Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
HS: Kẻ bảng tường trình vào vở:

HS: Kẻ bảng tường trình vào vở:

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trường THCS An Sơn



GV: Trần Quốc Nam



GV kiểm tra sĩ số vệ sinh lớp

2. Kiểm tra bài cũ

GV cho học sinh tham khảo nội dung thực hành

3. Vào bài mới

GV đặc câu hỏi để vào bài mới

? Các em có biết khi điều chế khí H2 người ta thu bằng cách nào hay không?

Để biết thu như thhế nào, tiết học này các em sẽ thực hành để tìm hiểu.

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra các kiến thức liên quan

-Kiểm tra sự chuẩn bị:

-Hoá chất.

-Dụng cụ.

? Những nguyên liệu nào thường dùng để điều -Kẽm và axit HCl

chế H2 trong phòng thí nghiệm.

-Đốt  H2 cháy: màu xanh nhạt.

? Thử nhận biết khí H2 bằng cách nào.

-Đẩy nước và đẩy khơng khí.

? Có mấy cách thu H2.

-Để miệng ống nghiệm hướng xuống dưới.

? Khi thu H2 bằng cách đẩy khơng khí phải chú -Tác dụng với O2  H2O.

ý những vấn đề gì.

-Khử CuO.

? H2 có tính chất hố học như thế nào.

Hoạt động 2: Tiến hành thí nghiệm

-Yêu cầu HS đọc SGK/102.

-Đọc sách nắm vững cách làm thí nghiệm.

*Thí nghiệm 1

Thí nghiệm 1: điều chế H2. Đốt cháy H2.

Lưu ý HS:

-Tiến hành thí nghiệm  giải thích:

to

+Để nghiêng ống nghiệm khi bỏ viên Zn vào

→ 2H2O

2H2 + O2 

 khỏi bể ống nghiệm

+Để khí H2 thốt ra một thời gian trước khi

Thí nghiệm 2: Thu H2.

đốt.

Làm thí nghiệm và giải thích.

*Thí nghiệm 2

Lưu ý HS:

+Thu bằng cách đẩy nước: Phải đổ nước đầy

ống nghiệm  úp ngược vào chậu  thu.

+Thu bằng cách đẩy khơng khí: úp miệng

ống xuống dưới.

Thí nghiệm 3: H2 khử CuO.

*Thí nghiệm 3

-Làm thí nghiệm.

Lưu ý HS:

to

→ Cu + H2O

H2 + CuO 

+Đặt CuO vào đáy ống nghiệm.

+Miệng ống nghiệm đựng CuO thấp huơn

đáy ống nghiệm.

+Nung nóng CuO trước  dẫn H2 vào.

IV. CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

-Yêu cầu HS làm bản tường trình vào vở.

-Hồn thành bản tường trình theo mẫu

-Thu vở HS chấm bài thực hành.

đã kẻ sẵn.

-Yêu cầu HS rửa và thu don dụng cụ thí nghiệm.

-Dặn dò ơn tập - kiểm tra: 1 tiết.

V. RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:

...........................................................................................................................................................

...........................................................................................................................................................



Giáo án Hóa học 8



104



Trường THCS An Sơn



GV: Trần Quốc Nam



Tuần: 28

Tiết: 53



Ngày soạn:........................

Ngày dạy:..........................



KIỂM TRA VIẾT 45’

HỌ VÀ TÊN: ................................................

LỚP: 8...

ĐIỂM



KIỂM TRA 1 TIẾT Lần 2 – HK II

MƠN: HỐ HỌC 8

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN



A.



TRẮC NGHIÊM KHÁCH QUAN(4đ). Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất.

