Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Độc tính phác đồ XELOX

Độc tính phác đồ XELOX

Tải bản đầy đủ - 0trang

73



KIẾN NGHỊ



1. Điều trị ung thư đại tràng giai đoạn III bằng phẫu thuật triệt căn và hóa chất

bổ trợ sau mổ giúp cải thiện thời gian sống thêm cho bệnh nhân, vì vậy đây

là phương pháp chuẩn được áp dụng trong thực hành lâm sàng. Phác đồ

XELOX mang lại hiệu quả tương đương các phác đồ ưa dùng hiện nay, thời

gian và chi phí điều trị nội trú giảm đáng kể, các độc tính lên cơ quan ở mức

chấp nhận được do vậy nên được áp dụng rộng rãi, mang lại nhiều lợi ích

cho bệnh nhân và gia đình.

2. Qua nghiên cứu chúng tôi mong muốn các bác sỹ lâm sàng cần chú ý và ghi

nhận các độc tính kỹ càng, cẩn thận hơn nữa để phục vụ bệnh nhân được tốt,

đồng thời cũng giúp ích cho các tác giả thực hiện các nghiên cứu về sau.



TÀI LIỆU THAM KHẢO

1.



Nguyễn Bá Đức (2010), Báo cáo sơ bộ kết quả thực hiện dự án quốc gia về

phòng chống ung thư giai đoạn 2008-2010, Tạp chí ung thư học Việt Nam, Hội



2.



thảo quốc gia phòng chống ung thư lần thứ XV, tr.21-26.

Nguyễn Bá Đức (2002), Chẩn đoán, điều trị bệnh ung thư, Nhà xuất bản Y



3.



học, Hà Nội, tr.87-94.

Phạm Đức Huấn (2002), Ung thư đại tràng, Bệnh học ngoại, NXB Y học, Hà



4.



Nội, tr.197-206.

Đỗ Xuân Hợp (1977),Đại tràng, trực tràng , Giải phẫu bụng, Nhà xuất bản Y



5.



học, tr.206-253.

Lê Đình Roanh(2001),Ung thư đại trực tràng, Bệnh học các khối u, Nhà xuất



6.



bản Y học, tr .230-235.

Nguyễn Sào Trung, Nguyễn Chấn Hùng (1992),Bướu của ruột già, Bệnh

học ung bướu cơ bản, Trung tâm đào tạo và bồi dưỡng cán bộ y tế thành phố



7.



Hồ Chí Minh, tr. 79-87.

Hida J (2003), Japanese General rules and TNM System in regional lymph



8.



node classification of colon cancer”, Nippon Rinsho, pp.262-8.

Staley R.H (2000), Tumors of the colon and rectum, Pathology and Genetíc of

tumors of the disgestive system, WHO classification of tumors, IARC Press,



9.



Lyon, pp. 103-42.

AJCC (2010), Colon and rectum, Cancer staging handbook, part III Digestive



system, pp.173-206.

10. DeVita, Vincent T (2008), Colon cancer, Principles & Practice of oncology,

11.



8th Edition, Lippincott Williams & Wilkins, Section 12, pp.1233-84.

Eward Chu (2008), Colorectal cancer , Physcian’ s cancer chemotherapy



drugs manual 2008”,Jones and Bartleet ,pp .410-20.

12. Jame Abraham (2009), Colorectal cancer, The Bethesda Handbook of

Clinical Oncology, third Edition, Lippincott Wiliams&Wilkins, pp. 96-113.

13. Haller DG (2011), Capecitabine plus oxaliplatin compared with fluorouracil

and folinic acid as adjuvant therapy for stage III colon cancer, J Clin Oncol

2011 Apr 10, pp 465-71.



14. Schmoll H (2007), Phase III trial of capecitabine plus oxaliplatin as adjuvant

therapy for stage III colon cancer: a planned safety analysis in 1,864 patients,

J Clin Oncol. 2007 Jan,pp. 102-9.

15. Cassidy J (2011), XELOX vs FOLFOX-4 as first-line therapy for metastatic

colorectal cancer: NO16966 updated results, Br J Cancer. 2011 Jun 28, pp58-64.

16. Trường Đại học Y Hà Nội (2003),Chẩn đoán thiếu máu - Phân loại thiếu

máu , Nội khoa cơ sở tập 2, Nhà xuất bản Y học, Hà Nội, tr.51-59.

