Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Một số yếu tố liên quan đến tiên lượng bệnh

Một số yếu tố liên quan đến tiên lượng bệnh

Tải bản đầy đủ - 0trang

VN

U



- Tỷ lệ gặp đột biến gen EGFR chiếm 17,4%.



- Số trường hợp UTP giai đoạn sớm (giai đoạn có khả năng phẫu thuật, giai

đoạn IA-IIB) chiếm 7,1%, giai đoạn muộn (giai đoạn IIIB-IV) chiếm 87,1%.



Co



py



rig



ht

@



Sc



ho



ol



of



M



ed



ici



ne



an



d



Ph

ar

m



ac

y,



- Phương pháp điều trị triệu chứng còn chiếm tỷ lệ cao, ở giai đoạn có khả

năng phẫu thuật, 60,0% các trường hợp bệnh nhân chọn điều trị triệu chứng, ở giai

đoạn muộn, 20,0% số bệnh nhân được điều trị triệu chứng, số bệnh nhân được

điều trị đích là 9,8% so với tỷ lệ gặp đột biến là 17,4%.



43



VN

U



DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tiếng Việt



Bộ môn Ung bướu ĐH Y Phạm Ngọc Thạch (2011), Bài giảng ung bướu

học, Nhà xuất bản y học, Hồ Chí Minh.



2.



Nguyễn Bá Đức, Trần Văn Thuấn, Lê Thanh Đức (2008), Bệnh ung thư

phổi, Nhà xuất bản Y học, Hà Nội.



3.



Nguyễn Văn Hiếu (2015), Ung thư học, Nhà xuất bản y học, Hà Nội.



4.



Mai Trọng Khoa, Trần Đình Hà (2014), "Nghiên cứu hiệu quả của phác đồ

Paclitaxel kết hợp Carboplatin trong điều trị ung thư phổi không tế bào nhỏ

giai đoạn IV", Tạp chí ung thư học Việt Nam, 2, 161-7.



5.



Mai Trọng Khoa (2013), Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị một số bệnh ung

bướu, Nhà xuất bản y học, Hà Nội.



6.



Mai Trọng Khoa, Trần Đình Hà, Phạm Cẩm Phương (2016), "Xét nghiệm

đột biến egfr trên bệnh nhân ung thư phổi không tế bào nhỏ tại trung tâm y

học hạt nhân & ung bướu – bệnh viện Bạch Mai".



7.



Phạm Thị Mai, Đỗ Quyết (2014), "Kết quả sinh thiết hút xuyên thành phế

quản dưới hướng dẫn của nội soi siêu âm phế quản", Tạp chí ung thư học

Việt Nam, 3, 176-85.



8.



Đỗ Quyết, Nguyễn Kim Lưu (2014), "Nghiên cứu điều trị ung thư phổi

khơng tế bào nhỏ bằng phươn pháp hóa – xạ trị đồng thời", Tạp chí ung thư

học Việt Nam, 3, 181 – 6.



9.



Hồng Văn Tăng, Ngơ Thị Tính (2014), "Đánh giá kết quả điều trị của phác

đồ Paclitaxel kết hợp với Cisplatin trên bệnh nhân ung thư phế quản phổi

không phải tế bào nhỏ giai đoạn IIIB – IV tại trung tâm Ung bướu Thái

Nguyên", Tạp chí ung thư học Việt Nam, 3, 170-5.



Co



py



rig



ht

@



Sc



ho



ol



of



M



ed



ici



ne



an



d



Ph

ar

m



ac

y,



1.



Phạm Văn Thái (2015), "Đánh giá kết quả điều trị ung thư phổi không tế

bào nhỏ di căn não bằng hoá chất phác đồ PC kết hợp xạ phẫu dao gamma

quay", Luận Án Tiến sĩ Y học.



11.



Phạm Văn Thái, Lê Chính Đại (2014), "Nghiên cứu đặc điểm mô bệnh học

và một số yếu tố liên quan trong ung thư phổi không tế bào nhỏ di căn não

được điều trị hoá chất kết hợp xạ phẫu dao gamma quay", Tạp chí Y học

Việt Nam, 423(1), 96-100.



12.



Lê Thượng Vũ, Trần Văn Ngọc (2013), "Kết quả điều trị ung thư phổi không

tế bào nhỏ giai đoạn tiến xa bằng erlotinib tại khoa phổi, Bệnh viện Chợ

Rẫy", Y học Thành phố Hồ Chí Minh, 17(1), 105-110.



