Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tác dụng phụ trên hệ huyết học, gan, thận

Tác dụng phụ trên hệ huyết học, gan, thận

Tải bản đầy đủ - 0trang

58



Group and European Organization for Research and Treatment of Cancer).

(Bảng phụ lục 2)

Trong nghiên cứu của chúng tôi, biến chứng muộn của điều trị được chia

làm 2 nhóm: biến chứng của hệ tiêu hóa, biến chứng của hệ sinh dục - tiết

niệu. Rò âm đạo – trực tràng – bàng quang, ứ nước thận, phù bạch mạch và

các biến chứng khác gây ra trực tiếp bởi sự tái phát, di căn của UTCTC không

được lựa chọn để đưa vào biến chứng muộn của điều trị.

2.5. THU THẬP VÀ XỬ LÝ SỐ LIỆU

2.5.1. Thu thập số liệu

Theo mẫu bệnh án nghiên cứu (phụ lục 1)

2.5.2. Xử lý số liệu

* Các thông tin được mã hóa và xử lý bằng phần mềm SPSS 20.0

* Các thuật tốn thống kê:

- Mơ tả: trung bình, độ lệch chuẩn, giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất, tỷ lệ

- Kiểm định so sánh:

+ Biến định tính: sử dụng test so sánh χ2, các so sánh có ý nghĩa thống

kê với p<0,05. Trong trường hợp mẫu nhỏ hơn 5 thì sử dụng test χ2 có hiệu

chỉnh Fisher.

+ T-student để so sánh trung bình (p<0,05)

- Phân tích thời gian sống thêm:

+ Sử dụng phương pháp Kaplan - Meier để ước tính thời gian sống

thêm. Đây là phương pháp ước tính xác suất chuyên biệt, áp dụng cho các dữ

liệu quan sát (theo dõi) chưa hoàn tất. Xác suất sống thêm tích lũy được tính

tốn dựa trên tính xác suất các sự kiện thành phần mỗi khi xuất hiện sự kiện

nghiên cứu.

Xác suất sống thêm tại thời điểm xảy ra sự kiện nghiên cứu (chết, tái

phát, di căn): Pi = (Ni - Di)/Ni



59



Trong đó:

Pi: xác suất sống (tồn bộ, không bệnh) tại thời điểm i

Ni: số bệnh nhân còn sống (tồn bộ, khơng bệnh) tại thời điểm i

Di: số bệnh nhân chết hoặc tái phát - di căn tại thời điểm i

Xác suất sống thêm tích lũy (tồn bộ, không bệnh) theo Kaplan

Meier: Sti = P1 x P2 x… Pi-1 xPi

+ Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến thời gian sống thêm toàn bộ: kiểm

định Logrank (p<0,05)



60



2.6. SƠ ĐỒ NGHIÊN CỨU



Bệnh án UTCTC

giai đoạn IB2 - IIIB



Tiêu chuẩn

loại trừ



Thu thập thông tin nghiên cứu từ

bệnh án và khám lại



Loại khỏi

nghiên cứu



Xử lý kết quả



Mục tiêu 1:

Mục tiêu 2:

Đánh giá kết quả điều trị UTCTC bằng hóa xạ trị đồng thời triệt

Tác dụng

căn không mong muốn



-Tác

dụng

Đáp ứng gần

Đáp

ứng

xa không mong muốn sớm: trên hệ tạo huyết và gan, t

- Biến chứng muộn: trên hệ tiêu hóa và tiết niệu

-Đáp ứng hoàn toàn -Thời gian sống thêm

- Đáp ứng một phần

- Bệnh giữ nguyên

-Bệnh tiến triển



61



CHƯƠNG 3

KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

3.1. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA BỆNH NHÂN

3.1.1. Tuổi mắc bệnh

Bảng 3.1. Tỷ lệ mắc bệnh theo nhóm tuổi

Nhóm tuổi

<40

40-49

50-59

≥60



Số bệnh nhân



Tỷ lệ (%)



