Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
a. Vị trí khởi phát triệu chứng

a. Vị trí khởi phát triệu chứng

Tải bản đầy đủ - 0trang

Run môi/ lưỡi



- Tăng trương lực cơ kiểu ngoại tháp: khơng □ có □

Mức độ: nhẹ □ vừa □ nặng □

Tăng trương lực cơ kiểu ngoại tháp

Nửa người

Toàn thân

Tư thế gấp

Dấu hiệu bánh xe răng cưa

Đông cứng

- Mất ổn đinh tư thế: khơng □ có □







Khơng



Mức độ: nhẹ □ vừa □ nặng □

Rối loạn tư thế







Ngã

Dáng đi bất thường

- Loạn động: khơng □ có □

Mức độ: nhẹ □ vừa □ nặng □

- Nét mặt

0. Bình thường

1. Sự linh hoạt của nét mặt giảm nhẹ

2. Vô cảm, môi hé, ủ rũ

3. Mặt như mặt nạ, miệng há, ủ rũ

- Lời nói

0. Bình thường

1. Giọng nói chậm, âm độ tốt

2. Giọng nói đều đều, lời nói khó hiểu

3. Lời nói khó hiểu đáng kể



Khơng



3.2. Đánh giá các rối loạn ngồi vận động

a. Trầm cảm: khơng □ có □

Mức độ: nhẹ □ vừa □ nặng □

b. Sa sút trí tuệ: khơng □ có □

Mức độ: nhẹ □ vừa □ nặng □

c. Hoang tưởng, ảo giác: khơng □ có □

d. Rối loạn chức năng thực vật:

- Tăng tiết mồ hơi: khơng □ có □

- Tăng tiết nước bọt: khơng □ có □

- Rối loạn chức năng dạ dày: khơng □ có □

- Táo bón: khơng □ có □

- Rối loạn cương dương: khơng □ có □

- Đái rắt: khơng □ có □

- Hạ huyết áp tư thế: khơng □ có □

- Phù: khơng □ có □

- Rối loạn nuốt: khơng □ có □

- rối loạn thân nhiệt: khơng □ có □

d. Các triệu chứng khác:

- Rối loạn giấc ngủ: khơng □ có □

- Đau các bắp cơ: khơng □ có □

- Rối loạn về khớp: khơng □ có □

3.1. Đánh giá giai đoạn bệnh theo Hoehn và Yahr

Giai đoạn 0



Khơng có triệu chứng bệnh



Giai đoạn 1



Biểu hiện thương tổn một bên



Giai đoạn 2



Thương tổn cả hai bên, nhưng chưa có rối loạn thăng bằng



Giai đoạn 3



Thương tổn hai bên, từ nhẹ đến vừa, có một vài rối loạn về

tư thế dáng bộ, sinh hoạt vẫn bình thường.



Giai đoạn 4



Bị tàn tật, tuy nhiên vẫn có thể đi lại được hay đứng dậy

khơng cần sự giúp đỡ.



Giai đoạn 5



Phải sử dụng xe lăn hoặc nằm liệt giường nếu khơng có

người giúp đỡ.



3.2. Đánh giá theo thang điểm UPDRS: ….. Điểm

4. Cận lâm sàng

4.1. Cộng hưởng từ sọ não:

4.2. CLVT sọ não:

4.2. Xét nghiệm máu:

ure creatinin glucose AST ALT GGT FT4 TSH



Cortiso Cerulopla

l

smin



PHỤ LỤC 2

THANG ĐIỂM THỐNG NHẤT ĐÁNH GIÁ BỆNH PARKINSON

(UNIFIED PARKINSON'S DISEASE RATING SCALE)

I. Tâm trạng, hành vi và tính khí

1. Suy giảm trí tuệ

0 = Khơng có.

1 = Nhẹ. Thường xun hay qn nhưng có nhớ lại được từng phần của

các sự kiện, và khơng kèm theo khó khăn nào khác.

2 = Mất trí nhớ ở mức độ trung bình, với rối loạn định hướng và khó

khăn ở mức vừa phải khi cần xử lý vấn đề có tính phức tạp. Giảm nhẹ nhưng

rõ rệt chức năng ở trong nhà, thỉnh thoảng cần được nhắc.

3 = Mất trí nhớ nặng với mất định hướng về thời gian và thường cả về

không gian. Suy giảm nặng về khả năng xử lý các vấn đề.

4 = Mất trí nhớ nặng và chỉ còn định hướng với bản thân. Không thể

đánh giá suy xét hay giải quyết vấn đề. Cần trợ giúp nhiều trong chăm sóc bản

thân, hồn tồn khơng thể thiếu người chăm nom.