13.



Võ Văn Xuân (2006), "Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng ung

thư phổi tế bào nhỏ", Tạp chí Y học thực hành.



14.



Asmis TR, Ding K, Seymour (2008), "Age and comorbidity as independent

prognostic factors in the treatment of non small-cell lung cancer: a review

of National Cancer Institute of Canada Clinical Trials Group trials", J Clin

Oncol.



15.



Adler I (1912), Primary Malignant Growth of the Lung and Bronchi,

Longman, Green Company.



16.



Bain C, Feskanich D, Speizer FE (2004), "Lung cancer rates in men and

women with comparable histories of smoking", J Natl Cancer Inst, 96(11),

826-34.



17.



Detterbeck FC, Boffa DJ, Tanoue LT (2009), "The new lung cancer staging

system", Chest, 136(1), 260-271.



ht

@



Sc



ho



ol



of



M



ed



ici



ne



an



d



Ph

ar

m



ac

y,



VN

U



10.



rig



18.



Co



py



19.



Detterbeck FC, Decker RH, Tanoue L (2014), Cancer Principles and

Practice of Oncology, LWW, North American.

Edwards BK, Howe HL, Ries LA (2002), "Annual report to the nation on

the status of cancer, 1973–1999, featuring implications of age and aging on

U.S. cancer burden", Cancer, 94(10), 2766-92.



EVANS PA (1962), "Smoking and Health: Summary of a Report of the

Royal College of physicians of London on Smoking in Relation to Cancer

of the Lung and Other Diseases", Cent Afr J Med.



21.



Ferlay J, Soerjomataram I (2015), "Cancer incidence and mortality

worldwide: sources, methods and major patterns in GLOBOCAN 2012",

Int J Cancer, 136(5), E359-86.



22.



Gazdar AF (2009), "Activating and resistance mutations of EGFR in nonsmall-cell lung cancer: role in clinical response to EGFR tyrosine kinase

inhibitors", Oncogene, 28(1), S24–S31.



23.



Gallicchio L, Boyd K, Matanoski G (2008), "Carotenoids and the risk of

developing lung cancer: a systematic review", Am J Clin Nutr, 88(2), 372383.



24.



Goldstraw P, Crowley J (2006), "The International Association for the

Study of Lung Cancer International Staging Project on Lung Cancer", J

Thorac Oncol, 281–286.



25.



Howlader N, Noone AM, Krapcho M (2015), SEER Cancer Statistics

Review, 1975-2012, National Cancer Institute, Bethesda.



26.



Kim S, Kim M, Lee YP (2013), "Elderly Koreans with Advanced NonSmall-Cell Lung Cancer in a Tertiary Referral Hospital", Tuberc Respir

Dis, 75(2), 52-58.



27.



Kim YC, Kwon YS, Oh IJ (2007), "National survey of lung cancer in

Korea", J Lung Cancer, 6(2), 67-73.



28.



Moriarty DG, Zack MZ, Kobau R (2003), "The Centers for Disease Control

and Prevention's Healthy Days Measures – Population tracking of perceived

physical and mental health over time", Health Qual Life Outcomes, 1, 37.



rig



ht

@



Sc



ho



ol



of



M



ed



ici



ne



an



d



Ph

ar

m



ac

y,



VN

U



20.



Co



py



29.



Markowitz SB, Levin SM, Miller A (2013), "Asbestos, asbestosis,

smoking, and lung cancer. New findings from the North American insulator

cohort", Am J Respir Crit Care Med, 188(1), 90-96.



Matteis SD, Consonni D, Bertazzi PA (2008), "Exposure to occupational

carcinogens and lung cancer risk", Acta Biomed, 79(1), 34-42.



31.



Novello S, Barlesi F, Califano R (2016), "Metastatic Non-Small-Cell Lung

Cancer: ESMO Clinical Practice Guidelines", Ann Oncol, 27(5), v1-v27.



32.



Ost D, Yeung S, Tanoue L (2013), "Clinical and organizational factors in

the initial evaluation of patients with lung cancer: Diagnosis and

management of lung cancer: American College of Chest Physicians

evidence-based clinical practice guidelines", Chest, 143(5), 121S-141S.



33.