17. Nguyễn Bá Đức (2010), Ung thư đại trực tràng , Điều trị nội khoa bệnh ung

thư,Nhà xuất bản Y học, Hà Nội, tr.153-162.

18. Joshua D.I.E (2003), Colorectal and anal cancers, Cancer management: A

multidisciplinary approach-seventh edition, pp.323-55.

19. Katherine L.K (2010), Adjuvant chemotherapy use and adverse events

among older patients with stage III colon cancer, Jama, pp.1037-1045.

20. Nguyễn Quang Thái (2002), Nghiên cứu một số phương pháp chẩn đoán và

kết quả sau 5 năm điều trị phẫu thuật ung thư đại tràng, trường Đại học Y Hà

Nội, Hà Nội.

21. Trần Thắng (2010), Nghiên cứu áp dụng hóa trị liệu bổ trợ phác đồ FUFA sau

phẫu thuật ung thư biểu mơ tuyến đại tràng, Tạp chí ung thư học Việt Nam,

Hội thảo quốc gia phòng chống ung thư lần thứ XV, tr.373-83.

22. Nguyễn Xuân Hùng (2001), Kết quả điều trị ung thư đại tràng tại bệnh viện

Việt Đức trong 5 năm, Kỷ yếu cơng trình nghiên cứu khoa học, Bộ Y tế-Bệnh

viện Hữu Nghị Việt Đức, tập II, Hà Nội, tr.166-71.

23. Vi Trần Doanh, Nguyễn Văn Hiếu (2005), Nghiên cứu một số yếu tố nguy cơ

di căn xa của ung thư đại trực tràng điều trị tại bệnh viện K từ 2003 - 2004,

Tạp chí Y học thực hành, số 520. Bộ Y tế.

24. Nguyễn Thu Hương (2008),Đánh giá hiệu quả phác đồ FOLFOX4 trong

điều trị ung thư đại trực tràng giai đoạn muộn tại Bệnh viện K, trường Đại

học Y Hà Nội, Hà Nội.

25. Nguyễn Thị Thu Hường(2011),Đánh giá đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng

và kết quả điều trị phẫu thuật kết hợp hoá chất ung thư đại tràng di căn hạch

tại Bệnh viện K, trường Đại học Y Hà Nội, Hà Nội.

26. Dennis J.A (2010), Clinical manifestations, diagnosis, and staging of

colorectal cancer, Uptodate 2010.

27. Mai Liên (2010), Đánh giá kết quả điều trị hóa chất bổ trợ ung thư đại tràng giai

đoạn Dukes B tại bệnh viện K 2004 - 2009, trường Đại học Y Hà Nội, Hà Nội.



28. Đào Thị Thanh Bình (2010), Nhận xét đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và

xác định một số yếu tố nguy cơ tái phát, di căn trong ung thư đại tràng tại Bệnh

Viện K, trường Đại học Y Hà Nội, Hà Nội.

29. Roberto L (2010), Colon cancer , Critical reviews in oncology/hematology 74

(2010), pp.106-133.

30. Allegra C.J (2009),Initial Safety Report of NSABP C-08: A Randomized

Phase III Study of Modified FOLFOX6 With or Without Bevacizumab for the

Adjuvant Treatment of Patients With Stage II or III Colon Cancer, J Clin

Oncol. 2009 Jul, 27(20), pp.3385-90.

31. Andre T (2004), An overrview of adjuvant systemic chemotherapy for colon

cancer , Clin colorectal cancer, pp.22-8.

32. Nguyễn Quang Thái, Đoàn Hữu Nghị, Khổng Thị Hồng (2000), Kháng

nguyên ung thư biểu mô phôi CEA trong ung thư đại tràng trước và sau phẫu

thuật, Tạp chí Thơng tin y dược, Hội thảo quốc tế phòng chống ung thư, tr.94-98.

33. Nguyễn Thanh Tâm (2010), Nghiên cứu tổn thương hạch trong ung thư biểu

mô tuyến đại trực tràng được phẫu thuật triệt căn, trường Đại học Y Hà Nội,

Hà Nội.