2. Rối loạn tư duy (Do sa sút trí tuệ hay do ngộ độc thuốc)

0 = Khơng có.

1 = Mơ mộng một cách sống động.

2 = Ảo giác “lành tính” nhưng vẫn còn hiểu được thực chất.

3 = Ảo giác hoặc ảo tưởng, thỉnh thoảng hay thường xuyên bị, không

nhận thức được thực chất của nó, và có thể ảnh hưởng tới các hoạt động sống

hàng ngày.

4 = Ảo giác và ảo tưởng dai dẳng, hoặc loạn thần nặng nề. Không thể tự

chăm sóc bản thân.



3. Trầm cảm

1 = Nhưng giai đoạn buồn bã hay mặc cảm tội lỗi lớn hơn bình thường,

nhưng không bao giờ liên tục vài ngày hay vài tuần.

2 = Trầm cảm liên tục (từ 1 tuần trở lên).

3 = Trầm cảm liên tục có kèm các triệu chứng thực vật (mất ngủ, chán

ăn, giảm cân, mất hứng thú).

4 = Trầm cảm liên tục có kèm các triệu chứng thực vật và có ý định hoặc

cố gắng tự sát.

4. Động lực/sáng kiến (chủ động)

0 = Bình thường.

1 = Kém quả quyết hơn so với bình thường; trở nên thụ động hơn.

2 = Mất chủ động hoặc mất hứng thú đối với các hoạt động chọn lọc

(không thông thường).

3 = Mất chủ động hoặc mất hứng thú đối với các hoạt động trong các

hoạt động hàng ngày thông thường.

4 = lãnh đạm, mất hoàn toàn các động lực.

II. Hoạt động sống hàng ngày (cho cả “bật” và “tắt”)

5. Tiết nước bọt

0 = Bình thường.

1 = Tăng tiết nước bọt nhẹ nhưng rõ rệt, có thể có chảy nước dãi về ban đêm.

2 = Tăng tiết bọt mức độ trung bình; Có thể chảy dãi mức độ tối thiểu.

3 = Tăng tiết bọt rõ rệt kèm chảy dãi một chút.

4 = Chảy nước dãi rõ rệt, cần dùng giấy chùi hoặc khăn mùi xoa.

6. Nuốt

0 = bình thường.

1 = Hiếm khi bị nuốt nghẹn.

2 = Thỉnh thoảng nuốt nghẹn.



3 = Cần dùng thức ăn mềm.

4 = Cần cho ăn qua ống thông mũi – dạ dày hay phải mở dạ dày..

7. Viết bằng tay

0 = Bình thường.

1 = Hơi chậm hoặc hơi nhỏ.

2 = Chậm hoặc chữ nhỏ mức trung bình; tất cả các chữ đều còn dễ đọc.

3 = Bị ảnh hưởng nặng, không phải tất cả các chữ đều dễ đọc.

4 = Đa số các chữ viết ra không thể đọc được.

8. Cắt thức ăn và sử dụng dụng cụ nhà bếp

0 = Bình thường.

1 = Hơi chậm và vụng về, nhưng vẫn không cần tới trợ giúp.

2 = Còn có thể cắt hầu hết thức ăn, mặc dù là vụng về và chậm, cần giúp

đỡ chút ít.

3 = Thức ăn phải do người khác cắt giùm, nhưng vẫn còn tự ăn được một

cách chậm chạp.

4 = Cần phải người khác cho ăn.

9. Mặc áo

0 = Bình thường.

1 = Chậm một chút nhưng không cần trợ giúp.

2 = Đôi khi cần trợ giúp để cài khuy, xỏ tay áo.

3 = Cần trợ giúp nhiều, nhưng vẫn còn tự làm được một vài việc.

4 = Không thể tự lực được.

10. Làm vệ sinh

0 = Bình thường.

1 = Chậm một chút nhưng không cần trợ giúp.

2 = Cần trợ giúp để tắm gội, hoặc rất chậm khi làm vệ sinh cá nhân.

3 = Cần trợ giúp để rửa tay, đánh răng, chải tóc, đi vào nhà tắm.

4 = Đặt sonde hoặc dụng cụ trợ giúp cơ học khác.



11. Xoay trở trên giường và sửa lại quần áo ngủ

0 = Bình thường.

1 = Hơi chậm và vụng về, nhưng vẫn không cần tới trợ giúp.

