Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Phụ lục 12: Kiểm định ANOVA so sánh trị trung bình từng cặp đối với NNT thuộc các khu vực kinh tế khác nhau

Phụ lục 12: Kiểm định ANOVA so sánh trị trung bình từng cặp đối với NNT thuộc các khu vực kinh tế khác nhau

Tải bản đầy đủ - 0trang

KTe

NNuoc

DTu

NNgoai

Tu

Nhan

Su

Nghiep

Total



Minimum



Maximum



Mean



Std.

Deviation



Std.

Error



13



3.31



.630



.175



2.93



3.69



2



4



12



3.33



.651



.188



2.92



3.75



2



4



134



3.29



.503



.043



3.21



3.38



3



5



18



3.22



.428



.101



3.01



3.43



3



4



177



3.29



.513



.039



3.21



3.36



2



5



N

DG_T

Hinh



95% Confidence

Interval for Mean

Lower

Upper

Bound

Bound



Test of Homogeneity of Variances



DG_GDapDT

DG_GDapTT

DG_GDapVB

DG_WebCT

DG_PThanh

DG_THinh



Levene

Statistic

1.197

2.483

3.908

2.586

3.359

2.113



df1

3

3

3

3

3

3



df2

173

173

173

173

173

173



Sig.

.312

.063

.010

.055

.020

.100



Trước khi kiểm định trị trung bình tác giả tiến hành kiểm định Levene (kiểm định

phương sai) và bảng Test of Homogeneity of Variances cho ta thấy kết quả kiểm định

Levene với giá trị Sig. của tất cả các đại luợng cần kiểm định đều >0,05. Suy ra chấp

nhận giả thuyết phương sai của các giá trị cần kiểm định là đồng nhất, giá trị của kiểm

định ANOVA có thể sử dụng được.

Xem xét giá trị Sig. của kiểm định ANOVA, dưới dây nếu sig. <0,05 (độ tin cậy

95%) thì bác bỏ giả thuyết giá trị trung bình của đại lượng cần kiểm định là giống

nhau chấp nhận giả thuyết có sự khác nhau về giá trị trung bình giữa các nhóm khảo

sát.

Đối chiếu với giá trị Sig. tại bảng ANOVA dưới dây ta thấy đối với giải đáp qua

điện thoại, trực tiếp và bằng văn bản có giá trị Sig. < 0,05 do đó có sự khác biệt trong

đánh giá của các nhóm người nộp thuế khác nhau. Riêng đánh giá về việc tun truyền

trên phát thanh và truyền hình thì khơng có sự khác nhau trong đánh giá của các nhóm

người nộp thuế.



125



ANOVA



DG_GDapDT



DG_GDapTT



DG_GDapVB



DG_WebCT



DG_PThanh



DG_THinh



Between Groups

Within Groups

Total

Between Groups

Within Groups

Total

Between Groups

Within Groups

Total

Between Groups

Within Groups

Total

Between Groups

Within Groups

Total

Between Groups

Within Groups

Total



Sum of

Squares

4.263

47.985

52.249

11.399

52.533

63.932

3.069

35.485

38.554

19.136

74.875

94.011

1.088

51.771

52.859

.109

46.196

46.305



df

3

173

176

3

173

176

3

173

176

3

173

176

3

173

176

3

173

176



Mean Square

1.421

.277



F

5.123



Sig.

.002



3.800

.304



12.513



.000



1.023

.205



4.987



.002



6.379

.433



14.738



.000



.363

.299



1.212



.307



.036

.267



.136



.939



Multiple Comparisons

LSD



Dependent

Variable



(I)

KVKT



DG_GDap

DT



KTe

NNuoc



DTu

NNgoai



Tu

Nhan



Su

Nghiep



DG_GDap

TT



KTe

NNuoc



DTu

NNgoai



(J) KVKT

DTu NNgoai



Mean

Difference

(I-J)



Std.

Error



95% Confidence Interval

Sig.

Upper Bound



Lower Bound



-.090



.211



.671



-.51



.33



Tu Nhan

Su Nghiep

KTe NNuoc



-.490(*)

-.423(*)



.153

.192



.002

.029



-.79

-.80



-.19

-.04



.090



.211



.671



-.33



.51



Tu Nhan

Su Nghiep

KTe NNuoc



-.400(*)

-.333



.159

.196



.013

.091



-.71

-.72



-.09

.05



.490(*)



.153



.002



.19



.79



DTu NNgoai

Su Nghiep

KTe NNuoc



.400(*)

.067



.159

.132



.013

.612



.09

-.19



.71

.33



.423(*)



.192



.029



.04



.80



DTu NNgoai

Tu Nhan

DTu NNgoai



.333

-.067



.196

.132



.091

.612



-.05

-.33



.72

.19



.006



.221



.977



-.43



.44



Tu Nhan

Su Nghiep

KTe NNuoc



-.711(*)

-.799(*)



