Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Ra máu AĐ + Đau bụng

Ra máu AĐ + Đau bụng

Tải bản đầy đủ - 0trang

34

( %)

Cơn co tử cung

Trương lực

cơ bản

Nước ối

Tình trạng thai

Tiền sản giật



Bình thường

Mau

Mạnh

Mau + mạnh

Bình thường

Tăng trương lực

Co cứng

Trong

Xanh

Lẫn máu

Bình thường

Suy thai

Mất tim thai

Không

Nhẹ

Nặng



Nhận xét:

Tỷ lệ tiền sản giật:

Biểu đồ 3.6. Tỷ lệ tiền sản giật trong tổng số bệnh nhân rau bong non



35

Bảng 3.4. Các chỉ số cận lâm sàng

Chỉ số cận lâm sàng

Siêu âm có khối máu tụ/tổng số siêu âm

Số lượng hồng cầu

• < 2 triệu/mm3

• 2-3 triệu/mm3

• >3 triệu/mm3

Fibrinogen

• < 1(g/l)

• Giảm 1-2 (g/l)

• Bình thường (4g/l)

Huyết sắc tố

• Hb < 70 g/l

• 70 ≤ Hb < 90 g/l

• 90 ≤ Hb < 110 g/l

Số lượng tiểu cầu ( G/l)

≤ 100

> 100

Tổng

Nhận xét:



n



%



36



Bảng 3.5. Bệnh nhân rau bong non và các Enzym của gan



Thể ẩn



Enzym gan

Thể trung

Thể nhẹ

Thể nặng

bình



Tổng



p-value



n (%)



SGOT

< 70 UI/L

≥ 70 UI/L

SGPT

< 70 UI/L

≥ 70 UI/L

Nhận xét:

Bảng 3.6: Bệnh nhân rau bong non và chức năng thận

Chức năng thận

Thể

Thể ẩn



Thể nhẹ



trung

bình



Ure huyết thanh

≤ 6,6 mmol/l

> 6,6 mmol/l

Creatinin

≤ 106 µmol/l

> 106 µmol/l

Uric huyết thanh

≤ 400 mmol/l

> 400 mmol/l



Nhận xét:



Thể nặng



Tổng

n (%)



p-value



37

Bảng 3.7. Tỷ lệ giữa các triệu chứng lâm sàng và các thể rau bong non

Triêu chứng thực thể

Thể

Thể ẩn



Thể nhẹ



trung



Thể nặng



n (%)



n (%)



bình



n (%)



n (%)



p-value

Tổng

n (%)



Chống

Ra máu âm đạo

Tiền sản giật

Nhẹ

Nặng

Tim thai

Bình thường

Suy tim thai

Tim thai (-)



Nhận xét:

Biểu đồ 3.7. Phân bố các thể RBN và dấu hiệu tiền sản giật

Nhận xét:

Bảng 3.8. Phân bố các thể RBN và mức độ tăng huyết áp



Thể ẩn

Thể nhẹ

Thể trung bình

Thể nặng

Tổng số

p-value

Nhận xét:



Khơng

n (%)

8 (9,6)

30 (36,1)

27 (32,5)

18 (21,7)

83 (100)



Mức độ tăng huyết áp

Độ 1

Độ 2

n (%)

n (%)

4 (28,6)

29 (30,5)

10 (71,4)

31 (32,6)

0 (0,0)

30 (31,5)

0 (0,0)

5 (5,4)

14 (100)

95 (100)

p<0,05



Tổng

n (%)

41 (21,4)

71 (37,0)

57 (29,7)

23 (12,0)

192 (100)



Phân bố các thể RBN và mức độ thiếu máu:

Biểu đồ 3.8. Phân bố các thể RBN và mức độ thiếu máu

Nhận xét:



38

Bảng 3.9. Phân bố các thể RBN và khối lượng máu tụ sau rau,

sau khi mổ

Khối lượng máu tụ (X) (gr)

100 ≤ X

X < 100



≤ 500



X > 500



Tổng



n (%)



n (%)



n (%)



n (%)



Thể ẩn

Thể nhẹ

Thể trung bình

Thể nặng

Tổng số

p-value

Nhận xét:

Phân bố các thể RBN và mức độ tổn thương tử cung:

Biểu đồ 3.9. Phân bố các thể RBN và mức độ tổn thương tử cung



39

3.3. THÁI ĐỘ XỬ TRÍ VÀ BIẾN CHỨNG



Bảng 3.10. Phân bố các thể RBN và cách đẻ

Cách đẻ

Đẻ thường



Mổ đẻ



n (%)



n (%)



n



%



n



Tổng

%



n (%)



Thể ẩn

Thể nhẹ

Thể trung bình

Thể nặng

Tổng số

Nhận xét:

Bảng 3.11. Một số chỉ định mổ lấy thai trong rau bong non

Mổ do nguyên nhân

Suy thai

Tiền sản giật

Rau bong non

Mổ vì lý do khác

Tổng cộng

Nhận xét:



Số ca



Tỷ lệ (%)



40

Bảng 3.12. Các phương pháp cầm máu khi mổ

Đắp gạc ấm

+ tiêm thuốc

tăng co



Thắt ĐM



Khâu mũi



Cắt tử



tử cung



B-lynch



cung



n (%)



n (%)



n (%)



n (%)

Thể ẩn

Thể nhẹ

Thể trung bình

Thể nặng

Tổng

Nhận xét:



Bảng 3.13. Phân bố các thể RBN và truyền máu khi mổ



Thể ẩn

Thể nhẹ

Thể trung bình

Thể nặng

Tổng số

p-value

Nhận xét:



Khơng



Truyền máu





Tổng



n (%)



n (%)



n (%)



41

Bảng 3.14. Phân bố các thể RBN và khối lượng máu truyền khi mổ

1 đơn vị

n (%)



Truyền máu

2 đơn vị

> 3 đơn vị

n (%)



n (%)



Tổng

n (%)



Thể ẩn

Thể nhẹ

Thể trung bình

Thể nặng

Tổng số

p-value

Nhận xét:

Bảng 3.15. Phân bố các thể RBN và thời điểm truyền máu khi mổ

Thời điểm truyền máu

Trong và



Thể ẩn

Thể nhẹ

Thể trung bình

Thể nặng

Tổng số

p-value

Nhận xét:



Trong mổ



sau mổ



Sau mổ



Tổng



n (%)



n (%)



n (%)



n (%)



42

Bảng 3.16. Phân bố các thể RBN và các biến chứng của mẹ

Các biến chứng của mẹ

Nhiễm khuẩn

Chảy máu thứ phát

Rối loạn đơng máu

n (%)

n (%)

Khơng



Khơng



Khơng



Thể ẩn

Thể nhẹ

Thể trung bình

Thể nặng

Tổng số

p-value



Nhận xét:

Bảng 3.17: Phân bố các thể RBN và suy các tạng của bệnh nhân RBN

trước mổ



Thể ẩn

Thể nhẹ

Thể vừa

Thể nặng

Tổng số

p-value

Nhận xét:



Suy gan

Khơng





Suy tạng

Suy thận

Khơng





*Suy đa tạng

Khơng





n (%)



n (%)



n (%)



n (%)



n (%)



n (%)



43

Bảng 3.18. Phân bố chỉ số Apgar theo thể bệnh

Chỉ số Apgar

Apgar phút thứ nhất

Apgar phút thứ năm

0-3



n (%)

4-7



7-10



0-3



n (%)

4-7



7-10



Thể ẩn

Thể nhẹ

Thể trung bình

Thể nặng

Tổng số

p-value



Nhận xét:

Sự phân bố tuổi thai và rau bong non:

Biểu đồ 3.10. Sự phân bố tuổi thai và rau bong non

Nhận xét:

Bảng 3.19. Phân bố các thể RBN và tình trạng thai trước mổ

Tình trạng thai

Thai bình

thường

n (%)



Thai suy



Tim thai (-)



Tổng



n (%)



n (%)



n (%)



Thể ẩn

Thể nhẹ

Thể trung bình

Thể nặng

Tổng số

p-value

Nhận xét:

Bảng 3.20: Tình trạng trẻ sau mổ

Số trẻ



Số trẻ sống



Cân nặng

n

≤ 2500gr



Tỷ lệ

(%)



Số trẻ chết

n



Tỷ lệ

(%)



Tổng



Tỷ lệ(%)



44

> 2500gr

Tổng

Nhận xét:



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Ra máu AĐ + Đau bụng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×