2 = Có thể tự mình xoay trở hoặc sửa drap trải giường, nhưng rất khó khăn.

3 = Có thể khởi động động tác, nhưng khơng xoay được hoặc khơng

chỉnh sửa drap một mình.

4 = Khơng thể tự lực được.

12. Té ngã (không liên quan với chứng đông cứng - freezing)

0 = Không té ngã.

1 = Hiếm hoi có té ngã.

2 = Thỉnh thoảng bị ngã, khơng tới 1 lần trong 1 ngày.

3 = Té ngã trung bình mỗi ngày 1 lần.

4 = Té ngã hơn 1 lần trong 1 ngày.

13. Đông cứng (cứng đờ) khi đang đi

0 = Không.

1 = Hiếm khi đông cứng khi đi, có thể có ngập ngừng khi bắt đầu

2 = Thỉnh thoảng đông cứng khi đang đi.

3 = Thường xuyên bị đông cứng. Thỉnh thoảng bị té ngã do đông cứng.

4 = Thường xuyên té ngã do đông cứng.

14. Những than phiền về cảm giác có liên quan với chứng parkinson

0 = Khơng có.

1 = Thỉnh thoảng có tê bì, tê rần (ngứa), hoặc đau nhẹ.

2 = Thường hay bị có tê bì, tê rần (ngứa), hoặc đau; nhưng khơng làm

cho bệnh nhân bị khốn khổ.

3 = Thường xuyên bị đau nhức.

4 = Đau đớn hành hạ.



III. Khám vận động

15. Nói

0 = Bình thường.

1 = Mất ở mức độ nhẹ về độ lớn, phát âm và nhấn giọng. (không diễn cảm)

2 = Giọng đều đều, líu ríu nhưng có thể hiểu được; giảm mức độ trung bình.

3 = Giảm nhiều, khó hiểu.(đứt quãng bất thường trong câu)

4 = Không thể hiểu.

16. Nét mặt

0 = Bình thường

1 = Giảm biểu lộ nét mặt nhẹ, vẻ mặt “lạnh như tiền” có thể là bình

thường.

2 = Bất thường nhẹ, nhưng có giảm sự biểu lộ nét mặt rõ ràng.

3 = Giảm biểu lộ nét mặt trung bình, thỉnh thoảng mơi hé mở.

4 = Giảm biểu lộ nét mặt hoàn toàn hay nghiêm trọng với vẻ mặt “mặt

nạ” hay cứng đờ; mơi mở ≥ ¼ inch.

17. Run khi nghỉ

 Chi trên

0 = Khơng có

1 = Có nhưng nhẹ và hiếm.

2 = Biên độ nhẹ và kéo dài, hay biên độ trung bình nhưng chỉ hiện diện

thời gian ngắn.(nhìn thấy được, chỉ ở ngọn chi)

3 = Biên độ trung bình và hiện diện hầu hết thời gian.(Ảnh hưởng đến

các ngón)

4 = Biên độ nhiều và hiện diện hầu hết thời gian.(Đến cả gốc chi)

 Chi dưới

0 = Bình thường

1 = Nhẹ và thỉnh thoảng. (đấu ngón)



2 = Biên độ nhẹ và liên tục hay biên độ trung bình nhưng hiện diện

từng cơn.(cả bàn chân)

3= Biên độ trung bình và kéo dài hầu như liên tục

4 = Biên độ nặng và kéo dài hầu như kiên tục. (hai chân như múa, ảnh

hưởng đến gốc chi)

 Môi

0 = Khơng có

1 = Nhẹ và thỉnh thoảng

2 = Nhẹ và kéo dài hay trung bình nhưng thỉnh thoảng. (thấy rõ, khơng

ảnh hưởng đến tồn bộ cơ vòng mơi)

3 = Trung bình và hầu như liên tục. (Ảnh hưởng hết cơ vòng mơi)

4 = Nặng và hầu như liên tục. (Ra khỏi cơ vòng mơi)

18. Run của tay theo tư thế hay khi hoạt động

0 = Không

1 = Nhẹ; hiện diện khi hoạt động.

2 = Biên độ trung bình, hiện diện khi hoạt động.

3 = Biên độ trung bình với tư thế cầm và cả khi hoạt động.

4 = Biên độ nhiều, ảnh hưởng việc cho ăn.

19. Cứng cơ

(Đánh gía cử động thụ động của các khớp chính khi bệnh nhân ở tư thế

ngồi thư giãn. Nếu bệnh nhân ngồi xe lăn thì bỏ qua).