.160

.201



.000

.000



-1.03

-1.20



-.40

-.40



-.006



.221



.977



-.44



.43



Tu Nhan

Su Nghiep



-.718(*)

-.806(*)



.166

.205



.000

.000



-1.05

-1.21



-.39

-.40



126



Dependent

Variable



(I)

KVKT

Tu

Nhan



Su

Nghiep



DG_GDap

VB



KTe

NNuoc



DTu

NNgoai



Tu

Nhan



Su

Nghiep



DG_WebC

T



KTe

NNuoc



DTu

NNgoai



Tu

Nhan



Su

Nghiep



DG_PThan

h



KTe

NNuoc



DTu

NNgoai



Tu

Nhan



(J) KVKT

KTe NNuoc



Mean

Difference

(I-J)



Std.

Error



95% Confidence Interval

Sig.

Upper Bound



Lower Bound



.711(*)



.160



.000



.40



1.03



DTu NNgoai

Su Nghiep

KTe NNuoc



.718(*)

-.088



.166

.138



.000

.526



.39

-.36



1.05

.19



.799(*)



.201



.000



.40



1.20



DTu NNgoai

Tu Nhan

DTu NNgoai



.806(*)

.088



.205

.138



.000

.526



.40

-.19



1.21

.36



.045



.181



.805



-.31



.40



Tu Nhan

Su Nghiep

KTe NNuoc



-.337(*)

-.427(*)



.132

.165



.011

.010



-.60

-.75



-.08

-.10



-.045



.181



.805



-.40



.31



Tu Nhan

Su Nghiep

KTe NNuoc



-.382(*)

-.472(*)



.136

.169



.006

.006



-.65

-.81



-.11

-.14



.337(*)



.132



.011



.08



.60



DTu NNgoai

Su Nghiep

KTe NNuoc



.382(*)

-.090



.136

.114



.006

.428



.11

-.31



.65

.13



.427(*)



.165



.010



.10



.75



DTu NNgoai

Tu Nhan

DTu NNgoai



.472(*)

.090



.169

.114



.006

.428



.14

-.13



.81

.31



-.026



.263



.923



-.55



.49



Tu Nhan

Su Nghiep

KTe NNuoc



-.961(*)

-.915(*)



.191

.239



.000

.000



-1.34

-1.39



-.58

-.44



.026



.263



.923



-.49



.55



Tu Nhan

Su Nghiep

KTe NNuoc



-.935(*)

-.889(*)



.198

.245



.000

.000



-1.33

-1.37



-.54

-.40



.961(*)



.191



.000



.58



1.34



DTu NNgoai

Su Nghiep

KTe NNuoc



.935(*)

.046



.198

.165



.000

.779



.54

-.28



1.33

.37



.915(*)



.239



.000



.44



1.39



DTu NNgoai

Tu Nhan

DTu NNgoai



.889(*)

-.046



.245

.165



.000

.779



.40

-.37



1.37

.28



.013



.219



.953



-.42



.45



Tu Nhan

Su Nghiep

KTe NNuoc



-.206

-.265



.159

.199



.196

.185



-.52

-.66



.11

.13



-.013



.219



.953



-.45



.42



Tu Nhan

Su Nghiep

KTe NNuoc



-.219

-.278



.165

.204



.186

.175



-.54

-.68



.11

.12



.206



.159



.196



-.11



.52



DTu NNgoai

Su Nghiep



.219

-.059



.165

.137



.186

.669



-.11

-.33



.54

.21



127



Dependent

Variable



(I)

KVKT

Su

Nghiep



(J) KVKT

KTe NNuoc



Mean

Difference

(I-J)



Std.

Error



95% Confidence Interval

Sig.

Upper Bound



Lower Bound



.265



.199



.185



-.13



.66



.278

.059



.204

.137



.175

.669



-.12

-.21



.68

.33



-.026



.207



.901



-.43



.38



Tu Nhan

Su Nghiep

KTe NNuoc



.017

.085



.150

.188



.912

.650



-.28

-.29



.31

.46



.026



.207



.901



-.38



.43



Tu Nhan

Su Nghiep

KTe NNuoc



.042

.111



.156

.193



.786

.565



-.27

-.27



.35

.49



-.017



.150



.912



-.31



.28



-.042

.069



.156

.130



.786

.596



-.35

-.19



.27

.32



-.085



.188



.650



-.46



.29



DTu NNgoai

-.111

Tu Nhan

-.069

* The mean difference is significant at the .05 level.



.193

.130



.565

.596



-.49

-.32



.27

.19



DG_THinh



KTe

NNuoc



DTu

NNgoai



Tu

Nhan



Su

Nghiep



DTu NNgoai

Tu Nhan

DTu NNgoai



DTu NNgoai

Su Nghiep

KTe NNuoc



128



129



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Phụ lục 12: Kiểm định ANOVA so sánh trị trung bình từng cặp đối với NNT thuộc các khu vực kinh tế khác nhau

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×