34. Rivadulla S (2010), Impact of the total number of harvested lymph nodes

after colon cancer resections on survival in patients without involved lymph

node , Rev Esp Enferm, pp.296-301.

35. Fabio C (2002), Lymph node recovery from colorectal tumor specimens:

Recommendation for a minimum number of lymph nodes to be examined,

Word J. Surg (26), pp.384-9.

36. Lu GC (2010) , Efficacy and toxicity analysis of XELOX and FOLFOX4

regimens as adjuvant chemotherapy for stage III colorectalcancer , Chinese

journal of oncology, 2010 Feb,pp.152-5.

37. Aitini E (2012), Economic comparison of capecitabine + oxaliplatin and 5fluorouracil + oxaliplatin in the adjuvant treatment of colon cancer , Cancer

Manag Res. 2012;4:99-103.

38. T Shiroiwa (2009), Cost-effectiveness analysis of XELOX for metastatic

colorectal cancer based on the NO16966 and NO16967 trials”, Br J Clin

Cancer. 2009 June 7, 101(1), pp.12-18.



39. Soon Il Lee (2011), A Retrospective Study of First-Line Combination

Chemotherapy in Advanced Colorectal Cancer: A Korean Single-Center

Experience, Cancer Res and Treat. 2011 June,42(2),pp.96-101.

40. Diao C (2008), Clinical observation of XELOX (Capecitabine puls

Oxaliplatin): an adjuvant chemotherapy regimen used in stage III colorectal

cancer ,Chinese journal of oncology 2008 Feb, pp.147-50.

41. Argyriou AA(2012) , Peripheral neurotoxicity of oxaliplatin in combination

with 5-fluorouracil (FOLFOX) or capecitabine (XELOX): a prospective

evaluation



of



150



colorectal



cancer



patients.



Ann



Oncol.



2012



Dec;23(12):3116-22.

42. Pandor A (2006), The clinical and cost effectiveness of oxaliplatine and

capecitabine for adjiuvant treatment of colon cancer, Heath Technol Assess

(10), pp.1-185.

43. Peter R (2001), Asystematic overview of chemotherapy effects in colon

cancer, Acta Oncological (40), pp.282-308.

44. H Hameed(2011), Use of capecitabine in management of early colon cancer,

Cancer Manag Res. 2011 3,pp.295-299.



PHỤ LỤC HÌNH ẢNH MINH HỌA



Hình 1: Mơ bệnh học Ung thư biểu mô tuyến đại tràng trên nhuộm H. E

Bệnh nhân Nguyễn Thị S, MS: 119171, BVK



Hình 2: Nội soi Ung thư đại tràng

Bệnh nhân Phạm Đinh T, MS: 1110031, BVK



Hình 3: U đại tràng trên phim chụp CT Scanner

Bệnh nhân Trần Thị S, MS 12103278, BVĐH Y Hà Nội



Hình 4: Bệnh phẩm U đại tràng và hạch

Bệnh nhân Nguyễn Thị Đ, MS 1219000, BVK



Thuốc Oxaliplatin



Thuốc Xeloda



Thực hiện pha thuốc hóa chất tại BV Đại học Y Hà Nội



Bệnh nhân truyền hóa chất tại BV Đại học Y Hà Nội

Bệnh nhân Ngô Ngọc T, MS: 12248589



Hội chứng tay- chân ở bệnh nhân Mai Tùng L, MS 12441286, BV ĐHY Hà Nội



MẪU BỆNH ÁN NGHIÊN CỨU



I. HÀNH CHÍNH

1

Họvà tên:..........................................................................................................

2

Tuổi:...................................................................................................................

3

Giới:...................................................................................................................

4

Địa chỉ................................................................................................................

5

Địa chỉ liên lạc...................................................................................................

6

Số điện thoại:.....................................................................................................

7

Ngày vào viện ...................................................................................................

II. NỘI DUNG NGHIÊN CỨU

1. Thời gian phát hiện bệnh: .................................................................................

2. Lý do vào viện

1. Đau bụng

2. Đi ngoài phân nhầy máu

3. Rối loạn tiêu hoá

4. Sờ thấy u 5. Gầy sút

6. Lý do khác:............................................

3. Tình trạng gầy sút: 1. Có 

2. Khơng 

4.



Tình trạng thiếu máu: HC..........Hb.......... 1. Có  2. Khơng 

1. Nhẹ 



2. Vừa 



3. Nặng 



4. Rất nặng 



5.



