Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
V.RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:

V.RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trường THCS An Sơn

02

03

04

05

06



GV: Trần Quốc Nam

to



→ 2 FeCl3

2 Fe + 3Cl2 

Fe + 2 HCl → FeCl2 + H2

to

→ CaO + CO2

CaCO3 

to



→ 2MgO + C

CO2 + 2Mg 

o

t

→ CO2

C + O2 



07



o



t

→ 2KCl + 3O2

2KClO3 

to

08

→ Fe2O3 + 3H2O

2Fe(OH)3 

Câu III: (4 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 126g sắt trong bình chứa khí O2.

a. Hãy viết phương trình phản ứng xảy ra.

b. Tính thể tích khí O2 (ở đktc) đã tham gia phản ứng trên.

c. Tính khối lượng KClO3 cần dùng để khi phân huỷ thì thu được một thể tích khí O2 (ở đktc) bằng với thể

tích khí O2 đã sử dụng ở phản ứng trên.

IV.ĐÁP ÁN:

Câu I: ( 2 điểm) 1 - A.

2 – B.

3 – C.

4 – D.

Câu II: ( 4 điểm)

STT Phương trình hóa học

Phản ứng hóa hợp

Phản ứng phân hủy

o

t

01

+

→ 2Hg + O2

2 HgO 

to

02

+

→ 2 FeCl3

2 Fe + 3Cl2 

03

Fe + 2 HCl → FeCl2 + H2

o

t

04

+

→ CaO + CO2

CaCO3 

to

05

→ 2MgO + C

CO2 + 2Mg 

to

06

+

→ CO2

C + O2 

to

07

+

→ 2KCl + 3O2

2KClO3 

to

08

+

→ Fe2O3 + 3H2O

2Fe(OH)3 

Câu IV: (4 điểm)

nFe = 2,25 mol (0,5 điểm)

to





3Fe

+

2O2

Fe3O4 (0,5 điểm)

n oxi phản ứng = 1,5 mol (0,5 điểm)

Voxi phản ứng = 33,6(l)

(0,5 điểm)

o

t

→ 2KCl + 3O2 (1 điểm)

2KClO3 

Số mol KClO3 = 1mol (0,5 điểm)

Khối lượng KClO3 = 122,5g (0,5 điểm)



Tuần: 25

Tiết: 47

Giáo án Hóa học 8



Ngày soạn:........................

Ngày dạy:..........................

91



Trường THCS An Sơn



GV: Trần Quốc Nam

Chương 5: HIĐRO. NƯỚC

Bài 31: TÍNH CHẤT. ỨNG DỤNG CỦA HIĐRO (TIẾT 1)



I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức: Biết được:

-HS biết hiđrơ là chất khí, nhẹ nhất trong các chất khí.

-HS biết và hiểu khí hiđrơ tác dụng được với oxi ở dạng đơn chất, phản ứng này toả nhiệt; biết hỗn hợp

khí hiđrơ và oxi là hỗn hợp nổ.

-Cách đốt cháy hiđrơ trong khơng khí, biết cách thử hiđrơ ngun chất và qui tắc an tồn khi đốt cháy

hiđrơ, biết viết phương trình hóa học của hiđrơ với oxi.

2. Kĩ năng:

Rèn cho học sinh kĩ năng viết phương trình hóa học, giải các bài tập tính theo phương trình hóa

học.

II.CHUẨN BỊ:

Hóa chất

Dụng cụ

-KMnO4

-Bình tam giác chứa O2

-Zn , HCl

-Bình kíp đơn giản, cốc thuỷ tinh.

-Khí H2 thu sẵn

-Giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn.

III.TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

1. Ổn định lớp

GV kiểm tra sĩ số vệ sinh lớp

2. Kiểm tra bài cũ

GV nhắc lại bài thực hành cho học sinh.

3. Vào bài mới

GV đặc câu hỏi để vào bài mới cho học sinh:

? Các em có biết khí hiđro có tính chất giống như khí oxi hay khơng? Vậy hiđro có tính chất như thế nào?

Có lợi ích gì cho chúng ta? Để hiểu rõ hơn tiết học này các em sẽ tìm hiểu.

