Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
- Nhóm NC cải thiện tốt hơn nhóm ĐC. Sự khác biệt có ý nghĩa thống kê với p2<0,05.

- Nhóm NC cải thiện tốt hơn nhóm ĐC. Sự khác biệt có ý nghĩa thống kê với p2<0,05.

Tải bản đầy đủ - 0trang

62



3.2.4. Chỉ số mạch huyết áp của bệnh nhân và tác dụng không mong muốn

của liệu pháp chọc hút dịch và tiêm corticosteroid nội khớp

Bảng 3.15. Chỉ số mạch, huyết áp trung bình của bệnh nhân nhóm NC

trước và sau tiêm 30 phút (57 bệnh nhân)

Chỉ số

Mạch



X



HATB



X



Trước tiêm



Sau tiêm



± SD



76,64 ± 3, 72



77,58 ± 4,03



± SD



98,17 ± 6,93



97,98 ± 8,47



p

> 0,05



Nhận xét:

Khơng có sự thay đổi đáng kể về mạch, huyết áp trung bình ở các thời

điểm trước và sau khi tiêm 30 phút (p > 0,05).

Bảng 3.16. Tỷ lệ xuất hiện các biểu hiện không mong muốn sau tiêm thuốc

Tác dụng khơng mong muốn

Đau đầu, chóng mặt

Tăng huyết áp

Buồn nơn, nơn

Đau tăng sau tiêm 24h

Chảy máu tại vị trí tiêm

Đau trong q trình tiêm

Nhiễm trùng tại vị trí tiêm

Biến chứng khác

Nhận xét:



n

0

0

0

0

0

16

0

0



Tỷ lệ %

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

19,8

0,0

0,0



- Tác dụng phụ hay gặp nhất là đau tại chỗ tiêm trong quá trình tiêm với

tỷ lệ 19,8%. Ngồi ra khơng gặp trường hợp nào có tác dụng phụ và biến

chứng khác.

3.2.5. Ảnh hưởng của một số yếu tố tới kết quả điều trị ở nhóm NC

Bảng 3.17. Đánh giá theo mức độ đau qua thang điểm VAS theo chỉ số BMI

BMI



<18,5



18,5 -23



> 23



p2



63



VAS

(n=5)

(n =35)

(n =41)

VAS N0

5,20±0,84

7,23±0,73

7,29±0,93

VAS N30

3,00±1,41

2,11±1,49

2,05±1,52

Hiệu số

3,8±0,84

5,94±1,00

5,07±1,19

p1

<0,001

<0,001

<0,001

p1 (so sánh trước sau); p2 (so sánh giữa các chỉ số BMI)



<0,05

>0,05

>0,05



Nhận xét:

- Có sự khác biệt về mức độ đau giữa 3 chỉ số tại thời điểm trước

nghiên cứu. Sự khác biệt có ý nghĩa thống kê với p2<0,05.

- Cả 3 chỉ số đều cải thiện sau điều trị. Sự khác biệt có ý nghĩa thống kê

với p1<0,001.

- Khơng có sự khác biệt giữa 3 chỉ số sau điều trị (p2>0,05).

Bảng 3.18. Đánh giá theo mức độ đau qua thang điểm VAS theo giai đoạn

X.quang (Kellgren và Lawrence)

X.quang



Giai đoạn II



Giai đoạn III



VAS

(n =32)

(n =49)

VAS N0

6,78±0,81

7,63±1,20

VAS N30

2,79±2,31

4,05±2,87

Hiệu số

3,95±1,93

3,54±2,65

p1

<0,001

<0,001

p1 (so sánh trước sau); p2 (so sánh giữa các giai đoạn X.quang)



p2

< 0,05

> 0,05



Nhận xét:

- Có sự khác biệt về mức độ đau giữa 2 giai đoạn X.quang tại thời điểm

trước nghiên cứu (p2<0,05).

- Cả 2 giai đoạn X.quang đều cải thiện sau điều trị. Sự khác biệt có ý nghĩa

thống kê với p1<0,001.



64



Bảng 3.19. Đánh giá mức độ đau qua thang điểm VAS trong trường hợp

có hoặc khơng có kén Baker trong nhóm nghiên cứu (81 khớp)

Kén Baker

VAS

VAS N0

VAS N30

Hiệu số



Có (n =14 )



Khơng (n =67)



p2



7,21±0,58

7,12±1,03

> 0,05

2,21±1,53

2,11±1,50

> 0,05

6,71±1,07

6,31±1,44

> 0,05

p1

<0,001

<0,001

p1 (so sánh trước sau); p2 (so sánh giữa có và khơng có kén Baker)

Nhận xét:

- Khơng có sự khác biệt về mức độ đau giữa 2 trường hợp có và khơng

có kén Baker tại thời điểm trước nghiên cứu (p2<0,05).