Câu 1. Người ta bơm khí hiđro vào kinh khí cầu vì hiđro là khí:

A. Ít tan trong nước

B. Không mùi.

C. Không màu

D. Nhẹ nhất

Câu 2. Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế hiđro bằng cách:

A. Cho kim loại tác dụng với dung dịch muối.

B. Điện phân nước.

C. Cho kim loại như Zn, Fe, Al tác dụng với dung dịch axit HCl hoặc H2SO4 đặc

D. Cho kim loại như Zn, Fe, Al tác dụng với dd axit HCl hoặc dd H2SO4 loãng.

Câu 3. Phản ứng oxi hóa khử có tầm quan trọng:

A. Có lợi.

B. Có hại.

C. Có lợi và có hại.

D. Khơng có lợi hay có hại.

Câu 4. Hiđrơ có nhiều ứng dụng do có tính chất sau:

A. Tính rất nhẹ.

B. Tính khử.

C. Khi cháy tỏa nhiều nhiệt.

D. Cả A, B, C.

to

→ 3CO2 + 2Fe

Câu 5. Trong phản ứng sau:

3CO + Fe2O3 

A. CO là chất oxi hoá

B. CO là chất khử

C. Fe2O3 là chất khử

D. khơng có chất nào là chất oxi hố, chất khử

Câu 6. Khi thu khí hiđro bằng phương pháp đẩy khơng khí, người ta phải để bình thu:

A. Úp xuống

B. Ngửa lên

C. Nằm ngang

D. Theo hướng tuỳ ý



B. TỰ LUẬN (6đ).

Câu 1: Thực hiện dãy biến hóa sau bằng phương trình minh họa (kèm theo điều kiện của phản ứng nếu

có).

Fe2O3 → Fe → H2 → H2O

a) Các phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?

b) Nếu là phản ứng oxi hóa khử, hãy xác định: chất khử, chất oxi hóa.

(1)



(2)



(3)



Câu 2: Đốt cháy 13g kẽm Zn trong khơng khí .

a) Lập PTHH. Tính khối lượng kẽm oxit (ZnO) sinh ra .

b) Tính thể tích khơng khí cần dùng ? (Biết lượng oxi chiếm 1/5 thể tích khơng khí)

c) Để có được lượng khí oxi dùng trên cần phân huỷ bao nhiêu gam thuốc tím KMnO4?

(Cho biết: Zn = 65; O = 16; H = 1; K = 39; Mn = 55)



Tuần: 28

Tiết: 54

Giáo án Hóa học 8



Ngày soạn:........................

Ngày dạy:..........................

105



Trường THCS An Sơn



GV: Trần Quốc Nam

Bài 36: NƯỚC ( Tiết 1 )



I. MỤC TIÊU:

HS biết và hiểu thành phần hoá học của hợp chất nước gồm 2 nguyên tố là : hiđro và oxi, chúng

hoá hợp với nhau theo tỉ lệ thể tích là 2 phần H và 1 phần O và tỉ lệ khối lượng là 8O và 1H.

II.CHUẨN BỊ:

-Dụng cụ điện phân nước.

-Hình vẽ tổng hợp nước.

III.HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1. Ổn định lớp

GV kiểm tra sĩ số vệ sinh lớp

2. Kiểm tra bài cũ

GV nhắc lại bài thực hành cho học sinh

3.Vào bài mới

Như các em đã biết nước có vai trị rất quang trọng trong đời sống hàng ngày của chúng ta.? vậy

các em có biết nước có vai trò như thế nào?, có tính chất vật lí vật tính chất hóa học ra sao?. Để hiểu rõ

hơn tiết học này các em sẽ tìm hiểu.

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu quá trình phân huỷ nước

-GV đặc câu hỏi cho học sinh.

HS trả lời câu hỏi sau:

I. Thành phần hố

-Lắp thiết bị điện phân nước (pha thêm 1 ít -Những nguyên tố hóa học nào có học của nước.

dung dịch NaOH vào nước)

trong thành phần của nước ? chúng 1. Sự phân huỷ

-Yêu cầu HS quan sát để trả lời các câu hóa hợp với nhau theo tỉ lệ về thể tích nước.

hỏi :

và khối lượng như thế nào ?

PTHH: 2H2O →

? Em có nhận xét gì về mực nước ở hai cột -Trước khi dòng điện một chiều chạy 2H2 + O2

A (-), B(+) trước khi cho dòng điện một qua mực nước ở hai cột A,B bằng

chiều đi qua.

nhau.

GV bật cơng tắc điện:

-Sau khi cho dòng điện một chiều qua,

? Sau khi cho dòng điện một chiều qua  trên bề mặt điện cực xuất hiện bọt khí.

hiện tượng gì.

Cực (−) cột A bọt khí nhiều hơn.

