Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM. CÂU KIỂU AI THẾ NÀO ?

TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM. CÂU KIỂU AI THẾ NÀO ?

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trường Cao đẳng Hải Dương



Đề tài nghiên cứu khoa học



1. Kiểm tra bài cũ :

- Tìm 3 từ nói về tình cảm thương yêu - 1 em lên bảng làm. Lớp làm nháp.

giữa anh chị em?

- Sắp xếp từ ở 3 nhóm thành câu (STV/ tr - Chị em giúp đỡ nhau.

116)

- Nhận xét, khích lệ.

2. Dạy bài mới :

- Giới thiệu bài.



- HS nhắc lại tên bài.



Hoạt động 1 : Làm bài tập.

Bài 1 :

- Đề bài yêu cầu gì ?



- 1 em đọc đề bài: Dựa vào tranh,

chọn 1 từ trong ngoặc đơn để trả lời

câu hỏi.



- Trực quan : Cho HS quan sát tranh và - Quan sát, suy nghĩ.

trả lời câu hỏi.



- Chia nhóm : Hoạt động nhóm.



- GV nhắc : mỗi câu hỏi có nhiều câu trả

lời đúng.

- GV hướng dẫn sửa bài.



- Đại diện các nhóm trình bày.

- Em bé xinh/ Em bé rất đẹp./ Em bé

rất dễ thương.

- Con voi rất khoẻ/ Con voi rất to/

Con voi chăm chỉ làm việc.

- Quyển vở này màu vàng/ Quyển vở

kia màu xanh/ Quyển sách này có rất

nhiều màu.

- Cây cau rất cao/ Hai cây cau rất

thẳng/ Cây cau thật xanh tốt.



18



18



Người thực hiện: Nguyễn Thị Ngọ



Trường Cao đẳng Hải Dương



Đề tài nghiên cứu khoa học



- Nhận xét, kết luận bài đúng.



- HS nhận xét.



- Chốt kiến thức về từ chỉ đặc điểm tính - HS theo, ghi nhớ.

chất.

Bài 2 : (HS làm vào giấy khổ to).

- Bài tập yêu cầu gì ?



- Tìm những từ chỉ đặc điểm của

người và vật.



- Yêu cầu học sinh thực hiện yêu cầu của - Hoạt động nhóm : Các nhóm thi

đề bài trong nhóm.



làm bài. Mỗi nhóm thảo luận ghi kết

quả ra giấy khổ to.



- Cho học sinh chia sẻ trước lớp.



- Đại điện các nhóm lên dán bảng.



- Nhận xét, hướng dẫn sửa bài , chốt lời - Nhận xét. HS đọc lại các từ vừa

giải đúng.



tìm về tính tình, về màu sắc, về hình

dáng.

Tính tình : tốt, xấu, ngoan, hư, hiền,

chăm chỉ, chịu khó, siêng năng, cần

cù, lười biếng, khiêm tốn, kiêu

căng…

Màu sắc : trắng, trắng muốt, xanh,

xanh sẫm, đỏ, đỏ tươi, tím, tím

than….

Hình dáng : cao, dong dỏng, ngắn,

dài, thấp, to, béo, gầy, vng, tròn

….



Bài 3 :(HS làm vào vở)

- Bài tập yêu cầu gì ?



- Chọn từ thích hợp rồi đặt câu với

từ ấy để tả: mái tóc, tính tình, bàn

tay, nụ cười.



19



19



Người thực hiện: Nguyễn Thị Ngọ



Trường Cao đẳng Hải Dương



Đề tài nghiên cứu khoa học



- Hướng dẫn phân tích : Mái tóc của ai ? - 1em đọc câu mẫu: Mái tóc ông em

Mái tóc ông em thế nào ?



bạc trắng.



- Khi viết câu em chú ý điều gì ?



- Viết hoa đầu câu, đặt dấu chấm kết

thúc câu.



- GV kiểm tra vị ngữ có trả lời câu hỏi thế

nào được hay khơng : Bố em/ là người rất

vui vẻ (đó là câu theo mẫu Ai là gì?).

- Kiểm tra vở một số HS.

- Cho HS chữa bài.



- 3 - 4 em lên bảng làm. Lớp làm vở.



- Nhận xét, chốt bài đúng..

3. Ứng dụng, dặn dò:

- Tìm những từ chỉ đặc điểm. Đặt câu - 1 em thực hiện.

theo mẫu Ai thế nào ?

- Nhận xét tiết học.

- Dặn HS ôn bài và chuẩn bị bài sau.



- Học bài.



*************************************



2.



Luyện từ và câu - Lớp 3 - Tuần 14

ÔN TẬP TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM – KIỂU CÂU AI THẾ NÀO ?



I. MỤC TIÊU:



1. Kiến thức : Tìm được các từ chỉ đặc điểm trong các câu thơ (Bài tập 1).

2. Kĩ năng : Xác định được các sự vật so sánh với nhau về những đặc điểm nào

(Bài tập2). Tìm đúng bộ phận trong câu trả lời câu hỏi Ai (con gì, cái gì)? thế nào?

(Bài tập 3).

3. Thái độ: u thích mơn học, có ý thức rèn kĩ năng dùng từ, đặt câu.

20



20



Người thực hiện: Nguyễn Thị Ngọ



Trường Cao đẳng Hải Dương



Đề tài nghiên cứu khoa học



II. CHUẨN BỊ:



1. Giáo viên: Bảng phụ, máy chiếu.

2. Học sinh: SGK, vở BT Tiếng Việt..

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV



HOẠT ĐỘNG CỦA HS



1. Hoạt động khởi động:

- Cho HS hát bài : “Quả”



- HS hát.



- Kiểm tra bài cũ : Gọi HS lên làm bài tập.



- HS ôn lại kiến thức bài cũ.



- Nhận xét, khen học sinh.

- HS ghi tên bài vào vở.



- Giới thiệu bài mới.

2. Bài mới :

a. Hoạt động 1: Ôn về từ chỉ đặc điểm .

* Mục tiêu: HS tìm được các từ chỉ đặc điểm,

xác định đúng phương tiện so sánh

* Cách tiến hành:

Bài tập 1: Tìm các từ chỉ đặc điểm trong các

câu thơ .

- Cho HS đọc yêu cầu của bài.



- 1 HS đọc yêu cầu của đề bài.



- Gọi 1HS đọc đoạn thơ.



- 1 HS đọc



- Đặt hệ thống câu hỏi để HS tìm ra các từ chỉ - Học cá nhân

đặc điểm.

- Gọi HS lên bảng kẻ chân những từ chỉ đặc - 1 HS lên bảng kẻ chân từ theo yêu

cầu.

điểm .

- Nhận xét, kết luận bài làm đúng.

- Làm bài vào vở



- Yêu cầu cả lớp làm vào vở.

KL: Các từ: xanh, xanh mát, bát ngát, xanh

ngắt là từ chỉ đặc điểm của tre, lúa, sông

máng, trời mây, mùa thu.

21



21



Người thực hiện: Nguyễn Thị Ngọ



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM. CÂU KIỂU AI THẾ NÀO ?

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×