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất vật lý của H2

-Hãy cho biết H2 có KHHH và CTHH -KHHH: H

KHHH: H

như thế nào ?

CTHH: H2

NTK: 1

- NTK và PTK của H2 là bao nhiêu ? -NTK: 1

CTHH: H2

-Hãy quan sát lọ đựng H2 và nhận xét PTN: 2

PTN: 2

về trạng thái, màu sắc của hiđrơ.

-H2 là chất khí, khơng màu.

I. Tính chất vật lý:

-Yêu cầu HS quan sát quả bóng bay -Khí H2 nhẹ hơn khơng khí.

H2 là chất khí khơng màu,

đã được bơm đầy khí H2, phần miệng

khơng mùi và khơng vị.

2

=

của quả bóng đã được buộc chặt bằng d H 2

Tan rất ít trong H2O và nhẹ

29

KK

sợi chỉ dài  Em có kết luận gì về tỉ

nhất trong các chất khí.

 H2 là chất khí nhẹ nhất trong tất

khối của H2 so với khơng khí ?

-1 lít H2O ở 150C hòa tan được 20 ml cả các chất khí.0

khí H2. vậy H2 là chất tan nhiều hay -1 lít H2O ở 15 C hòa tan được 20

ml khí H2. Vậy H2 là chất tan ít

tan ít trong nước.

trong nước.

Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất hóa học của H2

Giới thiệu dụng cụ và hóa chất.

+ Khi cho viên Zn tiếp II. Tính chất hóa

+ Khi cho viên Zn tiếp xúc với dung dịch HCl  có xúc với dung dịch HCl học:

có chất khí khơng màu 1. Tác dụng với oxi.

hiện tượng gì ?

-Phương trình hóa

-Lưu ý HS quan sát thí nghiệm đốt cháy H2 trong bay ra.

?Đó là khí H2 .

học:

khơng khí cần chú ý:

? Màu của ngọn lửa H2, mức độ cháy khi đốt H2 như -Khí H2 cháy trong 2H2 + O2  2H2O

Giáo án Hóa học 8



92



Trường THCS An Sơn



GV: Trần Quốc Nam



khơng khí với ngọn lửa -Hỗn hợp khí H2 và

thế nào

nhỏ.

O2 là hỗn hợp nổ.

? Khi đốt cháy H2 trong oxi cần chú ý:

Hỗn hợp sẽ gây nổ

+ Thành lọ chứa khí oxi sau phản ứng có hiện tượng

mạnh nhất khi trộn

gì ?

với

1VO2

+ So sánh ngọn lửa H2 cháy trong khơng khí và -Khí H2 cháy mãnh liệt 2V H 2

trong oxi ?

trong oxi với ngọn lửa

Vậy : Các em hãy rút ra kết luận từ thí nghiệm trên xanh mờ.

và viết phương trình hóa học xảy ra ?

 Trên thành lọ xuất

-H2 cháy trong oxi tạo ra hơi H 2O, đồng thời toả hiện những giọt H2O

nhiệt  Vì vậy người ta dùng H2 làm nguyên liệu nhỏ. Chứng tỏ có phản

cho đèn xì oxi-hiđrơ để hàn cắt kim loại.

ứng hóa học xảy ra.

? Nếu H2 khơng tinh khiết  Điều gì sẽ xảy ra

Kết luận: H2 tác dụng

0

? Dựa vào phương trình hóa học hãy nhận xét tỉ lệ với oxi, sinh ra H2Ot

2H2

+

O2 



2H2O

VH 2

VO2

Tỉ lệ:

:

= 2:1

*GV làm thí nghiệm nổ.



VH 2 VO2

+Khi đốt cháy hỗn hợp H2 và O2  Có hiện tượng gì

+ Khi đốt cháy hỗn hợp

xảy ra ?

H2 và O2 có tiếng nổ

 Hỗn hợp sẽ gây nổ mạnh nhất nếu ta trộn:

2VH 2 lớn.

+ HS đọc phần đọc thêm

với

SGK/ 109

1V

O2



+Tại sao khi đốt cháy hỗn hợp khí H 2 và khí O2 lại -Nghe và quan sát, ghi

gây ra tiếng nổ ?

nhớ cách thử độ tinh

+Làm cách nào để H2 không lẫm với O2 hay H2 khiết của H2.

