Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
DỰ KIẾN KẾT QUẢ

DỰ KIẾN KẾT QUẢ

Tải bản đầy đủ - 0trang

40



3.1. Đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng đợt cấp COPD

3.1.1. Tuổi, giới, nghề nghiệp và tiền sử bệnh

Bảng 3.1. Phân bố về tuổi của đối tượng nghiên cứu

Độ tuổi

< 40

40- 49

50-59

60-69

70-79

≥80

Tổng



Số lượng



%



Tuổi trung bình:

Nhận xét:



Biểu đồ 3.1: Phân bố về giới của đối tượng nghiên cứu (số liệu giả định)

Nhận xét:

Bảng 3.2. Nghề nghiệp và tỷ lệ hút thuốc lá của đối tượng nghiên cứu

Thói quen, nghề nghiệp

Hút thuốc lá, tiếp xúc khói bụi

Trí thức

Nơng dân



Số lượng



Tỷ lệ %



41



Công nhân

Tự do

Khác

Nhận xét:

Bảng 3.3. Tiền sử bệnh

Tiền sử

Viêm phế quản mạn

Giãn phế nang

Hen phế quản

Lao

Gù vẹo cột sống

Khác



Số lượng



Tỷ lệ %



Nhận xét:

Bảng 3.4. Tỷ lệ đã sử dụng kháng sinh trước khi nhập viện:

Số lượng



Tỷ lệ %



Đã sử dụng

Chưa sử dụng

Không rõ

Nhận xét:

3.1.2. Thời gian mắc bệnh

Thời gian mắc bệnh trung bình:

Thời gian khởi phát đợt cấp trung bình cho đến khi vào viện:

3.1.3. Triệu chứng lâm sàng đợt cấp COPD

Bảng 3.5. Triệu chứng cơ năng đợt cấp COPD

Triệu chứng

Ho tăng

Tăng số lượng đờm

Thay đổi màu sắc đờm

Khó thở tăng

Sốt

Đau ngực



Số lượng



Tỷ lệ %



42



Khác

Nhận xét:

Bảng 3.6. Dấu hiệu thực thể đợt cấp COPD

Triệu chứng



Số lượng



Tỷ lệ %



Môi khô lưỡi bẩn

Sốt

Mạch nhanh

Tím mơi đầu chi

Phù

BMI < 18

Co kéo cơ hơ hấp phụ

Lồng ngực hình thùng

Rì rào phế nang giảm

Ran rít, ran ngáy

Ran ẩm, ran nổ

Nhận xét:

Bảng 3.7. Sự biến động về huyết áp ở bệnh nhân nghiên cứu

Huyết áp

Hạ huyết áp

Huyết áp bình thường

Tăng huyết áp

Tổng



Số lượng



Tỷ lệ %



Nhận xét:

Bảng 3.8. Mức độ biến đổi mạch ở bệnh nhân nghiên cứu

Tần số mạch/phút

60-99

100-120

>120

Chậm, rối loạn

Tổng

Nhận xét:



Số lượng



Tỷ lệ %



Bảng 3.9. Mức độ biến động nhịp thở ở bệnh nhân nghiên cứu



43



Tần số thở/phút

<20

20-24

25-30

>30

Tổng

Nhận xét:



Số lượng



Tỷ lệ %



44



Bảng 3.10. Mức độ khó thở ở bệnh nhân nghiên cứu

Phân loại mMRC

mMRC 0

mMRC 1

mMRC 2

mMRC 3

mMRC 4

Tổng



Số lượng



Tỷ lệ %



Bảng 3.11. Độ bão hoà Oxy máu mao mạch ở bệnh nhân nghiên cứu

Độ bão hoà Oxy (%)

>90

88-90

85-88

<85

Tổng



Số lượng



Tỷ lệ %



Nhận xét:

Bảng 3.12. Số triệu chứng lâm sàng (gồm đờm đục, tăng đờm, sốt, tím

hoặc phù) trên một bệnh nhân nghiên cứu.

Số triệu chứng chính

1 triệu chứng

2 triệu chứng

3 triệu chứng

4 triệu chứng

Tổng

Nhận xét:



Số lượng



Tỷ lệ %



3.1.4. Triệu chứng cận lâm sàng đợt cấp COPD

Bảng 3.13. Phân áp Oxy máu động mạch ở bệnh nhân nghiên cứu

Phân áp Oxy (mmHg)

>60

50-60

40-50



Số lượng



Tỷ lệ %



45



<40

Tổng

Nhận xét:

Bảng 3.14. Phân áp CO2 máu động mạch ở bệnh nhân nghiên cứu

Phân áp CO2 (mmHg)

<45

45-54

55-65

>65

Tổng

Nhận xét:



Số lượng



Tỷ lệ %



Bảng 3.15. pH máu động mạch ở bệnh nhân nghiên cứu

Độ pH

7,37-7,42

7,31-7,36

7,25-7,30

<7,25

Tổng

Nhận xét:



Số lượng



Tỷ lệ %



Bảng 3.16. Một số bất thường về cận lâm sàng khác ở bệnh nhân đợt cấp

COPD

Loại rối loạn



Số lượng



Tỷ lệ %



Điện tim

X quang tim phổi

Giảm Protein máu

Giảm Albumin

Tăng số lượng hồng cầu

Giảm Kali máu

Tăng Hematocrit

Cấy đờm mọc vi khuẩn

Nhận xét:

Bảng 3.17. Vi khuẩn thường gặp trong đờm ở bệnh nhân đợt cấp COPD

Vi khuẩn



Số lượng



Tỷ lệ %



46



Nhận xét:



47



Bảng 3.18. Phân độ đợt cấp COPD theo Anthonisen

Mức độ đợt cấp COPD

Nhẹ

Trung bình

Nặng

Tổng



Số lượng



Tỷ lệ %



Nhận xét:

3.2 Một số dấu ấn sinh học trong đợt cấp COPD

3.2.1. Số lượng bạch cầu máu ngoại vi ở bệnh nhân đợt cấp COPD

Bảng 3.19. Số lượng bạch cầu, và giá trị trung bình trong máu đợt cấp

COPD

Số lượng bạch cầu

(G/l)



Đợt cấp COPD

có CĐ dùng KS

n



< 10

≥ 10

Số lượng bạch cầu trung

bình (G/L)



%



Đợt cấp COPD

khơng có CĐ

dùng KS

n

%



Chung

n



%



p



48



Bảng 3.20. Tỷ lệ BCTT trong máu BN đợt cấp COPD

Tỷ lệ bạch cầu trung

tính

(%)



Đợt cấp COPD

có CĐ dùng KS

n



Đợt cấp COPD

khơng có CĐ

dùng KS



%



n



%



Chung

n



p



%



< 70

≥ 70



Giá trị trung bình

tỷ lệ bạch cầu

trung tính (%)

Bảng 3.21. Mối liên quan giữa bạch cầu trung tính với mức độ đợt cấp

COPD



Đợt cấp

COPD



Nhẹ

Trung

bình



Nặng



BCTT



Đợt cấp

COPD có

CĐ dùng

kháng sinh

n

%



Đợt cấp CODP

khơng có chỉ

định dùng

kháng sinh



Chung

n



P



%



Tăng

Khơng tăng

Tăng

Khơng tăng

Tăng

Khơng tăng



Bảng 3.22. Mối liên quan giữa bạch cầu trung tính với dấu hiệu sốt trong

đợt cấp COPD



BCTT



Sốt



Tăng

Khơng



Đợt cấp

COPD có

CĐ dùng

kháng sinh

n

%



Đợt cấp CODP

khơng có chỉ

định dùng kháng

sinh



Chung



n



%



P



49



tăng

Tăng



Không

sốt



Không

tăng

Bảng 3.23. Mối liên quan giữa bạch cầu trung tính với vi sinh trong đợt

cấp COPD

Vi sinh



BCTT tăng

n



Mọc vi khuẩn

Không

khuẩn



mọc



vi



%



BCTT không tăng

n



%



P



50



3.2.2. Nồng độ CRP trong máu ở bệnh nhân đợt cấp COPD

Bảng 3.24. Nồng độ CRP trong máu BN đợt cấp COPD

Đợt cấp COPD

có CĐ dùng KS



CRP

(mg/l)



n



%



Đợt cấp COPD

khơng có CĐ

dùng KS

n

%



Chung

n



p



%



<5

≥5



Giá trị trung

bình

Bảng 3.25. Mối liên quan giữa nồng độ CRP theo mức độ đợt cấp COPD



Đợt cấp

COPD



Nhẹ



Trung

bình



CRP



Đợt cấp

COPD có

CĐ dùng

kháng sinh

n

%



Đợt cấp CODP

khơng có chỉ

định dùng

kháng sinh



Chung

n



P



%



Tăng

Không

tăng

Tăng



Không

tăng

Tăng

Nặng

Không

tăng

Bảng 3.26. Mối liên quan giữa nồng độ CRP theo dấu hiệu sốt trong đợt

cấp COPD



CRP



Có sốt



Tăng

Khơng

tăng



Đợt cấp

COPD có

CĐ dùng

kháng sinh

n

%



Đợt cấp CODP

khơng có chỉ

định dùng

kháng sinh

n

%



Chung

n



%



P



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

DỰ KIẾN KẾT QUẢ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×