Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Mô tả đặc điểm bản đồ giác mạc trước phẫu thuật của bệnh nhân có tật khúc xạ tại Bệnh viện Mắt Hà Nội 2 năm 2019.

Mô tả đặc điểm bản đồ giác mạc trước phẫu thuật của bệnh nhân có tật khúc xạ tại Bệnh viện Mắt Hà Nội 2 năm 2019.

Tải bản đầy đủ - 0trang

48



DỰ KIẾN KẾT LUẬN

Từ những dự kiến kết quả trên, nghiên cứu dự kiến kết luận theo 2 mục tiêu:

1. Mô tả đặc điểm bản đồ giác mạc trước phẫu thuật của bệnh nhân có tật khúc

xạ tại Bệnh viện Mắt Hà Nội 2 năm 2019.

2. Mô tả mối liên quan giữa đặc điểm bản đồ bản đồ giác mạc với tật khúc xạ

của bệnh nhân trước phẫu thuật khúc xạ tại Bệnh viện Mắt Hà Nội 2 năm

2019



TÀI LIỆU THAM KHẢO

1.



Hashemi H., Fotouhi A., Yekta A. et al. (2017). Global and regional

estimates of prevalence of refractive errors: Systematic review and metaanalysis. J Curr Ophthalmol, 30(1), 3–22.



2.



Kirkness C.M. (1999). Corneal Topography, Principles and Applications.

Br J Ophthalmol, 83(12), 1409f–1409f.



3.



Al-Amri A.M. (2018). Prevalence of Keratoconus in a Refractive

Surgery Population. J Ophthalmol, 2018, 1–5.



4.



Schor P., Beer S.M.C., Da Silva O. et al. (2003). A clinical follow up of

PRK and LASIK in eyes with preoperative abnormal corneal

topographies. Br J Ophthalmol, 87(6), 682.



5.



Saro A., Radwan G., Mohammed U. et al. (2018). Screening for

keratoconus in a refractive surgery population of Upper Egypt. Delta J

Ophthalmol, 19(1), 19.



6.



Shih K.C., Hin-Kai Tse R., Tsz-Ying Lau Y. et al. (2019), Advances in

Corneal Imaging: Current Applications and Beyond, .



7.



Bottos K.M., Leite M.T., Aventura-Isidro M. et al. (2011). Corneal

asphericity and spherical aberration after refractive surgery. J Cataract

Refract Surg, 37(6), 1109–1115.



8.



Lê Minh Thông Phạm Nguyên Huân (2004). Phân tích đặc điểm bản đồ

giác mạc bình thường ở người trưởng thành tại Bệnh viện Mắt Thành

phố Hồ Chí Minh. 8(1), tr. 145–149.



9.



Đinh Thị Thanh Vân (2018). Nghiên cứu đặc điểm bản đồ giác mạc trên

bệnh nhân tại Bệnh viện Mắt Trung Ương.

.



10. Boyd B.F. (2000), Atlas of refractive surgery, Highlights of

Opthalmology International, Panama.

11. Phạm Trọng Văn Phan Dẫn, Vũ Quốc Lương (2016), , Giác mạc (Giải

phẫu, Sinh lý, miễn dịch, phẫu thuật).

12. Christine Gralapp Corneal vertex. .

13. Cosar C.B. and Sener A.B. (2003). Orbscan corneal topography system

in evaluating the anterior structures of the human eye. Cornea, 22(2),

118–121.

14. Sinjab M.M. (2012), Corneal topography in clinical practice (Pentacam

system):basics and clinical interpretation., Jaypee Highlights, New

Delhi.

15. Langston D.P., btv. (2008), Manual of ocular diagnosis and therapy,

Wolters Kluwer Health/Lippincott Williams & Wilkins, Philadelphia.

16. Elkington A.R., Frank H.J., and Greaney M.J. (2006), Clinical optics,

Blackwell Science, Oxford.