được tinh khiết ?

 GV giới thiệu cách thử độ tinh khiết của khí H2.

IV.CỦNG CỐ

Bài tập: Đốt cháy 2,8 lít H2 (đktc) sinh ra H2O.

a.Tính thể tích (đktc) và khối lượng của oxi cần dùng.

b.Tính khối lượng H2O thu được.

VH

HS: giải cách 2:

2,8

nH =

=

= 0,125( mol )

Theo PTHH:

22,4

22,4

Đáp án:

nH2

VH 2

2

2

PTHH:

= ⇒

=

2H2 + O2 

2H2O

nO2

1

VO2

1

a.Theo PTHH:

VH

2,8

2



2



nO2 =



⇒ VO2 =



1

n H 2 = 0,0625( mol )

2



VO2 = 1,4(l )



mO2 = 2( g )



b. Theo PTHH:



n H 2O = n H 2 = 0,125(mol )

m H 2O = 2,25( g )



V.DẶN DÒ

-Học bài.

-Làm bài tập 6 SGK/ 109

Giáo án Hóa học 8



93



2



2



=



2



= 1,4(l )



Trường THCS An Sơn



GV: Trần Quốc Nam



-Đọc phần II.2 bài 31 SGK / 106, 107

VI.RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:

..........................................................................................................................................................................

...........................................................................................................................................................



Tuần: 25

Tiết: 48



Ngày soạn:........................

Ngày dạy:..........................

Bài 31: TÍNH CHẤT. ỨNG DỤNG CỦA HIĐRO (tt)



I. MỤC TIÊU

1.Kiến thức: Biết được:

-HS biết và hiểu khí hiđrơ có tính khử, tác dụng với oxi ở dạng đơn chất và hợp chất, các phản ứng này

đều toả nhiệt.

-HS biết hiđrô có nhiều ứng dụng, chủ yếu do tính chất rất nhẹ, do tính khử và do tỏa nhiều nhiệt khi

cháy.

-Biết làm thí nghiệm hiđrơ tác dụng với CuO, biết viết phương trình hóa học của hiđrơ với oxit kim loại.

2.Kĩ năng:

Rèn cho học sinh kĩ năng viết phương trình hóa học, giải các bài tập tính theo phương trình hóa học.

II.CHUẨN BỊ:

1. Giáo viên :

Hóa chất

Dụng cụ

-CuO, Cu

-Giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn.

-Zn , HCl

-Ống dẫn khí, khay thí nghiệm

2. Học sinh:

Đọc SGK / 106, 107

III. HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1. Ổn định lớp

GV kiểm tra sĩ số vệ sinh lớp

2. Kiểm tra bài cũ

Khử 81 gam kẽm oxít bằng khí hiđro.

a. Tính số gam kẻm thu được sau phản ứng.

b. Tính thể tích khí hiđro (đktc) cần dùng.

3. Vào bài mới

GV đặc câu hỏi để vào bài mới cho học sinh:

? Các em có biết khí hiđro có tính chất giống như khí oxi hay khơng? Vậy hiđro có tính chất như thế nào?

Có lợi ích gì cho chúng ta?. Để hiểu rõ hơn tiết học này các em sẽ tìm hiểu.

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

Hoạt động 3: Tìm hiểu tác dụng của H2 với CuO

-Ta biết H2 dễ dàng tác dụng với O2 đơn

-Bột CuO trước khi làm thí nghiệm

chất để tạo thành H2O. Vậy H2 có tác dụng có màu đen.

được với O2 trong hợp chất khơng ?

-Quan sát thí nghiệm và nhận xét:

-Giới thiệu dụng cụ, hóa chất.

-Ở nhiệt độ thường khi cho dòng khí

-u cầu HS quan sát bột CuO trước khi

H2 đi qua bột CuO, ta thấy khơng có

làm thí nghiệm , bột CuO có màu gì ?

hiện tượng gì chứng tỏ khơng có

-GV biểu diễn thí nghiệm :

phản ứng xảy ra.