Nồng độ CEA trước phẫu thuật:........................................................................

1. < 5 ng/ml  2. 5 -10 ng/ml 

3. > 10 ng/ml 



6.



Nồng độ CEA sau phẫu thuật:........................................................................

1. < 5 ng/ml 

2. 5 -10 ng/ml 

3. > 10 ng/ml



7.



Nồng độ CEA sau điều trị........................................................................

1. < 5 ng/ml 

2. 5 -10 ng/ml 

3. > 10 ng/ml 



8.



Vị trí u:

1.Manh tràng  2. ĐT lên 



5. ĐT góc lách 

9.



3. ĐT góc gan 



6. ĐT xuống 



4. ĐT ngang 



7.ĐT sigma 



Kích thước u:...........................cm.

1.1/4 chu vi  2.1/2 chu vi 

3.3/4 chu vi  4.Toàn bộ chu vi 



10. Hình ảnh u đại thể

1.Sùi 

2.Loét 



3. Sùi- loét 



11. Giai đoạn bệnh

1.IIIA 

2.IIIB



3.IIIC



12. Thể giải phẫu bệnh:



4.Thâm nhiễm 







1.

UTBM tuyến

3.

UTBM tế bào nhẫn

5.

UTBM tuyến - vẩy

7.

UTBM không xếp loại











13. Độ biệt hóa:

1. Thấp 

2.Vừa 

14. Phẫu thuật

1. Mổ phiên 

2. Mổ mở



2.

UTBM tuyến nhầy

4.

UTBM tế bào vẩy

6.

UTBM không biệt hoá











3.Cao



3. Mổ cấp cứu 

4. Nội soi



15. Loại phẫu thuật:

1. Cắt 1/2 ĐT phải







2. Cắt 1/2 ĐT trái 



4. Cắt ĐT Sigma



5. Harmant



7. Cắt ĐT mở rộng











6. Toàn bộ ĐT 



16. Diện tích da .........

1.<1,4m2

2. 1,4-1,6m2

3. 1,6m2

17. Liều thuốc

1.85% liều chuẩn

2.85-90% liều chuẩn

3. 90-100% liều chuẩn

18. Chỉ số toàn trạng PS theo ECOG trước điều trị

1. 0-1đ

2. 2-3đ

3.4-5đ

19. Sự thay đổi liều điều trị

1. Giữ nguyên

3. Giảm liều 

2. Tăng liều 

20. Giảm liều điều trị liên quan độc tính

1. Huyết học

3. Gan, thận 

2. Da,niêm mạc , tiêu hóa 

21. Độc tính trên dòng hồng cầu



3. Cắt ĐTN







3. Độ 3 



1.Độ 1

2. Độ 2 



4. Độ 4 



22. Độc tính trên bạch cầu

1.Độ 1

3. Độ 3 

2. Độ 2 



4. Độ 4 



23. Sự liên quan hạ bạch cầu và nhiễm khuẩn lâm sàng

1.Có

2. Khơng 

24. Vị trí,ổ nhiễm khuẩn lâm sàng

1. Hơ hấp

3. Khác 

2. Tiêu hóa 

25. Hạ bạch cầu ở chu kỳ thứ

1.

2.  3.  4.

5. 



6.  7.  8.



26. Độc tính trên dòng tiểu cầu

1.Độ 1

3. Độ 3 

2. Độ 2 



4. Độ 4 



27. Độc tính trên gan

1.Độ 1



3. Độ 3 



2. Độ 2 



4. Độ 4 



28. Độc tính trên thận

1.Độ 1

2. Độ 2 



3. Độ 3 



4. Độ 4 



29. Hội chứng tay chân

1.Độ 1

2. Độ 2 



3. Độ 3 



4. Độ 4 



30. Độc tính trên hệ thần kinh

1.Độ 1

3. Độ 3 

2. Độ 2 



4. Độ 4 



31. Độc tính trên hệ tiêu hóa

1.Độ 1

3. Độ 3 

2. Độ 2 

32. Tiêu chảy

1.Độ 1

2. Độ 2 

33. Nôn



4. Độ 4 

3. Độ 3 

4. Độ 4 



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Độc tính phác đồ XELOX

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×