17. Oliveira C.M., Ribeiro C., and Franco S. (2011). Corneal imaging with

slit-scanning and Scheimpflug imaging techniques. Clin Exp Optom,

94(1), 33–42.

18. Kohnen T., Strenger A., and Klaproth O.K. (2008). Basic knowledge of

refractive surgery: correction of refractive errors using modern surgical

procedures. Dtsch Arzteblatt Int, 105(9), 163–170; quiz 170–172.

19. Tsubota K., btv. (2003), Hyperopia and presbyopia, Marcel Dekker, New

York.

20. Dingeldein S.A. and Klyce S.D. (1988). Imaging of the cornea. Cornea,

7(3), 170–182.

21. Missotten L. (1994). Corneal topography. Curr Opin Ophthalmol, 5(4),

68–74.



22. Wilson S.E. and Klyce S.D. (1994). Screening for Corneal Topographic

Abnormalities before Refractive Surgery. Ophthalmology, 101(1), 147–152.

23. Rowsey



J.J.



(1981).



Corneal



Topography:



Corneascope.



Arch



Ophthalmol, 99(6), 1093.

24. Wilson S.E., Klyce S.D., and Husseini Z.M. (1993). Standardized colorcoded maps for corneal topography. Ophthalmology, 100(11), 1723–1727.

25. Wegener A. and Laser-Junga H. (2009). Photography of the anterior eye

segment according to Scheimpflug’s principle: options and limitations - a

review. Clin Experiment Ophthalmol, 37(1), 144–154.

26. Faria-Correia F. and Ambrósio Júnior R. (2016). Clinical applications of

the Scheimpflug principle in Ophthalmology. Rev Bras Oftalmol, 75(2).

27. Huseynli S. and Abdulaliyeva F. (2018). Evaluation of Scheimpflug

Tomography



Parameters



in



Subclinical



Keratoconus,



Clinical



Keratoconus and Normal Caucasian Eyes. Turk J Ophthalmol, 48(3), 99–

108.

28. Mejía-Barbosa Y. and Malacara-Hernández D. (2001). A review of

methods for measuring corneal topography. Optom Vis Sci Off Publ Am

Acad Optom, 78(4), 240–253.

29. Tanabe T., Oshika T., Tomidokoro A. et al. (2002). Standardized colorcoded scales for anterior and posterior elevation maps of scanning slit

corneal topography. Ophthalmology, 109(7), 1298–1302.

30. Naufal



S.C.,



Hess



J.S.,



Friedlander



M.H.



et



al.



(1997).



Rasterstereography -based classification of normal corneas. J Cataract

Refract Surg, 23(2), 222–230.

31. Lim L., Wei R.H., Chan W.K. et al. (2007). Evaluation of keratoconus in

Asians: role of Orbscan II and Tomey TMS-2 corneal topography. Am J

Ophthalmol, 143(3), 390–400.



32. Gobbe M. and Guillon M. (2005). Corneal wavefront aberration

measurements to detect keratoconus patients. Contact Lens Anterior Eye

J Br Contact Lens Assoc, 28(2), 57–66.

33. Gordon-Shaag A., Millodot M., Ifrah R. et al. (2012). Aberrations and

topography in normal, keratoconus-suspect, and keratoconic eyes.

Optom Vis Sci Off Publ Am Acad Optom, 89(4), 411–418.

34. Bogan S.J. (1990). Classification of Normal Corneal Topography Based

on Computer-Assisted Videokeratography. Arch Ophthalmol, 108(7),

945.

35. Benes P., Synek S., and Petrová S. (2013). Corneal shape and

eccentricity in population. Coll Antropol, 37 Suppl 1, 117–120.

36. Liu Z., Huang A.J., and Pflugfelder S.C. (1999). Evaluation of corneal

thickness and topography in normal eyes using the Orbscan corneal

topography system. Br J Ophthalmol, 83(7), 774–778.