0 = Khơng

1 = Rất nhẹ hoặc chỉ có thể nhận ra khi có cử động soi gương hay những

cử động khác.

2 = Nhẹ đến trung bình.

3 = Nhiều, nhưng toàn bộ phạm vi cử động dễ dàng đạt được.

4 = Nghiêm trọng, phạm vi cử động đạt được khó khăn.



20. Khóa ngón tay

(Bệnh nhân khóa ngón cái với ngón 2 thành cơng nhanh chóng)

0 = Bình thường

1 = Chậm nhẹ và/hay giảm biên độ. (10-15 cái/5 giây)

2 = Giảm trung bình. Xác định rõ và dễ mệt. Có thể có ngừng cử động

thỉnh thoảng.

3 = Giảm nghiêm trọng. Thường xuyên ngập ngừng khi bắt đầu cử động

hoặc ngừng khi đang cử động. (các ngón tay líu ríu, khó làm nhưng cố gắng

thì được)

4 = Thực hiện bài tập nghèo nàn.

21. Cử động bàn tay

(Bệnh nhân nắm - mở bàn tay thành cơng nhanh chóng)

0 = Bình thường.

1 = Chậm nhẹ và/ hoặc giảm biên độ.

2 = Giảm trung bình. Xác định rõ và dễ mệt. Có thể có ngừng cử động

thỉnh thoảng. (Càng lâu, Bn mệt, giảm biên độ mở rộng lòng bàn tay)

3 = Giảm nghiêm trọng. Thường xuyên ngập ngừng khi bắt đầu cử động

hoặc ngừng khi đang cử động. (Biên độ không mở hoàn toàn)

4 = Thực hiện bài tập nghèo nàn.

22. Thay đổi chuyển động bàn tay nhanh chóng

(Sấp - ngửa bàn tay với biên độ lớn nhất có thể cả hai bàn tay cùng lúc)

0 = Bình thường.

1 = Chậm nhẹ và/ hoặc giảm biên độ.

2 = Giảm trung bình. Xác định rõ và dễ mệt. Có thể có ngừng cử động

thỉnh thoảng.

3 = Giảm nghiêm trọng. Thường xuyên ngập ngừng khi bắt đầu cử động

hoặc ngừng khi đang cử động. (biên độ sấp ngửa khơng hồn tồn)

4 = Thực hiện bài tập nghèo nàn. (không thực hiện được đến 10 cái)



23. Chân nhanh nhẹn

(Bệnh nhân ngồi trên ghế, chân vuông góc, bàn chân chạm đất. Gõ nhẹ

gót chân xuống mặt đất và nhấc bàn chân - chân lên liền nhanh chóng. Biên

độ nên ít nhất là 3 inches)

0 = Bình thường.

1 = Chậm nhẹ và/ hoặc giảm biên độ.

2 = Giảm trung bình. Xác định rõ và dễ mệt. Có thể có ngừng cử động

thỉnh thoảng. (tính liên tục yếu, từng cái một)

3 = Giảm nghiêm trọng. Thường xuyên ngập ngừng khi bắt đầu cử động

hoặc ngừng khi đang cử động. (chân không nhấc cao được)

4 = Thực hiện bài tập nghèo nàn. (Nhấc chân lên, xuống rất khó khăn)

24. Đứng lên từ ghế

(Bệnh nhân cố gắng đứng lên từ ghế dựa, với 2 tay bắt chéo trước ngực)

0 = Bình thường

1 = Chậm; có thể cần nhiều hơn 1 lần cố gắng

2 = Đứng dậy với 2 tay chống, dựa vào ghế.

3 = Khuynh hướng té ngã ra sau, có thể cố gắng nhiều lần, nhưng có thể

đứng dậy không cần giúp đỡ. (dù đã chống 2 tay, vẫn đứng lên từ từ để lấy

thăng bằng)

4 = Không thể đứng dậy mà khơng có sự giúp đỡ.

25. Tư thế

(Quan sát bệnh nhân phía trước và nhìn nghiêng, chân rộng bằng vai)

0 = Đứng thẳng bình thường.

1 = Khơng thẳng hồn tồn, cúi nhẹ; có thể bình thường ở người già.

2 = Cúi trung bình, xem như bất thường; có thể tựa nhẹ sang một bên.

(Nhìn thẳng)

3 = Cúi nhiều như gù, có thể tựa trung bình sang một bên.

4 = Gấp nhiều với rối loạn tư thế cực độ. (Bn xoay nghiêng rất khó khăn)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

a. Vị trí khởi phát triệu chứng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×