-u cầu 2 HS lên quan sát thí

1

nghiệm:Sau khi điện phân H2O  thu

Vkhí B = 2 Vkhí A.

được hai khí  khí ở hai ống có tỉ lệ như

-Khí ở cột B(+) làm que đóm bùng

thế nào?

cháy; ở cột B(-) khí cháy được với

ngọn lửa màu

Dùng que đóm còn tàn than hồng và que -xanh.

đóm đang cháy để thử hai khí trên yêu Khí thu được là H2 (−) và O2 (+).

cầu HS rút ra kết luận.

VH 2 = 2VO 2 .

-u cầu viết phương trình hố học.

PTHH: 2H2O → 2H2 + O2

-Cuối cng GV nhận xt v kết luận.

Hoạt động 2: Tìm hiểu quá trình tổng hợp nước

-Yêu cầu HS đọc SGK I.2a, quan sát hình -Cá nhân đọc SGK, quan sát hình vẽ.

2. Sự tổng hợp

5.11/122  thảo luận nhóm trả lời các câu -Thảo luận nhóm.

nước.

-Hỗn hợp H2 và O2 nổ. Mực nước trong PTHH:2H2 + O2

hỏi sau:

→ 2H2O

? Khi đốt cháy hỗn hợp H2 và O2 bằng tia ống dâng lên.

-Mực nước dâng lên, dừng lại ở vạch số 1 ∗ Kết luận:

lửa điện, có những hiện tượng gì.

? Mực nước trong ống dâng lên có đầy ống  còn dư chất khí.

-Nước là hợp

Giáo án Hóa học 8



106



Trường THCS An Sơn



GV: Trần Quốc Nam



khơng  vậy các khí H2 và O2 có phản ứng

hết khơng.

? Đưa tàn đóm vào phần chất khí còn lại,

có hiện tượng gì  vậy khí còn dư là khí

nào.

? Viết PTHH:

? Khi đốt: H2 và O2 đã hoá hợp với nhau

theo tỉ lệ như thế nào.

-Yêu cầu các nhóm thảo luận để tính:

+Tỉ lệ hố hợp về khối lượng giữa H 2 và

O2.

+Thành phấtn % về khối lượng của oxi và

hiđro trong nước.

Hướng dẫn:

? Giả sử có 1 mol O 2 phản ứng  làm cách

nào tính được số mol H2 .

? Muốn tính khối lượng H2  như thế nào.

? Nước là hợp chất tạo bởi những nguyên

tố nào.

? Chúng hố hợp với nhau theo tỉ lệ thể

tích và khối lượng như thế nào.

Vậy bằng thực nghiệm em hãy cho biết

nước có cơng thức hóa học như thế nào ?

-Cuối cng GV nhận xt v kết luận.



Tàn đóm bùng cháy.  vậy khí còn dư là chất tạo bởi 2

nguyên tố: H &

oxi.

O.

VH 2

1

=

-Tỉ lệ hoá hợp

t0

V

2

O

2

→ 2H2O

giữa H & O:

2H2 + O2 

+Về thể tích:

Giải:

VH 2

Theo PTHH:

2

Cứ 1 mol O2 cần 2 mol H2.

VO2

= 1

⇒ mH =2.2 =4 (g)

2

+Về khối lượng:

m O 2 = 1.32 = 32 (g).

mH

2

1

mH 2

mO

2

= 8

4

1

mO2

-CTHH

của

Tỉ lệ:

= 32 = 8

nước: H2O.

1

⇒ %H = 1 + 8 .100% ≈ 11.1%

⇒ %O = 100% - 11.1% = 88.9%

-2 nguyên tố: H và O.

-Tỉ lệ hoá hợp:



VH 2



mH 2



2

1

m

O

2

= 1;

= 8

-CTHH: H2O.

mH O

IV. CỦNG CỐ

BÀI TẬP: Đốt cháy hỗn hợp khí

1,8

nH O =

=

= 0,1( mol )

Yêu cầu HS đọc và gồm 1.12 l H2 và 1.68 l O2 (đktc).

MH O

18

Giải:

tóm tắt đề bài tập

t0

Tính m H 2O tạo thành.



→ 2H2O

3/125.