Owonikoko TK, Ragin CC, Belani CP (2007), "Lung cancer in elderly

patients: an analysis of the surveillance, epidemiology, and end results

database", J Clin Oncol, 25(35), 5570-7.



34.



Palma DA, Tyldesley S, Sheehan F (2010), "Stage I Non-small Cell Lung

Cancer (NSCLC) in Patients Aged 75 Years and Older. Does Age

Determine Survival After Radical Treatment?", J Thorac Oncol, 5(6), 818–

824.



35.



Pao W, Miller V, Zakowski M (2004), "EGF receptor gene mutations are

common in lung cancers from ‘‘never smokers’’ and are associated with

sensitivity of tumors to gefitinib and erlotinib", Proc Natl Acad Sci USA

2004.



36.



Rossi S, Argento ED, Schinzari G (2016), "Are TKIs favourable for the

elderly with non-small-cell lung cancer?", Oncotarget, 7(30), 46871-46877.



37.



Shepherd FA, Crowley J, Van PH (2007), "The International Association

for the Study of Lung Cancer lung cancer staging project: proposals

regarding the clinical staging of small cell lung cancer in the forthcoming

(seventh) edition of the tumor, node, metastasis classification for lung

cancer", J Thorac Oncol, 2(12), 1067-77.



rig



ht

@



Sc



ho



ol



of



M



ed



ici



ne



an



d



Ph

ar

m



ac

y,



VN

U



30.



Co



py



38.



Siegel R, Naishadham D, Jemal A (2013), "Cancer statistics", CA Cancer

J Clin, 63(1), 11-30.



Stinchcombe TE, Socinski MA (2008), "Current treatments for advanced

stage non–small cell lung cancer", Atsjournals, 6(2), 20-22.



40.



Tardon A, Lee WJ, Delgado M (2005), "Leisure-time physical activity and

lung cancer: a meta-analysis", Cancer Causes Control, 389-397.



41.



Travis WD, Giroux DJ, Chansky K (2008), "The IASLC Lung Cancer

Staging Project: proposals for the inclusion of broncho-pulmonary

carcinoid tumors in the forthcoming (seventh) edition of the TNM

Classification for Lung Cancer", J Thorac Oncol, 3(11), 1213–1223.



42.



Wever DW, Ceyssens S, Mortelmans L (2007), "Additional value of PETCT in the staging of lung cancer: comparison with CT alone, PET alone and

visual correlation of PET and CT", Eur Radiol, 17(1), 23–32.



43.



Wakelee HA (2006), "Changes in the natural history of nonsmall cell lung

cancer (NSCLC)–comparison of outcomes and characteristics in patients

with advanced NSCLC entered in Eastern Cooperative Oncology Group

trials before and after 1990", Cancer, 2208-2217.



44.



Taofeek K, Camille C. Ragin, Chandra P. Belani (2007), "Lung Cancer in

Elderly Patients: An Analysis of the Surveillance, Epidemiology, and End

Results Database", Journal of clinical oncology, 25(35), 5570-7.



Co



py



rig



ht

@



Sc



ho



ol



of



M



ed



ici



ne



an



d



Ph

ar

m



ac

y,



VN

U



39.



ht

@



rig



py



Co



ho



Sc

ol

of

ed



M

ne



ici



d



an



ac

y,



Ph

ar

m



VN

U



PHỤ LỤC



VN

U



Phụ lục 1: Bệnh án nghiên cứu mẫu

Mã số lưu trữ: ......



ac

y,



BỆNH ÁN NGHIÊN CỨU

I. HÀNH CHÍNH



Ph

ar

m



1. Họ và tên: ...................................................................Tuổi: … Nam [ ] Nữ [ ]

2. Địa chỉ: …………………………………………………………….…………

3. Nghề nghiệp: ………………………………………………..………………..



d



4. Ngày nhập viện: ………………………………………………….…………..



(tháng)/



(năm)



ne



6. Thời gian phát hiện bệnh:



an



5. Ngày ra viện: …………………………………………………..……………..



ici



II. LÂM SÀNG



ed



1. Yếu tố nguy cơ



M



1.1. Hút thuốc



2. Không [ ]



(năm)



