Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Phụ lục 11: Kiểm định so sánh giá trị trung bình đánh giá giữa CBT và NNT

Phụ lục 11: Kiểm định so sánh giá trị trung bình đánh giá giữa CBT và NNT

Tải bản đầy đủ - 0trang

- Nếu giá trị Sig. trong kiểm định Levene < 0.05 thì phương sai của 2 tổng thể

khác nhau, ta sử dụng kết quả kiểm định t ở dòng “bác bỏ giả thuyết về phương sai”

(Equal variances not assumed).

- Nếu Sig. trong kiểm định Levene ≥ 0.05 thì phương sai của 2 tổng thể không

khác nhau, ta sử dụng kết quả kiểm định t ở dòng “chấp nhận giả thuyết về phương

sai” (Equal variances assumed).

Phân tích bảng Independent Samples Test phía trên ta thấy

Levene's Test

for Equality of

Variances

Sig.



Nội dung kiểm định

Chấp nhận giả thuyết

- Tuyên truyền qua hệ về phương sai

thống tuyên giáo.

Bác bỏ giả thuyết về

phương sai

Chấp nhận giả thuyết

về phương sai

- Website Cục Thuế

Bác bỏ giả thuyết về

phương sai

Chấp nhận giả thuyết

về phương sai

- Tuyên truyền qua

băng rôn, áp phích

Bác bỏ giả thuyết về

phương sai

Chấp nhận giả thuyết

về phương sai

- Phát thanh

Bác bỏ giả thuyết về

phương sai

Chấp nhận giả thuyết

về phương sai

- Tổ chức Hội nghị

Bác bỏ giả thuyết về

phương sai

Chấp nhận giả thuyết

về phương sai

- Giải đáp qua điện

thoại

Bác bỏ giả thuyết về

phương sai

Chấp nhận giả thuyết

về phương sai

- Giải đáp trực tiếp

Bác bỏ giả thuyết về

phương sai

Chấp nhận giả thuyết

về phương sai

- Giải đáp văn bản

Bác bỏ giả thuyết về

phương sai

Chấp nhận giả thuyết

- Điều tra, khảo sát

về phương sai

nhu cầu hỗ trợ của

Bác bỏ giả thuyết về

NNT

phương sai

122



.000



t-test for

Equality of

Means

Sig. (2-tailed)

.000

.000



.491



.010

.003



.037



.000

.000



.001



.000

.000



.000



.000

.000



.000



.002

.001



.001



.111

.071



.000



.065

.052



.001



.000

.000



Kết

quả

Khác

biệt

Khác

biệt

Khác

biệt

Khác

biệt

Khác

biệt

Khác

biệt

Giống

nhau

Giống

nhau

Khác

biệt



Group Statistics



DG_TGiao

DG_WebCT

DG_BRon

DG_PThanh

DG_HN_Chung

DG_GDapDT

DG_GDapTT

DG_GDapVB

DG_DieuTra



Loai

Can bo thue

Nguoi nop thue

Can bo thue

Nguoi nop thue

Can bo thue

Nguoi nop thue

Can bo thue

Nguoi nop thue

Can bo thue

Nguoi nop thue

Can bo thue

Nguoi nop thue

Can bo thue

Nguoi nop thue

Can bo thue

Nguoi nop thue

Can bo thue

Nguoi nop thue



N

54

177

54

177

54

177

54

177

54

177

54

177

54

177

54

177

54

177



123



Mean

4.35

3.07

4.41

4.13

3.80

3.34

4.57

4.03

4.46

4.18

4.76

4.50

4.69

4.54

4.89

4.76

3.80

3.31



Std.

Deviation

.588

.363

.533

.731

.683

.522

.570

.548

.503

.462

.473

.545

.469

.603

.420

.468

.877

.520



Std. Error

Mean

.080

.027

.072

.055

.093

.039

.078

.041

.068

.035

.064

.041

.064

.045

.057

.035

.119

.039



Phụ lục 12: Kiểm định ANOVA so sánh trị trung bình từng cặp đối với NNT

thuộc các khu vực kinh tế khác nhau

Descriptives



DG_

GDap

TT



DG_

GDap

VB



DG_

WebC

T



KTe

NNuoc

DTu

NNgoai

Tu

Nhan

Su

Nghiep

Total

KTe

NNuoc

DTu

NNgoai

Tu

Nhan

Su

Nghiep

Total

KTe

NNuoc

DTu

NNgoai

Tu

Nhan

Su

Nghiep

Total

KTe

NNuoc



DTu

NNgoai

Tu

Nhan

Su

Nghiep

Total

DG_P KTe

Thanh NNuoc

DTu

NNgoai

Tu

Nhan

Su

Nghiep

Total



Minimum



Maximum



Mean



Std.