37. Agarwal A. (2015), Dr Agarwal’s textbook on corneal topography:

including Pentacam and Anterior Segment OCT, .

38. Bamashmus M., Saleh M., and Awadalla M. (2010). Reasons for not

performing keratorefractive surgery in patients seeking refractive surgery

in a hospital-based cohort in “Yemen”. Middle East Afr J Ophthalmol,

17(4), 349.



PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN NGHIÊN CỨU

1. Hành chính

1.1 Mã số BN: .......................

1.2 Họ và tên: ....................................................................................

1.3 Tuổi:



.......................



1.4 Giới:



Nam □



Nữ □



1.4. Nghề nghiệp □ Học sinh, sinh viên

□ Công nhân, nông dân

□ Viên chức nhà nước

□ Hưu trí

□ Khác

1.5 Địa chỉ: .....................................................................................

1.6 Điện thoại ....................................................................................

1.7 Ngày khám:



……/……/……



2. Tiền sử

2.1 Nhìn mờ:

2.1.1Thời gian:















Khơng



□ <=1 tháng □ 1 - 6 tháng □ > 6 tháng



2.1.2Khoảng cách: □ Khi nhìn xa □ Khi nhìn gần

2.1.3Thời điểm:



□ Khi học□ Khi xem tivi



□ Khi đọc sách báo



□ Khác:……………………………………..

2.2 Đau nhức:

2.2.1 Tần suất:

2.3 Mỏi mắt:

2.3.1 Tần suất:



□ Có □ Khơng

□ Liên tục □ Từng lúc

□ Có



□ Khơng



□ Liên tục □ Từng lúc



2.4 Nheo mắt:

2.4.1 Tần suất:

2.5 Dụi mắt:

2.5.1 Tần suất:



□ Có



□ Khơng



□ Liên tục □ Từng lúc

□ Có



□ Khơng



□ Liên tục □ Từng lúc



3. Đặc điểm tật khúc xạ và bản đồ giác mạc



x.1 Mắt phải

Thị lực và đặc điểm tật khúc xạ

3.1 Thị lực khơng kính

3.2 Thị lực có kính

3.3 Số kính

Đặc điểm bản đồ giác mạc

3.5 Cơng suất khúc xạ (D)

3.6 Công suất khúc xạ GM



x.2 Mắt trái



(D)

3.7 Sim K1 (D)

3.8 Sim K2 (D)

3.9 Chỉ số bất đối xứng bề

mặt SAI

3.10 Chỉ số đều đặn bề mặt

SRI

3.11 Hệ số phi cầu Q

3.12 E

3.13 Hình dạng bản đồ theo

thang độ màu



3.14 Hình dạng bản đồ theo

độ cao



□ 1 Tròn



□ 1 Tròn



□ 2 Bầu dục

□ 3 Nơ cân đối

□ 4 Nơ không cân đối

□ 5 Không đều

□ 1 Đảo



□ 2 Bầu dục

□ 3 Nơ cân đối

□ 4 Nơ không cân đối

□ 5 Không đều

□ 1 Đảo



□ 2 Bờ đều

□ 3 Bờ không đều

□ 4 Bờ khơng hồn



□ 2 Bờ đều

□ 3 Bờ khơng đều

□ 4 Bờ khơng hồn



tồn

□ 5 Bờ khơng xác



tồn

□ 5 Bờ không xác



định



định



x.1 Mắt phải

3.15 Khúc xạ vùng 3mm

3.16 Khúc xạ vùng 5mm



x.2 Mắt trái



3.17 Khúc xạ vùng 7mm

3.18 Chỉ số SA

3.19 Thông số về đồng tử

3.20 Thông số về chiều dày

giác mạc

Người làm bệnh án



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Mô tả đặc điểm bản đồ giác mạc trước phẫu thuật của bệnh nhân có tật khúc xạ tại Bệnh viện Mắt Hà Nội 2 năm 2019.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×