Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tối đa hóa thỏa dụng: Tỷ lệ thay thế biên

Tối đa hóa thỏa dụng: Tỷ lệ thay thế biên

Tải bản đầy đủ - 0trang

QCD

(quantity of

CDs)

A



2



C



B



1



IC2

IC1



0

Hình 4



1

Tỷ lệ thay thế biên



2



QM (quantity

of movies)



Tối đa hóa thỏa dụng:

Tỷ lệ thay thế biên

 MRS giảm dần khi chúng ta di chuyển



song song với đường đẳng dụng.

 Hình 5 minh chứng điều này .



Tài chính cơng



18



QCD

(quantity of

CDs)

A



2



B



1



D

IC1



0

Hình 5



1



2



Tỷ lệ thay thế biên giảm dần



3



QM (quantity

of movies)



Tối đa hóa thỏa dụng:

Tỷ lệ thay thế biên

 Mối quan hệ trực tiếp giữa MRS và thỏa



dụng biên.

M U

M RS = −

M U



M

C



 MRS cho thấy thỏa dụng biên biến đổi



như thế nào qua đường đẳng dụng .

 Hãy xem xét sự di chuyển nhóm A đến

nhóm B. Hình 6 minh chứng điều này

Tài chính cơng



20



QCD

(quantity of

CDs)

A



2



B



1



IC1



0

Hình 6



1



2



3



Mối quan hệ giữa thỏa dụng biên và MRS



QM (quantity

of movies)



Tối đa hóa thỏa dụng:

Giới hạn ngân sách

 Giới hạn ngân sách (The budget constraint)



thể hiện bằng toán học về mối quan hệ của

hàng hóa mà người tiêu dùng có đủ nguồn lực

để mua với mức thu nhập nhất định .

 Giả sử không có tiết kiệm và vay nợ .

 Gọi :

Y



= Mức thu nhập

 PM = Giá cả 1 bộ phim

 PC =



Giá cả 1 CD

Tài chính cơng



22



Tối đa hóa thỏa dụng:

Giới hạn ngân sách

 Chi tiêu cho phim ảnh là :



PM Q



M



 Chi tiêu cho CDs is:



PC Q



C

Tài chính cơng



23



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tối đa hóa thỏa dụng: Tỷ lệ thay thế biên

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×