-Ở nhiệt độ thường khi cho dòng khí H2 đi -Đun nóng ống nghiệm đựng bột

qua bột CuO, các em thấy có hiện tượng

CuO dưới ngọn lửa đèn cồn, sau đó

gì ?

dẫn khí H2 đi qua, ta thấy xuất hiện

Giáo án Hóa học 8



94



Nội dung

2. Tác dụng với

CuO.

Phương trình hóa

học:

H2 + CuO

(m.đen)

0

t + H2O

Cu

(m.đỏ)

Nhận xét: Khí H2

đã chiếm nguyên tố



Trường THCS An Sơn

-Đun nóng ống nghiệm đựng bột CuO

dưới ngọn lửa đèn cồn, sau đó dẫn khí H2

đi qua  Hãy quan sát và nêu hiện tượng ?

-Em rút ra kết luận gì về tác dụng của H2

với bột CuO, khi nung nóng ở nhiệt độ

cao ?

-Yêu cầu HS xác định chất tham gia , chất

tạo thành trong phản ứng trên ?

Hãy viết phương trình hóa học xảy ra và

nêu trạng thái các chất trong phản ứng ?

-Em có nhận xét gì về thành phần cấu tạo

của các chất trong phản ứng trên ?

 Khí H2 đã chiếm nguyên tố O2 trong

hợp chất CuO, người ta nói: H2 có tính

khử.

-Ngồi ra H2 dễ dàng tác dụng với nhiều

oxit kim loại khác như: Fe2O3 , HgO ,

PbO, … các phản ứng trên đều toả nhiệt.

Em có thể rút ra kết luận gì về tính chất

hóa học của H2 ?



GV: Trần Quốc Nam

chất rắn màu đỏ gạch giống màu kim

loại Cu và có nước đọng trên thành

ống nghiệm.

-Vậy ở nhiệt độ cao H2 dễ dàng tác

dụng với CuO tạo thành kim loại Cu

và nước.

Phương trình hóa học:

H2 + CuO







O2 trong hợp chất

CuO.

Kết luận: Khí H2

có tính khử, ở nhiệt

độ thích hợp, H2

khơng những kết



Cu + H2O



Nhận xét:

+ H2



H2O

(khơng có O2)

(có O2 )

+ CuO



Cu

(có O2)

(khơng có O2 )

 CuO bị mất oxi  Cu.

H2 thêm oxi  H2O

Kết luận: Khí H2 có tính khử, ở nhiệt

độ thích hợp, H2 khơng những tác

dụng được với đơn chất O2 mà còn

có thể tác dụng với nguyên tố oxi

trong 1 số oxit kim loại. Các phản ứng

này đều toả nhiều nhiệt.

Hoạt động 4: Tìm hiểu ứng dụng của hiđrơ

-u cầu HS quan sát hình 5.3 SGK/ 108 -HS quan sát hình  trả lời câu hỏi

 Hãy nêu những ứng dụng của H2 mà

của GV.

em biết ?

+Dựa vào tính chất nhẹ  H2 được nạp

-Dựa vào cơ sở khoa học nào mà em biết vào khí cầu.

được những ứng dụng đó ?

+Điều chế kim loại do tính khử của

H2. …



hợp được với đơn

chất O2 mà còn có

thể kết hợp với

ngun tố oxi trong

1 số oxit kim loại.

Các phản ứng này

đều toả nhiều nhiệt.



III. Ứng dụng :

-Bơm kinh khí cầu

-Sản xuất nhiên

liệu.

-Hàn cắt kim loại.

-Sản xuất amoniac,

phân đạm....



IV. CỦNG CỐ

-HS đọc phần ghi nhớ, bài đọc thêm.

-Hs làm bài tập sau:

Khử 4,8 gam đồng(II) oxit bằng khí hiđro

a.Tính số gam đồng kim loại kim loại.

b.Tính thể tích khí hiđro ( ĐKTC ) đã dùng.

V. DẶN DÒ

-Học bài.

-Làm bài tập SGK/ 109

VI. RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:

...........................................................................................................................................................

………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………................



Tuần: 26

Tiết: 49

Giáo án Hóa học 8



Ngày soạn:........................

Ngày dạy:..........................

95



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

V.RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×