- Cả 2 trường hợp có và khơng có kén Baker đều cải thiện sau điều trị

(p1<0,001).

- Khơng có sự khác biệt giữa trường hợp có và khơng có kén Baker sau điều

trị (p2>0,05).

Bảng 3.20. Đánh giá mức độ đau qua thang điểm VAS trong trường hợp có

hoặc khơng có dày màng hoạt dịch

Dày màng hoạt dịch







Khơng



p2

(n =20 )

(n =61 )

7,20±0,52

7,11±1,08

>0,05

1,90±1,48

2,21±1,51

>0,05

6,35±1,23

6,39±1,44

>0,05

p1

<0,001

<0,001

p1 (so sánh trước sau); p2 (so sánh giữa có và khơng có dày màng hoạt dịch)

VAS

VAS N0

VAS N30

Hiệu số



Nhận xét

- Khơng có sự khác biệt về mức độ đau giữa 2 trường hợp có và khơng

có dày màng hoạt dịch tại thời điểm trước nghiên cứu (p2>0,05)

- Cả 2 trường hợp có và khơng có dày màng hoạt dịch đều cải thiện sau

điều trị (p1<0,001)



65



- Khơng có sự khác biệt giữa trường hợp có và khơng có dày màng hoạt

dịch sau điều trị (p2>0,05)



66



3.2.6. Mối liên quan giữa số lượng bạch cầu và một số đặc điểm chung, đặc

điểm lâm sàng và xét nghiệm ở nhóm nghiên cứu

Bảng 3.21. Mối liên quan giữa số lượng bạch cầu và một số đặc điểm

chung, đặc điểm lâm sàng và xét nghiệm tại thời điểm N0

Chỉ số



Số lượng tế bào bạch cầu trong dịch



p



khớp (Số tế bào/mm3)

≤100



101-



251-1000



250

Nam



20



3



(33,9%)

Nữ



(50,0%)

39



(66,1%)

Tuổi

9



64,3±12



7,13±0,81



10



,73



51,69±9,66



,48



%)



12(48,0



7(30,0%)



%)



>0,

05



đoạn II

X.quan



20(60,0

%)



Giai



>0,

05



Giai



g



>0,

05



59,5±10



13(40,0



>0,

05



8,00±1,



55,41±8



>0,



22,84±3,25



,67



97



X.quan



65,6±9,5

05



24,96±3



7,05±0,



KOOS



12(75,0%)



(50,0%)



22,93±3



VAS



>0,

05



,9



,49



g



3



65,9±8,



BMI



4(25,0%)



13(52,0

%)



16(70,0%)



67



đoạn III

Dịch



11,78±7



khớp

Nhận xét

-



,03



18,17±1



13,06±7,01



0,11



>0,

05



Khơng có sự khác biệt về tuổi, BMI, VAS, KOOS, thể tích dịch khớp trung

bình tại thời điểm N0 giữa các nhóm phân theo chỉ số bạch cầu trong dịch

khớp (p>0,05).



-



Khơng có sự khác biệt về tỷ lệ giới, giai đoạn theo X.quang tại thời điểm

nghiên cứu giữa các nhóm phân theo chỉ số bạch cầu trong dịch khớp

(p>0,05).

Bảng3.22. Mối liên quan giữa số lượng bạch cầu với đáp ứng điều trị qua

thang điểm VAS và KOOS

Số



lượng



bạch



cầu



(tế



Mức thay đổi



p



bào/mm3)



KOOS



≤100 (1)



4,73±6,24



101-250 (2)



11,00±6,03



p21<0,0

01



251-1000 (3)



36,00±11,93



p31<0,0

01



VAS



≤100 (1)



6,39±1,35



101-250 (2)



7,00±1,41



p21>0,0

5



251-1000 (3)



6,13±1,50



p31>0,0

5



Nhận xét

-



Cải thiện đau qua thang điểm VAS tương đương nhau giữa các nhóm phân

theo số lượng bạch cầu trong dịch khớp (p>0,05).



68



-



Cải thiện chức năng khớp gối qua thang điểm KOOS tỷ lệ thuận với số

lượng bạch cầu trong dịch khớp. Sự khác biệt có ý nghĩa thống kê giữa 3

nhóm (p<0,001).



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

- Nhóm NC cải thiện tốt hơn nhóm ĐC. Sự khác biệt có ý nghĩa thống kê với p2<0,05.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×