Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
B3.Quyết định tín dụng

B3.Quyết định tín dụng

Tải bản đầy đủ - 0trang

B4 Giải ngân

• Bộ phận Kế tốn và ngân quỹ phát tiền

vay cho KH dựa vào HĐTD đã được kỳ kết

• Nội dung giải ngân được ấn định trên hợp

đồng tín dụng

 Điều kiện

 Số lần

 Hình thức

 Địa chỉ

• Khế ước nhận nợ được lập mỗi lần phát

tiền vay.

23



B5 Giám sát tín dụng

• Cán bộ tín dụng (nhân viên giám sát) sẽ

định kỳ or thường xuyên kiểm tra KH sau

khi cho vay

• Xem xét việc thực hiện các điều khoản của

HĐTD

• Phát hiện những thay đổi và đánh giá rủi ro

• Các báo cáo or biên bản được lập để ghi

nhận các nội dung phát sinh trong giám

sát.

• Tác động bằng các biện pháp (nếu cần

thiết)

24



B6 Thanh lý tín dụng





Thanh lý mặc nhiên: Áp dụng với các khoản TD thơng

thường

• Thanh lý bắt buộc: với các khoản TD có vấn đề

Thanh lý tín dụng liên quan đến việc kết thúc một

giao dịch tín dụng, nó đánh dấu tín hiệu tốt or xấu

cho việc tái tục các giao dịch TD.



25



1.



Mối quan hệ giữa các giai đoạn của qui trình tín

dụng ?



2.



Các loại giấy tờ (theo trật tự thời gian phát sinh)

của một hồ sơ tín dụng ?



3.



Các bên có liên quan đến một giao dịch tín dụng

(cơng việc và trách nhiệm của họ)?



26



Là giấy tờ được cập nhật ở giai

đọan nào trong qui trình tín dụng:

 Hợp đồng tín dụng

 Hợp đồng thế chấp cầm cố tài sản

 Hợp đồng bảo hiểm tài sản

 Biên bản thẩm định tài sản

 Biên bản kiểm tra vốn tín dụng

 Biên bản đánh giá lại tài sản đảm bảo

 Khế ước nhận nợ



27



Thuộc hoạt động ở giai đọan nào

trong qui trình tín dụng



















Cơng chứng tài sản đảm bảo nợ

Trình giám đốc biên bản kiểm tra tín dụng

Xử lý nợ có vấn đề

Ngưng giải ngân

Cho vay thêm vốn

Tư vấn phương thức vay vốn

Kết nối thông tin khách hàng vay vốn

Định giá tài sản đảm bảo nợ



28



Nhân viên thực hiện giai đoạn công việc

thuộc qui trình tín dụng

 Giám đốc

 Chủ tịch HĐQT

 Nhân giao dịch khách hàng

 Nhân viên dịch vụ tín dụng

 Giám sát

 Kế tóan trưởng Thủ quỹ



29



ĐẢM BẢO TÍN DỤNG

Khái niệm và vai trò

Việc thiết lập cơ sở pháp lý và kinh tế

để thu hồi nợ trong truờng hợp KH

khơng hồn trả được nợ bằng nguồn

trả nợ chính thức ?





Tạo nguồn thu nợ dự phòng







Ràng buộc trách nhiệm trả nợ







Khắc phục sai sót nghiệp vụ



30



Các hình thức BĐTD



Bằng tài sản



Thế

chấp



Cầm

cố



Phi tài sản



do vốn

vay tạo

nên



BL của

TC.CTXH

cho

cá nhân



BL của

CH.Phủ

cho

DNNN



BL

của

NH



31



THẾ CHẤP



Bên vay dùng BĐS or giá trị QSD đất để

đảm bảo thực hiện nghĩa vụ nợ với bên

cho vay

NH cho vay nắm giữ bản chính GCN.QSH

nhà or GCN.QSD đất; TS vẫn thuộc QSD

của bên vay.

Danh mụcTS thế chấp

Nhà

QSD đất

TS gắn liền BĐS (mmtb, hoa lợi, vật phụ…)

Động sản do pháp luật qui định (Tàu biển, máy

bay,tài nguyên thiên nhiên)

 PTVT











32



CẦM CỐ

 KH giao nộp TS(và GCN sở hữu TS nếu cần cho NH đê

đảm bảo thực hiện nghĩa vụ nợ theo HĐTD.





NH nắm giữ nếu TS gọn nhẹ và không cần đăng ký

QSH; Thoả thuận để KH or bên thứ ba nắm giữ nếu

ngược lại .



























Các loại TSCC :

HÀNG HOÁ

MMTB

PTVT

KÝ HOÁ PHIẾU

CHỨNG KHOÁN

TIỀN GỞI

VÀNG

CÁC KHOẢN PHẢI THU

HỢP ĐỒNG NHẬN THẦU

HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM NHÂN THỌ



33



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

B3.Quyết định tín dụng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×