Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Biểu đồ 3.1: Sự kết hợp triệu chứng lâm sàng (biểu đồ dự kiến)

Biểu đồ 3.1: Sự kết hợp triệu chứng lâm sàng (biểu đồ dự kiến)

Tải bản đầy đủ - 0trang

34



Bảng 3.5: Đặc điểm triệu chứng vận động phân ly

Triệu chứng



Đặc điểm

Hai chân

Vị trí liệt

Tứ chi

Liên tục

Mất vận động Diễn biến liệt Thành cơn

Hồn tồn

Tính chất

Khơng hồn tồn

Liên tục

Diễn biến

Từng cơn

Trung bình

Biên độ

Nặng

Lặp lại

Run

Tính chất

Thay đổi

Chân

Nửa người

Vị trí

Tồn thân

Vị trí nhỏ (mặt)



N



N (%)



N (%)



N (%)



3.1.6. Đặc điểm triệu chứng co giật phân ly

Bảng 3.6: Đặc điểm triệu chứng co giật phân ly

Đặc điểm

Vị trí co giật

Tay

Nửa người

Tồn thân

Tính chất

Lặp lại

Thay đổi

Rối loạn ý thức

Khơng



Vận động mắt

Hấp háy

Khơng hấp háy

Liên qua SCTL



Khơng

3.1.7. Đặc điểm triệu chứng cảm giác phân ly



N



%



35



Bảng 3.7: Đặc điểm triệu chứng cảm giác, giác quan phân ly

Triệu chứng





Đặc điểm

Vị trí

Tay/chân

Cả người

Diễn biến

Liên tục

Từng cơn

Theo chi phối



Khơng

thần kinh

Đau buốt

Tính chất

Âm ỉ

Thành cơn

Vị trí

Khơng cụ thể

Rõ ràng

3.1.8. Đặc điểm triệu chứng giác quan phân ly



n



N(%)

N (%)



N (%)



Bảng 3.8: Đặc điểm triệu chứng giác quan phân ly

Triệu chứng

Mất tiếng



Tính chất

Diễn biến



Mất thị lực



Tính chất

Diễn biến



Đặc điểm

Chọn lọc từ

Tất cả các từ

Liên tục

Từng cơn

Hồn tồn

Khơng hồn tồn

Liên tục

Thành cơn



N



N (%)

N (%)



N (%)



