Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Ooi GC, Ngan H, Peh WC, Mok MY, Ip M (1997), “Systemic lupus erythematosus patients with respiratory symptoms: the value of HRCT”, Clinical Radiology, 52(10):775-81.

Ooi GC, Ngan H, Peh WC, Mok MY, Ip M (1997), “Systemic lupus erythematosus patients with respiratory symptoms: the value of HRCT”, Clinical Radiology, 52(10):775-81.

Tải bản đầy đủ - 0trang

64. Stephen J. Swensen, Gregory L. Aughenbaugh, Jeffrey L. Myers (1997),

“Diffuse Lung Disease: Diagnostic Accuracy of CT in Patients

Undergoing Surgical Biopsy of the Lung”, Radiology, 205:229-234.

65. Jannette Collins and Eric J. Stern (1997), “Ground-Glass Opacity at CT:

The ABCs”, AJA, 169:355-367.

66. Perez T, Remy-Jardin M, Cortet B (1998), “Airways involvement in

rheumatoid arthritis: clinical, functional, and HRCT findings”, Am J

Respir Crit Care Med, 157:1658-1665.

67. Gibson GJ, Edmonds JP, Hughes GRV (1977), “Diaphragm function and

lung involvement in systemic lupus erythematosus”, Am J Med, 63: 92693.

68. O Scherak, W Hofner, P Haber, F Kummer, G Kolarz, and G Seidl

(1980), “Systemic lupus erythematosus and pulmonary manifestation”,

Ann Rheum Dis, 39(4): 414–415.

69. Miriam B. Buenviaje, Sandra Teresa G. Victorio-Navarra (1994),

“Pulmonary manifestation of systemic lupus erythematosus”, Phil. J.

Internal Medicine, 32:18-22.

70. Haupt HM, Moore GW, Hutchins GM (1981), “The lung in systemic

lupus erythematosus”, Am J Med, 71:791-798.

71. Joseph R. Lentino and David A. Lucks (1987), “Nonvalue of Sputum

Culture in the Management of Lower Respiratory Tract Infections”,

Journal of clinical microbiology, p. 758-762.

72. FJ Blanco1, JJ Gomez-Reino, J de la Mata, A Corrales et al (1998),

“Survival analysis of 306 European Spanish patients with systemic lupus

erythematosus”, Lupus, 7: 159-163.

73. Ann E. Traynor, Thomas C. Corbridge, Ann E. Eagan et al (2005),

“Prevalence and Reversibility of Pulmonary Dysfunction in Refractory



Systemic Lupus: Improvement Correlates With Disease Remission Following

Hematopoietic Stem Cell Transplantation”, Chest, 127:1680-1689.

74. Andonopoulos AP, Constantopoulos SH, Galanopoulou V, et al (1988),

“Pulmonary function of nonsmoking patients with systemic lupus

erythematosus”, Chest, 94:312-315.

75. A. Pines, N. Kaplinsky, E. Goldhammer, D. Olchovsky and O. Frankl

(1982), “Corticosteroid responsive pulmonary hypertension in systemic

lupus erythematosus”, Clinical Rheumatology, vol 1, No 4, p.301-304.



BỆNH ÁN NGHIÊN CỨU

Bệnh án số:.........

Mã bệnh:

Mã bệnh nhân:

1. HÀNH CHÍNH

Họ và tên:

.............................................................................................................................

Địa chỉ liên lạc:

.............................................................................................................................

.....................................................................................................................

1.1. Tuổi (dương lịch)…………………….(năm)

1.2. Giới:



(1 = nữ; 2 = nam)







1.3. Dân tộc:



(1 = kinh; 2 = khác)







1.4. Ngày vào viện:……………………



Ngày ra viện:………………



2. PHẦN LÂM SÀNG

2.1. Lý do vào viện..............................................................................................

2.2. Thời gian diễn biến bệnh

(1 = <1 năm; 2 = 1-3 năm; 3 ≥ 3-5 năm; 4 ≥ 5-10 năm; 5 ≥ 10 năm) 

2.3. Các dấu hiệu cơ năng liên quan cơ quan hô hấp: (1 = có; 2 = khơng)

- Ho



Khó thở:







- Khạc đờm:







Đau ngực











+ Màu sắc:

...........................................................................................................

+ Tính chất:

...........................................................................................................

+ Số lượng:

...........................................................................................................



-Tím :



+ Mơi







+ Đầu chi







2.5. Các triệu chứng thực thể liên quan cơ quan hơ hấp: (1 = có; 2 = khơng)

- Tần số thở:

- RRPN: (1 = Bình thường; 2 = Giảm; 3 = Mất) 

- Ran nổ:







- Ran ẩm:







- Ran rít, ran ngáy:







- Hội chứng 3 giảm:







- Tiếng cọ màng phổi:







- Tam chứng tràn khí:







- Các triệu chứng khác:







2.6. Các triệu chứng khác:

- Phù:







- Cổ chướng:







- Dịch màng tim:







- Tiến cọ màng ngồi tim







- ứ trệ tuần hồn ngoại biên







- Ngón tay dùi trống







3. CẬN LÂM SÀNG

3.1. Chụp X – quang phổi thường quy:

- Dich màng phổi: (1= có; 2 = Khơng)

- Số lượng dịch màng phổi: (1 = khơng có; 2 = ít; 3 = vừa; 4 = nhiều)

- Hình ảnh viêm phổi kẽ:

Tổn thương dạng kính mờ



 có;  khơng



Tổn thương dạng lỗ chỗ tổ ong:



 có;  khơng



Tổn thương dạng lưỡi:



 có;  khơng



Tổn thương dạng nốt:



 có;  khơng



Tổn thương dạng đường mờ:



 có;  khơng



Khơng thấy tổn thương:



 có;  khơng



(1 = có; 2 = Khơng)