Deviation



Std.

Error



13



4.08



.641



.178



3.69



4.46



3



5



12



4.17



.718



.207



3.71



4.62



3



5



134



4.57



.497



.043



4.48



4.65



4



5



18



4.50



.514



.121



4.24



4.76



4



5



177



4.50



.545



.041



4.42



4.58



3



5



13



3.92



.494



.137



3.62



4.22



3



5



12



3.92



.669



.193



3.49



4.34



3



5



134



4.63



.556



.048



4.54



4.73



3



5



18



4.72



.461



.109



4.49



4.95



4



5



177



4.54



.603



.045



4.45



4.63



3



5



13



4.46



.519



.144



4.15



4.78



4



5



12



4.42



.515



.149



4.09



4.74



4



5



134



4.80



.455



.039



4.72



4.88



3



5



18



4.89



.323



.076



4.73



5.05



4



5



177



4.76



.468



.035



4.69



4.83



3



5



13



3.31



.855



.237



2.79



3.82



2



5



12



3.33



.985



.284



2.71



3.96



2



5



134



4.27



.615



.053



4.16



4.37



2



5



18



4.22



.548



.129



3.95



4.49



3



5



177



4.13



.731



.055



4.02



4.24



2



5



13



3.85



.801



.222



3.36



4.33



2



5



12



3.83



.835



.241



3.30



4.36



2



5



134



4.05



.510



.044



3.97



4.14



3



5



18



4.11



.323



.076



3.95



4.27



4



5



177



4.03



.548



.041



3.95



4.11



2



5



N

DG_

GDap

DT



95% Confidence

Interval for Mean

Lower

Upper

Bound

Bound



124



KTe

NNuoc

DTu

NNgoai

Tu

Nhan

Su

Nghiep

Total



Minimum



Maximum



Mean



Std.

Deviation



Std.

Error



13



3.31



.630



.175



2.93



3.69



2



4



12



3.33



.651



.188



2.92



3.75



2



4



134



3.29



.503



.043



3.21



3.38



3



5



18



3.22



.428



.101



3.01



3.43



3



4



177



3.29



.513



.039



3.21



3.36



2



5



N

DG_T

Hinh



95% Confidence

Interval for Mean

Lower

Upper

Bound

Bound



Test of Homogeneity of Variances



DG_GDapDT

DG_GDapTT

DG_GDapVB

DG_WebCT

DG_PThanh

DG_THinh



Levene

Statistic

1.197

2.483

3.908

2.586

3.359

2.113



df1

3

3

3

3

3

3



df2

173

173

173

173

173

173



Sig.

.312

.063

.010

.055

.020

.100



Trước khi kiểm định trị trung bình tác giả tiến hành kiểm định Levene (kiểm định

phương sai) và bảng Test of Homogeneity of Variances cho ta thấy kết quả kiểm định

Levene với giá trị Sig. của tất cả các đại luợng cần kiểm định đều >0,05. Suy ra chấp

nhận giả thuyết phương sai của các giá trị cần kiểm định là đồng nhất, giá trị của kiểm

định ANOVA có thể sử dụng được.

Xem xét giá trị Sig. của kiểm định ANOVA, dưới dây nếu sig. <0,05 (độ tin cậy

95%) thì bác bỏ giả thuyết giá trị trung bình của đại lượng cần kiểm định là giống

nhau chấp nhận giả thuyết có sự khác nhau về giá trị trung bình giữa các nhóm khảo

sát.

Đối chiếu với giá trị Sig. tại bảng ANOVA dưới dây ta thấy đối với giải đáp qua

điện thoại, trực tiếp và bằng văn bản có giá trị Sig. < 0,05 do đó có sự khác biệt trong

đánh giá của các nhóm người nộp thuế khác nhau. Riêng đánh giá về việc tun truyền

trên phát thanh và truyền hình thì khơng có sự khác nhau trong đánh giá của các nhóm

người nộp thuế.



125



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Phụ lục 11: Kiểm định so sánh giá trị trung bình đánh giá giữa CBT và NNT

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×