PTHH:

2H

+

O

2

2

? Bài tập trên khác bài tập 3 SGK/

GV hướng dẫn :

Theo phương trình :

125 ở điểm nào ?

n H = n H O = 0,1(mol )

Phải xác định chất phản ứng hết và

1

0,1

chất dư.

nO = n H O =

= 0,05(mol )



VO2



2



2



2



2



2

V H 2 = 0,1.22,4 = 2,24(l )

⇒

VO2 = 0,05.22,4 = 1,12(l )

2



 Tính m



theo chất phản ứng hết.

m H 2O = 1.8g

Đáp án: Cho

VH 2 ; VO 2 = ?

Tìm

(đktc)

H 2O



2



2



2



V. DẶN DỊ:

-Làm bài tập 1, 2, 4 SGK/125.

-Xem phần II : Tính chất của nước.

VI. RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

Tuần: 29

Tiết: 55



Ngày soạn:........................

Ngày dạy:..........................

Bài 36: NƯỚC (tt)



I. MỤC TIÊU:

Giáo án Hóa học 8



107



Trường THCS An Sơn



GV: Trần Quốc Nam



-HS biết và hiểu tính chất vật lý và hoá học của nước.

-HS hiểu và viết PTHH thể hiện tính chất hố học cảu nước.

-HS biết được những nguyên nhân làm ô nhiễm nguồn nước và biện pháp phòng chống ơ nhiễm, có ý

thức cho nguồn nước không bị ô nhiễm .

-Tiếp tục rèn luyện kĩ năng tính tốn thể tích các chất khí theo PTHH.

II.CHUẨN BỊ:

1. Hố chất: q tím, Nấm, vơi sống, Pđỏ, KMnO4.

2. Dụng cụ: -2 cốc thuỷ tinh 250ml, phễu thuỷ tinh.

-Ống nghiệm, giá , diêm, đèn cồn.

-Lọ tam giác thu O2 ( 2 lọ).

-Mi sắt, ống dẫn khí.

III.HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC.

1.Ổn định lớp

GV kiểm tra sĩ số vệ sinh lớp

2.Kiểm tra bài cũ

? Nước có thành phần hố học như thế nào.

? Yêu cầu HS làm bài tập 4 SGK/125.

t0

→ 2H2O.

Đáp án: 2H2 + O2 

112

nH2 = 22.4 = 5 mol

Theo pt: nH2O = nH2 = 5 mol.

⇒ mH2O = 5 x 18 = 90g.

3.Vào bài mới

Như các em đã biết nước có vai trị rất quang trọng trong đời sống hàng ngày của chúng ta? Vậy

các em có biết nước có vai trò như thế nào? Có tính chất vật lí và tính chất hóa học ra sao? Để hiểu rõ hơn

tiết học này các em sẽ tìm hiểu.

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất vật lý của nước

? u cầu HS quan sát 1 cốc nước  Quan sát, trả lời.

1. Tính chất vật lý. Nước là

+Chất lỏng, khơng màu – mùi – vị. chất lỏng, không màu,

nhận xét:

+Sôi: 1000C (p = 1atm).

không mùi và không vị, sôi

+Thể, màu, mùi, vị.

0

+Nhiệt độ rắn 0 C.

ở 1000C. Hoà tan nhiều chất:

+Nhiệt độ sơi.

+Đại = 1 g/ml.

rắn, lỏng, khí…

+Nhiệt độ hố rắn.

+Hồ tan nhiều chất: rắn, lỏng,

+Khối lượng riêng.

khí…

+Hồ tan.

Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất hố học của nước

Thí nghiệm 1: Tác dụng với kim loại.

-Quan sát q tím khơng 2. Tính chất hố học:

-Nhúng q tím vào nước  yêu cầu HS quan chuyển màu.

a/ Tác dụng với kim loại

-Miếng Na chạy nhanh trên (mạnh):

sát  nhận xét:

-Cho mẫu Na vào cốc nước  yêu cầu HS mặt nước (nóng chảy  giọt PTHH:

tròn).

Na + H2O → NaOH+ H2 .

quan sát  nhận xét.

-Có khí thốt ra.

b/ Tác dụng với một số

-Đốt khí thốt ra  có màu gì  kết luận.

oxit bazơ.

-Nhúng một mẫu giấy quì vào dung dịch sau -Khí thốt ra là H2.

phản ứng .