- Các biểu hiện khác:

3.2. Chụp CT- Scanner

- Dịch màng phổi:



(1 = có; 2 = Khơng)







- Số lượng dịch màng phổi: (1=khơng có; 2=ít; 3 = vừa; 4 = nhiều) 

- Hình ảnh viêm phổi kẽ:

Tổn thương dạng kính mờ



 có;  khơng



Tổn thương dạng lỗ chỗ tổ ong:



 có;  khơng



Tổn thương dạng lưỡi:



 có;  khơng



Tổn thương dạng nốt:



 có;  khơng



Tổn thương dạng đường mờ:



 có;  khơng



Khơng thấy tổn thương:



 có;  khơng



- Dịch màng tim: (1 = có; 2 = Khơng)

- Các biểu hiện khác:

3.5. Chọc dò màng phổi

- Màu sắc dịch:

(1 = vàng chanh; 2 = Trong; 3 = đỏ máu; 4 = đục; 5 = khác) 

- Xét nghiệm sinh hoá:

+ Protein



(1= < 30 g/l; 2 = ≥ 30 g/l)







+ Phản ứng Rivalta:



(1= âm tính; 2 = dương tính)







- PCR tìm lao:



(1= âm tính; 2 = dương tính)







- Ni cấy dịch MP:



(1= âm tính; 2 = dương tính)







- Tế bào

+ Bạch cầu:



(1 = có; 2 = khơng)



+ Thành phần BC:

- Lymphocyte:



(1= âm tính; 2 = Dương tính)







- BCĐN:



(1= âm tính; 2 = Dương tính)







+ Hồng cầu:



(1 = âm tính; 2 = Dương tính) 



+ Tế bào nội mơ:



(1 = âm tính; 2 = Dương tính) 



+ Các thành phần khác:

3.6. Chức năng hơ hấp

Bình thường:



 có;  khơng



Rối loạn thơng khí hạn chế:



 có;  khơng



Rối loạn thơng khí tắc nghẽn:



 có;  khơng



Có cả hai loại rối loạn trên:



 có;  khơng



3.7. Khí máu động mạch

- pH:

-PCO2:

- PO2:

- SaO2:

- HCO3:3.8 .Một số xét nghiệm sinh hố khác:

- Máu:

+ Protein tồn phần



(1= < 60g/l; 2= ≥ 60g/l)







+ Albumin



(1 = < 30 g/l; 2 = ≥ 30 g/l)







+ Cholesterol



(1= ≥ 5,2 mmol/l; 2= < 5,2 mmol/l)







+ Triglycerid



(1= ≥ 1,88 mmol/l; 2= < 1,88 mmol/l) 



+ HDL- Cho



(1= < 0,9 mmol/l ; 2= ≥0,9 mmol/l) 



+ LDL- Cho



(1= ≥ 3,4 mmol/l ; 2= < 3,4 mmol/l) 



- Nước tiểu:

+ Protein niệu:



(1= âm tính; 2 = < 3,5 g/24h; 3 = ≥ 3,5 g/24h) 



+ HC niệu:



(1= Âm tính; 2= +; 3= ++; 4= ≥ +++)







+ Trụ- Tế bào:



(1= Âm tính; 2= +; 3= ++; 4= ≥ +++)







4. GHI CHÚ:



BỘ Y TẾ

BỆNH VIỆN BẠCH MAI



ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG

VÀ HÌNH ẢNH CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH NGỰC

ĐỘ PHÂN GIẢI CAO CỦA VIÊM PHỔI KẼ

Ở BỆNH NHÂN LUPUS BAN ĐỎ HỆ THỐNG



Chủ nhiệm đề tài:

BSCKII. Lê Thị Trâm



HÀ NỘI - 2018

DANH MỤC VIẾT TẮT

ILD



: Bệnh phổi mô kẽ (interstitial lung disease)



VPK



: Viêm phổi kẽ



ANA



: Kháng thể kháng nhân (Antinuclear antibody)



BC



: Bạch cầu



CNHH : Chức năng hô hấp

DLCO : Khả năng khuyếch tán khí oxit các bon

(Diffusing capacity of the lung for carbon monoxide)

DMP



: Dịch màng phổi



DNA



: Deoxyribonucleic acid



FEF25-75 : Lưu lượng thở ra ở quảng giữa của FVC.

FEV1



: Thể tích thở ra tối đa trong giây đầu tiên

(Forced expiratory volume in firsrt second)



FVC



: Dung tích sống thở ra mạnh (Forced vital capacity)



HRCT : Chụp cắt lớp vi tính độ phân giải cao

(High resolution computed tomography)

LS



: Lâm sàng



PaCO2 : Phân áp riêng phần của CO2 trong máu động mạch

(Partial pressure of carbon dioxide in arterial blood)

PaO2



: Phân áp riêng phần của oxy trong máu động mạch

(Partial pressure of oxygen in arterial blood)



PCR



: Phản ứng khuyếch đại chuỗi (Polymerase chain reaction)



PEF



: Lưu lượng đỉnh (Peak expiratory flow)



RV



: Thể tích khí cặn (Residual volume)



SaO2



: Độ bão hòa oxy (Oxygen saturation)



SLE



: Lupus ban đỏ hệ thống (Systemic lupus erythematosus)



SVC



: Dung tích thở ra chậm (Slow vital capacity)



TDMP : Tràn dịch màng phổi

TLC



: Dung tích tồn phổi (Total lung capacity)



VK



: Vi khuẩn



XQ



: X quang



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Ooi GC, Ngan H, Peh WC, Mok MY, Ip M (1997), “Systemic lupus erythematosus patients with respiratory symptoms: the value of HRCT”, Clinical Radiology, 52(10):775-81.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×