3.1.9. Đặc điểm triệu chứng cơ thể trong rối loạn phân ly

Bảng 3.9: Đặc điểm triệu chứng cơ thể phân ly

Đau đầu



Đau bụng



Triệu chứng

Vị trí

Khu trú

Lan tỏa

Tính chất Liên tục, âm ỉ

Thành cơn

Mức độ

Nhẹ

Trung bình

Vị trí

Khu trú

Lan tỏa



N



%



36



Tính chất

Mức độ

Đau ngực



Vị trí

Diễn biến



Âm ỉ

Liên tục

Trung bình

Nặng

Khu trú

Lan tỏa

Thành cơn

Âm ỉ



Mức độ



Trung bình

Nặng



Khó thở



Tính chất



Thở ra

Hít vào

2 thì



Tím



Khơng





Diễn biến



Âm ỉ

Thành cơn



Nơn



Tính chất



Tự nhiên

Liên quan bữa ăn



Hòn cục ở họng

Cơn xỉu

Mệt mỏi



37



Chống váng



3.2. So sánh đặc điểm lâm sàng giữa nhóm bệnh nhân

RLCTH có triệu chứng phân ly và nhóm bệnh nhân

RLCTH khơng có triệu chứng phân ly

3.2.1. Các đặc điểm nhân trắc học

Bảng 3.10. So sánh các đặc điểm nhân trắc học giữa 2 nhóm bệnh nhân

RLCTH có và khơng có TCPL

Nhóm có

TCPL

Giới

Nam

Nữ

Tuổi

Trình độ học vấn

Mù chữ

Tiểu học

THCS

THPT

ĐH và tương

đương

Sau Đại học

Tình trạng hơn nhân

Độc thân

Kết hơn

Ly thân

Ly dị

Góa bụi

Nghề nghiệp

HS - SV

Làm ruộng

Cơng nhân

Lao động tự do

Nội trợ



%



Nhóm khơng

có TCPL



%



chi2



P



38



Viên chức

Về hưu

Kinh doanh

Thất nghiệp

Tình trạng kinh tế

Thấp

Trung bình

Cao

Tơn giáo - tín ngưỡng

Khơng

Theo ≥ 1 tơn

giáo

Theo tín

ngưỡng dân tộc

Nơi sống hiện nay

Thành thị

Nơng thơn

Miền núi

Hải đảo



3.2.2. Kết cấu gia đình

Bảng 3.11. So sánh hồn cảnh gia đình giữa 2 nhóm bệnh nhân RLCTH

có và khơng có TCPL



Hồn cảnh gia đình



Tình



Bình thường



trạng hơn Ly dị

nhân của

Ly thân

cha mẹ



Nhóm có

TCPL



Nhóm

%



khơng có

TCPL



%



P



39



BN

Tiền sử

gia đình

Gắn kết



Bình thường

Có triệu chứng giống

triệu chứng của BN

Bình thường



trong

gia đình



Hay mâu thuẫn



Bảng 3.12. So sánh mơ hình hoạt động của cha mẹ giữa 2 nhóm bệnh

nhân RLCTH có và khơng có TCPL



Nhóm có

TCPL

Sự thảo luận



Thảo luận

Cứng rắn áp đặt



Tính nhất



Thích hợp



qn

Chấp thuận



Khơng nhất qn



sở thích cá

nhân



Chấp thuận

Khơng chấp thuận



Nhóm

%



khơng có

TCPL



%



Chi2



40



Sự bảo vệ



Bảo vệ

Không bảo vệ



Khoan dung Khoan dung

với sự lệch

Không khoan dung

hướng

Áp lực/ sự

Vắng mặt

kì vọng



Tồn tại



3.2.3. Đặc điểm nhân cách

Bảng 3.13: So sánh diễn đồ nhân cách MMPI giữa 2 nhóm bệnh nhân

RLCTH có và khơng có TCPL



Nhóm có TCPL

Đặc điểm



Hd - nghi bệnh

D - trầm cảm

Hy - RLPL

Pd - Nhân cách bệnh



Nhóm khơng có TCPL



Bình



Ranh



Bệnh



Bình



Ranh



Bệnh



thường



giới







thường



giới







41



Pa - ý tưởng bị hại

Pt - lo âu, ám ảnh

Sc - tâm thần phân

liệt

Ma - hưng cảm nhẹ

Si - nhân cách nội

tâm



3.2.4. Đặc điểm sang chấn tâm lý

Bảng 3.14: So sánh đặc điểm sang chấn tâm lý giữa 2 nhóm bệnh nhân

RLCTH có và khơng có TCPL

Sang chấn tâm lý

Khơng



Cấp

diễn



Ngay sau

SCTL

1 tuần sau

SCTL

2 tuần sau

SCTL

Trường diễn

Số nhóm sang Khơng

chấn tâm lý

SCTl



Nhóm



TCPL



%



Nhóm

khơng có

TCPL



%



P



42



1

nhóm

SCTl

Nhiều

nhóm

SCTL

Nội dung sang MT gia

chấn tâm lý

đình

MT cơng

việc, học

hành

MT sức

khỏe bản

thân

MT bạn

bè, tình

cảm

3.2.5. Chỉ số test BECK, ZUNg

Bảng 3.15. So sánh chỉ số test BECK, ZUng giữa 2 nhóm bệnh nhân

RLCTH có và khơng có TCPL

Chỉ số



Test Beck



Test Zung



Nhóm có



Nhóm khơng



TCPL



có TCPL



p



< 14

14 - 19

20 – 29

≥ 30

< 50 %

≥50 %



3.2.6. Đặc điểm lâm sàng

Bảng 3.16. So sánh đặc điểm lâm sàng giữa 2 nhóm bệnh nhân RLCTH có

và khơng có TCPL

Nhóm có TCPL



Nhóm khơng có



Chi2



43



TCPL

Thời gian diễn biến

bệnh (tháng)

Thời gian điều trị

(ngày)

Kết quả điều trị (%

bệnh thuyên giảm)



CHƯƠNG 4



DỰ KIẾN BÀN LUẬN

Theo mục tiêu và kết quả nghiên cứu



44



DỰ KIẾN KẾT LUẬN

Dựa theo mục tiêu nghiên cứu



DỰ KIẾN KIẾN NGHỊ



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Biểu đồ 3.1: Sự kết hợp triệu chứng lâm sàng (biểu đồ dự kiến)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×