3.1.2. Mơ bệnh học

Bảng 3.2. Hình thái mơ bệnh học u nguyên phát

Loại mô bệnh học

UTBM vảy

UTBM tuyến

UTBM tuyến - vảy

UTBM thể khơng biệt hóa



N



Tỷ lệ



62



3.1.3. Đặc điểm xâm lấn

Bảng 3.3. Đặc điểm xâm lấn của u và hạch

N

Xâm lấn Parametre

Xâm lấn đến 1/3 dưới âm đạo



Xâm lấn đến thành khung chậu



Tỉ lệ %



Xâm lấn 1 bên

Xâm lấn 2 bên

Khơng xâm lấn



Khơng



Khơng



Khơng



Gây ứ nước thận, bể thận





Khơng



Di căn hạch vùng

3.1.4. Phân bố giai đoạn bệnh



Bảng 3.4. Phân bố giai đoạn bệnh

Giai đoạn bệnh

IIIA

IIIB

IIIC

Tổng



Số BN

T3a N0 M0

T3b N0 M0

T3b N1 M0

T1 N1 M0

T2 N1 M0

T3a N1 M0



%



63



3.2. KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ

3.2.1. Kết quả gần

3.2.1.1. Kết quả đáp ứng theo giai đoạn bệnh

Bảng 3.5. Kết quả đáp ứng theo giai đoạn bệnh

Giai đoạn bệnh

Đáp ứng

Đáp ứng hoàn toàn

Đáp ứng một phần

Bệnh giữ nguyên

Bệnh tiến triển

Tổng



IIIA

n

%



IIIB

n

%



IIIC

n

%



Tổng

n

%



3.2.1.2. Kết quả đáp ứng điều trị theo nhóm tuổi

Bảng 3.6. Kết quả đáp ứng theo nhóm tuổi

Đáp ứng

Tuổi

< 50

≥ 50

Tổng



Đáp ứng

n

%



Không đáp ứng

n

%



P



3.2.1.3. Kết quả đáp ứng theo mô bệnh học

Bảng 3.7. Kết quả đáp ứng theo mô bệnh học

Đáp ứng

Mô bệnh học



Đáp ứng

n



(157 bệnh nhân)

UTBM Vảy

UTBM Tuyến

UTBM vảy-tuyến

3.2.2. Kết quả xa



%



Không đáp

ứng

n



P

%



3.2.2.1. Tử vong sau điều trị

Bảng 3.8. Tỷ lệ tử vong sau điều trị

n

Còn sống



%



64



Tử vong

Tổng

3.2.2.2. Sống thêm toàn bộ theo năm

Bảng 3.9. Sống thêm tồn bộ theo năm

Sống thêm theo Kaplan-



1



2



3



4



Meier

Số chết tích lũy

Tỷ lệ sống thêm tích lũy (%)

Thời gian sống trung bình ± độ



năm



năm



năm



năm



5 năm



lệch chuẩn (tháng)

3.2.2.3. Sống thêm tồn bộ theo giai đoạn

Bảng 3.10. Sống thêm theo giai đoạn

Giai đoạn

Số bệnh nhân nghiên cứu

Số bệnh nhân chết

Tỷ lệ sống thêm (%)

Thời gian sống trung bình ± độ lệch chuẩn

(Tháng)

Kiểm định Log - rank



IIIA



IIIB



IIIC



65



3.2.2.4. Sống thêm toàn bộ theo tuổi

Bảng 3.11. Sống thêm toàn bộ theo tuổi

Tuổi

Số bệnh nhân nghiên cứu

Số bệnh nhân chết

Tỷ lệ sống thêm (%)

Thời gian sống trung bình ± độ lệch chuẩn



< 50



≥ 50



(Tháng)

Kiểm định Log Rank:

3.2.2.5. Sống thêm toàn bộ theo đáp ứng.

Bảng 3.12. Sống thêm tồn bộ theo đáp ứng

Đáp ứng



Khơng đáp ứng



Số bệnh nhân nghiên cứu

Số bệnh nhân chết

Tỷ lệ sống thêm (%)

Thời gian sống trung bình ± độ lệch chuẩn

(Năm)