⇒ Có phản ứng hoá học PTHH:

CaO + H2O → Ca(OH)2

-Hợp chất tạo thành trong nước làm giấy quì xảy ra.

(bazơ)

 xanh: bazơ cơng thức gồm ngun tử Na  Giấy q  xanh.



Dung

dịch

bazơ

liên kết với − OH  Yêu cầu HS lập cơng -NaOH.

2Na + 2H2O → 2NaOH +

thức hố học.

Giáo án Hóa học 8



108



Trường THCS An Sơn

 Viết phương trình hoá học.



GV: Trần Quốc Nam

H2↑



-Gọi một HS đọc phần kết luận SGK/123.

-Nước có thể tác dụng

làm đổi màu q tím

Thí nghiệm 2: tác dụng với một số oxit bazơ.

với một số kim loại ở

thành xanh.

-Làm thí nghiệm:

nhiệt độ thường: Na,k

c/ Tác dụng với một

+Cho một miếng vôi nhỏ vào cốc thuỷ tinh  rout

-Quan sát  nhận xét:

số oxit axit:

PTHH:

một ít nước vào vôi sống  y HS quan sát, nhận xét. +Có hơi nước bốc lên.

+CaO rắn  chất nhão.

P2O5 + 3H2O → 2H3PO4

+nhúng một mẫu giấy q tím vào trong nước sau

(axit).

phản ứng.

+Phản ứng toả nhiệt.

Vậy hợp chất tạo thành là gì?

+Q tím  xanh.

⇒ Dung dịch axit làm

-Cơng thức háo học gồm Ca và nhóm OH  u cầu -Là một bazơ.

đổi màu q tím thành

HS lập cơng thức hố học?

- Ca(OH)2.

đỏ.

-Viết phương trình phản ứng?

CaO + H2O  Ca(OH)2.

-Ngồi CaO nước còn hố hợp với nhiều oxit bazơ

-P2O5 tan trong nước.

khác nữa  Yêu cầu HS đọc kết luận SGK/123.

-Dung dịch q tím hố

Thí nghiệm 3: tác dụng với một số oxit axit.

đỏ (hồng).

-Làm thí nghiệm: đốt P trong bình oxi  rót một ít

P2O5 + 3H2O  2H3PO4.

nước vào bình đựng P2O5  lắc đều  Nhúng q tím

vào dung dịch thu được  u cầu HS nhận xét

-Dung dịch làm q tím hố đỏ là axit  hướng dẫn

HS viết cơng thức hố học và viết phương trình phản

ứng.

-Thơng báo: Nước hố hợp với nhiều oxit axit khác:

SO2, SO3, N2O5 … tạo axit tương ứng.

-Yêu cầu HS đọc kết luận SGK.

Hoạt động 3: Tìm hiểu vai trò của nước

u cầu HS các nhóm đọc SGK trả -Đọc SGK – liên hệ thực tế  trả III. Vai trò của nước trong

lời câu hỏi sau:

đời sống và sản xuất.

lời 2 câu hỏi.

? Nước có vai trò gì trong đời sống

Chống ơ nhiễm. SGK/124.

của con người.

? Chúng ta cần làm gì để giữ cho

nguồn nước khơng bị ơ nhiễm.

-Đại diện các nhóm trình bày – sửa

chữa – bổ sung.

IV.CỦNG CỐ

Bài tập 1: Hồn thành phương trình phản ứng khi cho nước lầtn lượt tác dụng với: K, Na2O, SO3.

Bài tập 2: để có một dung dịch chứa 16g NaOH, cần phải lấy bao nhiêu gam Na2O cho tác dụng với H2O?

? Bài tập thuộc dạng bài tốn nào.

? Có mấy cách giải.

Đáp án: 2K + H2O → 2KOH + H2↑

Na2O + H2O → 2NaOH

SO3 + H2O → H2SO4

V.DẶN DỊ

-Ơn lại khái niệm axit – cách đọc tên – phân loại.

-Làm bài tập 1, 5 SGK/125.

VI. RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:

...........................................................................................................................................................................

...........................................................................................................................................................................

Giáo án Hóa học 8



109



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

HS: Kẻ bảng tường trình vào vở:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×