến đổi spO2 sau mổ của hai nhóm theo thời gian



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Lượng thuốc giảm đau (fentanyl) dùng trong gây mê của hai nhóm khác nhau không có ý nghĩa thống kê (p>0.05)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×