Kiểm định Log Rank:

3.2.2.6. Sống thêm tồn bộ theo tình trạng thiếu máu

Bảng 3.13. Sống thêm tồn bộ 5 năm theo tình trạng thiếu máu

Thiếu máu



Không thiếu máu



Số bệnh nhân nghiên cứu

Số bệnh nhân chết

Tỷ lệ sống thêm (%)

Thời gian sống trung bình ±

độ lệch chuẩn (Tháng)

Kiểm định LogRank:

3.2.2.7. Tái phát và di căn

Bảng 3.14. Phân loại tái phát và di căn của bệnh nhân

Loại



n



Tỷ lệ (%)



66



Di căn gan

Di căn



Tái phát



Di căn hạch thượng đòn

Di căn phổi

Di căn vị trí khác

Tái phát tại chỗ và tiểu khung



Tổng

3.3. ĐỘC TÍNH VÀ TÁC DỤNG KHƠNG MONG MUỐN

3.3.1. Độc tính trên hệ tạo huyết và gan, thận

3.3.1.1. Độc tính chung

Bảng 3.15: Sự thay đổi độc tính chung trên hệ tạo huyết, gan, thận



Độ 0

Độ 1

Độ 2

Độ 3

Độ 4

Tổn

g



Bạch



Bạch cầu hạt



cầu

n %



trung tính

n

%



Hgb

n



%



Tiểu



GOT/



Creatini



cầu

n %



GPT

n

%



n

n



%



67



3.3.1.2. Hạ bạch cầu

Bảng 3.16. Mức độ hạ bạch cầu theo các lần điều trị hóa chất.

Sau hóa Sau hóa



Trước

điều trị

n



%



Sau hóa



Sau hóa Sau hóa



chất



chất



chất



chất



chất



tuần 1

n %



tuần 2

n

%



tuần 3

n

%



tuần 4

n

%



tuần 5

n %



Độ 0

Độ 1

Độ 2

Độ 3

Độ 4

Tổng

3.3.1.3. Hạ bạch cầu hạt trung tính.

Bảng 3.17. Mức độ hạ bạch cầu hạt trung tính theo các lần điều trị

hóa chất

Trước

điều trị

n



%



Sau hóa



Sau hóa



Sau hóa



Sau hóa



Sau hóa



chất



chất



chất



chất



chất



tuần 1

n

%



tuần 2

n

%



tuần 3

n

%



tuần 4

n

%



tuần 5

n

%



Độ 0

Độ 1

Độ 2

Độ 3

Độ 4

Tổn

g

3.3.1.4. Độc tính hạ huyết sắc tố

Bảng 3.18. Mức độ hạ Hgb máu theo các lần điều trị hóa chất.

Trước



Sau hóa



Sau hóa



Sau hóa



Sau hóa



Sau hóa



68



điều trị

n



%



chất



chất



chất



chất



chất



tuần 1

n

%



tuần 2

n

%



tuần 3

n

%



tuần 4

n

%



tuần 5

n

%



Độ 0

Độ 1

Độ 2

Độ 3

Độ 4

Tổn

g



3.3.1.5. Độc tính hạ tiểu cầu

Bảng 3.19. Mức độ hạ tiểu cầu theo các lần điều trị hóa chất.

Trước

điều trị

n



%



Sau hóa



Sau hóa



Sau hóa



Sau hóa



Sau hóa



chất



chất



chất



chất



chất



tuần 1

n

%



tuần 2

n

%



tuần 3

n

%



tuần 4

n

%



tuần 5

n

%



Độ 0

Độ 1

Độ 2

Độ 3

Độ 4

Tổn

g

3.3.1.6. Độc tính trên gan

Bảng 3.20. Sự thay đổi của AST/ALT theo các lần điều trị hóa chất.

Trước

điều trị



Sau hóa



Sau hóa



Sau hóa



Sau hóa



Sau hóa



chất tuần chất tuần chất tuần chất tuần chất tuần

1



2



3



4



5



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tác dụng phụ trên hệ huyết học, gan, thận

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×