of



1.2. Thời gian



1. Có [ ]



ol



1.3. Tiền sử bệnh gia đình



ho



1.4. Bệnh kèm theo



1. Có [ ]



2. Khơng [ ]



2.2. Ho ra máu



1. Có [ ]



2. Khơng [ ]



2.3. Khó thở



1. Có [ ]



2. Khơng [ ]



2.4. Đau ngực



1. Có [ ]



2. Khơng [ ]



Co



py



rig



ht

@



2.1. Ho



Sc



2. Triệu chứng hơ hấp



2. Khơng [ ]



2.6. Hội chứng Pancoast Tobias



1. Có [ ]



2. Khơng [ ]



2.7. Hội chứng Horner



1. Có [ ]



2. Khơng [ ]



2.8. Hội chứng tĩnh mạch chủ trên



1. Có [ ]



2. Không [ ]



2.9. Hội chứng chèn ép tim



1. Có [ ]



2. Khơng [ ]



d



3.1. BMI lúc vào viện



Ph

ar

m



3. Triệu chứng di căn



an



3.2. Chỉ số toàn trạng

3.3. Đau đầu



2. Khơng [ ]



1. Có [ ]



2. Khơng [ ]



1. Có [ ]



2. Khơng [ ]



1. Có [ ]



2. Khơng [ ]



1. Có [ ]



2. Khơng [ ]



1. Có [ ]



2. Khơng [ ]



1. Có [ ]



2. Khơng [ ]



1. Có [ ]



2. Khơng [ ]



4.2. Bệnh xương khớp phì đại tổn 1. Có [ ]

thương phổi (Hội chứng Pierre Marie)



2. Khơng [ ]



4.3. Hội chứng nhược cơ Lambert- 1. Có [ ]

Eaton



2. Khơng [ ]



ne



1. Có [ ]



ici



3.4. Đau bụng



ed



3.5. Đau xương



M



3.6. Sút cân



ol



Sc



3.9. Mất ngủ



ho



3.8. Mệt mỏi



of



3.7. Chán ăn



ht

@



4. Hội chứng cận u



Co



py



rig



4.1. Hội chứng Cushing



VN

U



1. Có [ ]



ac

y,



2.5. Khàn tiếng



[]



5.2. Giai đoạn IB



[]



5.3. Giai đoạn IIA



[]



5.4. Giai đoạn IIB



[]



5.5. Giai đoạn IIIA



[]



5.6. Giai đoạn IIIB



[]



d



5.1. Giai đoạn IA



ac

y,



M



Ph

ar

m



N



ne



an



T



VN

U



5. Giai đoạn bệnh



5.7. Giai đoạn IV



M



III. CẬN LÂM SÀNG



ed



ici



[]



ho



1. Có [ ]



2. Không [ ]



* Khả năng phát hiện u ngun phát



1. Có [ ]



2. Khơng [ ]



Phổi phải [ ]



Phổi trái [ ]



1. Có [ ]



2. Khơng [ ]



ht

@



* Được thực hiện



Sc



1.1. X quang



ol



of



1. Đặc điểm chẩn đốn hình ảnh



* Vị trí



Co



py



rig



1.2. Cắt lớp vi tính

* Được thực hiện



1. Có [ ]



2. Khơng [ ]



* Vị trí



Phổi phải [ ]



Phổi trái [ ]



* Khả năng phát hiện di căn



1. Có [ ]



2. Khơng [ ]



* Vị trí



1. Não [ ]



2. Xương [ ]



3. Gan [ ]



4. T. Thượng thận [ ]



Ph

ar

m



ac

y,



VN

U



* Khả năng phát hiện u nguyên phát



5. Khác […………..………………..]



an



d



1.3. Cộng hưởng từ

* Được thực hiện



1. Có [ ]



ne



* Khả năng phát hiện di căn



ici



1. Có [ ]



2. Khơng [ ]



1. Não [ ]



2. Xương [ ]



3. Gan [ ]



4. T. Thượng thận [ ]



5. Khác [………………..…………..]



of



M



ed



* Vị trí



2. Khơng [ ]



ol



1.4. SPECT (xạ hình xương)



1. Có [ ]



2. Không [ ]



* Khả năng phát hiện di căn xương



1. Có [ ]



2. Khơng [ ]



* Được thực hiện



1. Có [ ]



2. Không [ ]



* Khả năng phát hiện di căn



1. Có [ ]



2. Khơng [ ]



* Vị trí



1. Não [ ]



2. Xương [ ]



Sc



ho



* Được thực hiện



Co



py



rig



ht

@



1.5. PET/CT



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Một số yếu tố liên quan đến tiên lượng bệnh

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×