Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Luyện từ và câu - Lớp 3 - Tuần 14

Luyện từ và câu - Lớp 3 - Tuần 14

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trường Cao đẳng Hải Dương



Đề tài nghiên cứu khoa học



II. CHUẨN BỊ:



1. Giáo viên: Bảng phụ, máy chiếu.

2. Học sinh: SGK, vở BT Tiếng Việt..

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV



HOẠT ĐỘNG CỦA HS



1. Hoạt động khởi động:

- Cho HS hát bài : “Quả”



- HS hát.



- Kiểm tra bài cũ : Gọi HS lên làm bài tập.



- HS ôn lại kiến thức bài cũ.



- Nhận xét, khen học sinh.

- HS ghi tên bài vào vở.



- Giới thiệu bài mới.

2. Bài mới :

a. Hoạt động 1: Ôn về từ chỉ đặc điểm .

* Mục tiêu: HS tìm được các từ chỉ đặc điểm,

xác định đúng phương tiện so sánh

* Cách tiến hành:

Bài tập 1: Tìm các từ chỉ đặc điểm trong các

câu thơ .

- Cho HS đọc yêu cầu của bài.



- 1 HS đọc yêu cầu của đề bài.



- Gọi 1HS đọc đoạn thơ.



- 1 HS đọc



- Đặt hệ thống câu hỏi để HS tìm ra các từ chỉ - Học cá nhân

đặc điểm.

- Gọi HS lên bảng kẻ chân những từ chỉ đặc - 1 HS lên bảng kẻ chân từ theo yêu

cầu.

điểm .

- Nhận xét, kết luận bài làm đúng.

- Làm bài vào vở



- Yêu cầu cả lớp làm vào vở.

KL: Các từ: xanh, xanh mát, bát ngát, xanh

ngắt là từ chỉ đặc điểm của tre, lúa, sông

máng, trời mây, mùa thu.

21



21



Người thực hiện: Nguyễn Thị Ngọ



Trường Cao đẳng Hải Dương



Đề tài nghiên cứu khoa học



Bài tập 2: Trong các câu thơ sau, các sự vật

được so sánh với nhau về nhưng đặc điểm gì?

- Mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài.



- 1HS đọc yêu cầu đề bài.



- Mời 1 HS đọc câu a:



- 1HS đọc câu a).



- Hỏi:



- Học nhóm 2.



+ Tác giả so sánh những sự vật nào với

nhau?

+ Tiếng suối và tiếng hát được so sánh với

nhau về đặc điểm gì?



- HS làm bài vào vở



- Cho HS chia sẻ trước lớp.



- Đại diện học sinh chia sẻ bài làm

của nhóm mình trước lớp.



- Nhận xét, chốt lại bài đúng.



- HS nhận xét, bổ sung cho nhau.



b. Hoạt động 2: Ôn câu Ai thế nào?

* Mục tiêu: Giúp HS tìm đúng bộ phận trong

câu trả lời câu hỏi Ai? và Thế nào?

* Cách tiến hành:

Bài tập 3: Tìm bộ phận của câu.

- Mời HS đọc yêu cầu đề bài.

- Hỏi cả 3 câu trên viết theo mẫu câu nào?



- 1HS đọc yêu cầu đề bài.



- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm .



- 2 HS trả lời.



- Cho 2 nhóm thi đua sửa bài tiếp sức



- HS học nhóm .



- Nhận xét, chốt lời giải đúng:



- Mỗi nhóm cử 3 bạn thi tiếp sức.

- HS nhận xét.



a. Anh Kim Đồng / rất nhanh trí và dũng cảm.

Ai?

thế nào?

b. Những hạt sương sớm / long lanh như những bóng đèn pha lê.

Cái gì?

thế nào?

c. Chợ hoa trên đường Nguyễn Huệ / đông nghịt người.

Cái gì?

thế nào?

22



22



Người thực hiện: Nguyễn Thị Ngọ



Trường Cao đẳng Hải Dương



Đề tài nghiên cứu khoa học



- Chốt KT câu kiểu Ai thế nào?



- HS theo dõi, ghi nhớ.



3. Hoạt động ứng dụng, dặn dò:

- Nhắc lại nội dung bài học.



- 1 HS thực hiện.



- Dặn HS xem lại bài, chuẩn bị bài sau.



- HS thực hiện ở nhà.



****************************************



3.



Luyện từ và câu – Lớp 4 – Tuần 11

TÍNH TỪ



I. MỤC TIÊU:



1. Kiến thức:

- Hiểu được tính từ là những từ miêu tả đặc điểm hoặc tính chất của sự vật, hoạt

động trạng thái,… (ND Ghi nhớ ).

2. Kĩ năng:

- Nhận biết được tính từ trong đoạn văn ngắn ( đoạn a hoặc đoạn b, BT1, mục

III), đặt được câu có dùng tính từ (BT2).

3. Thái độ:

- HS u thích mơn học, tự giác học tập và vận dụng.

II. CHUẨN BỊ:



- GV: SGK, Bảng phụ.

- HS: SGK, Vở BTTV.

III. CÁC HOẠT NG DY HC :

Hoạt động CA GV



Hoạt động CA HS



A. Hoạt động khởi động.

- Tổ chức cho HS chơi trò chơi : Truyền - Trưởng ban Học tập cho HS chơi.

điện:

+ Đặt câu có những từ bổ sung ý nghĩa

23



23



Người thực hiện: Nguyễn Thị Ngọ



Trường Cao đẳng Hải Dương



Đề tài nghiên cứu khoa học



cho động từ.

- Nhận xét, tuyên dương.

- Giới thiệu bài.



- HS ghi tên bài vào vở.



B. Hoạt động hình thành kiến thức

mới.

*Tìm hiểu ví dụ::

- GV u cầu HS làm các bài tập1, 2, 3 - HS làm việc nhóm và báo cáo cơ

phần Nhận xét ,trang 110/ SGK.



giáo.



- GV theo dõi , giúp đỡ HS gặp khó khăn.

- GV đến kiểm tra một số nhóm.

* Câu hỏi KT:

Bài tập 1; 2 .

- Câu chuyện kể về ai?



- Kể về nhà bác học nổi tiếng người

Pháp tên là Lu-i Pa-xtơ.

- HS làm bài vào VBT .



- Gọi HS chia sẻ trước lớp.



- HS chia sẻ.



- GV nhận xét.



- HS nhận xét, bổ sung cho bạn.



Kết luận: Những từ chỉ tính tình, tư chất - HS theo dõi.

của cậu bé Lu-i, chỉ màu sắc của sự vật

hoặc hình dáng, kích thước và đặc điểm

của sự vật được gọi là tính từ.

Bài tập 3

* Câu hỏi KT:

- Từ nhanh nhẹn bổ sung ý nghĩa cho từ - Bổ sung ý nghĩa cho từ đi lại .

nào?

- Từ nhanh nhẹn gợi tả dáng đi như thế - Gợi tả dáng đi hoạt bát, nhanh

nào?

trong bước đi .

Kết luận: Những từ miêu tả đặc điểm,

24



24



Người thực hiện: Nguyễn Thị Ngọ



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Luyện từ và câu - Lớp 3 - Tuần 14

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×