Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bài tập Tính chất của kim loại

Bài tập Tính chất của kim loại

Tải bản đầy đủ - 0trang

Hdeducation – Learn for future



B. Ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại do chất khí hoặc hơi nước ở nhiệt độ cao.

C. Ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại hay hợp kim dưới tác dụng hóa học của mơi

trường xung quanh.

D. Ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại do sự tiếp xúc với oxi.

Bài 9: Trong các kim loại Cu, Na, Mg, Ni, Ag, Zn.Hai kim loại nào dẫn điện tốt nhất:

A. Cu, Na



B. Zn, Ag



C. Mg, Ni



D. Cu, Ag



Bài 10: Các nhóm kim loại nào sau đây phản ứng với HCl sinh ra khí H 2:

A. Fe, Cu, K, Ag, Al, Ba

B. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K

C. Mg, K, Fe, Al, Na

D. Zn, Cu, K, Mg, Ag, Al, Ba

Đáp án và hướng dẫn giải

1. A



2. B



3. D



4. B



5.



6. A



7. C



8. C



9. D



10



Bài 1:

Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất: Cu

⇒ Đáp án A

Bài 2:

Dụng cụ bằng vật liệu Al khơng nên dùng chứa dung dịch bazơ

Vì Al phản ứng được với dd bazơ

⇒ Đáp án B

Bài 3:

Kim loại nào hoạt động mạnh nhất: Ba

⇒ Đáp án D

Bài 4:

81

Trung tâm luyện thi Hoàng Dũng – Ngách 42, ngõ 13 Khuất Duy Tiến, Hà Nội - 0972026205



Hdeducation – Learn for future



Cặp xảy ra phản ứng: Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu

⇒ Đáp án B

Bài 5:

Nhóm kim loại có thể tác dụng với nước ở nhiệt độ thường: K, Na, Ca, Ba

Đáp án A loại vì có Cu

Đáp án B loại vì có Cu và Zn

Đáp án C loại vì có Zn

⇒ Đáp án D

Bài 6:

Có 3 lọ khơng nhãn, mỗi lọ đựng một trong các chất rắn: Cu, Mg, Al. Thuốc thử để

nhận biết 3 chất trên lần lượt là NaOH và HCl

Al tan trong NaOH có khí

Mg tan trong HCl có khí

Cu khơng phản ứng với chất nào

⇒ Đáp án A

Bài 7:

Mệnh đề đúng: Al, Zn phản ứng với dung dịch bazơ

⇒ Đáp án C

Bài 8:

Mệnh đề đúng: Ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại hay hợp kim dưới tác dụng hóa

học của mơi trường xung quanh.

⇒ Đáp án C

Bài 9:

Trong các kim loại Cu, Na, Mg, Ni, Ag, Zn. Hai kim loại nào dẫn điện tốt nhất: Cu, Ag

⇒ Đáp án D

Bài 10:

Các nhóm kim loại nào phản ứng với HCl sinh ra khí H 2: Mg, K, Fe, Al, Na

82

Trung tâm luyện thi Hoàng Dũng – Ngách 42, ngõ 13 Khuất Duy Tiến, Hà Nội - 0972026205



Hdeducation – Learn for future



⇒ Đáp án C



83

Trung tâm luyện thi Hoàng Dũng – Ngách 42, ngõ 13 Khuất Duy Tiến, Hà Nội - 0972026205



Hdeducation – Learn for future



Chương 2: Kim loại

Nhận biết kim loại và hợp chất của kim loại

Lý thuyết và Phương pháp giải

Dựa vào tính chất hố học và các dấu hiệu nhận biết các chất (kết tủa, khí, đổi màu

dung dịch…) đã được học để tiến hành nhận biết.

- Bước 1: Trích mẫu thử (có thể đánh số các ống nghiệm để tiện theo dõi).

- Bước 2: Chọn thuốc thử để nhận biết (tuỳ theo yêu cầu của đề bài: thuốc thử tuỳ

chọn, hạn chế hay không dùng thuốc thử nào khác).

- Bước 3: Cho thuốc thử vào mẫu, trình bày hiện tượng quan sát, rút ra kết luận đã

nhận ra hoá chất nào.

- Bước 4: Viết phương trình phản ứng minh hoạ.

Chú ý: Để giải dạng bài tập này ta cần:

+ Dựa vào màu sắc của các dung dịch.

+ Các phản ứng hóa học đặc trưng của các hóa chất cần nhận biết.

+ Lập bảng để nhận biết.

Lý thuyết cơ bản về thuốc thử hóa học lớp 9 của THCS (áp dụng để nhận biết và

phân biệt kim loại)

KL, Ion



Thuốc thử



Hiện tượng



Giải thích, viết PTHH



Na, K



H2 O



Tan + dd trong



Na + H2O → NaOH +



K + H2O → KOH + 1/2

Ca



H2 O



Tan + dd đục



Ca + H2O → Ca(OH)2 + H



Ba



H 2O



Tan+dd trong



Ba + H2O → Ba(OH)2



Axit H2SO4



↓ trắng



Ba + H2SO4 → BaSO4



Dd kiềm



Tan



Al + H2O + NaOH → N



Al



84

Trung tâm luyện thi Hoàng Dũng – Ngách 42, ngõ 13 Khuất Duy Tiến, Hà Nội - 0972026205



Hdeducation – Learn for future



Al3+



Dd NH3 dư



↓ trắng, không tan



Al3+ + NH3 + H2O → Al



Zn2+



Dd NH3 dư



↓ trắng sau đó tan



Zn2+ + NH3 + H2O → Z



Zn(OH)2 + NH3 → [Zn

Fe



Khí Clo



Trắng xám → nâu đỏ



2Fe(trắng xám) + 3Cl2(vàng lục) →



Fe2+



Dd NaOH



↓ trắng xanh hóa đỏ nâu



Fe2+ + 2OH- → Fe(OH



Fe3+



Dd NaOH, NH3



↓ đỏ nâu



Fe(OH)2 + O2 + H2O →



Fe3+ + 3OH- → Fe(OH



Fe3+ + NH3 + H2O → F

Hg



HNO3 đặc



Tan, khí màu nâu



Hg + 4HNO3 → Hg(NO3)2



Cu



HNO3 đặc



Tan, dd xanh, khí màu nâu



Cu + 4HNO3 → Cu(N



Cu2+



Dd NH3 dư



↓ xanh sau đó tan



Cu2+ + NH3 + H2O → C



Cu (đỏ)



AgNO3



Tan, dd xanh



Cu(OH)2 + NH3 → [Cu



Cu + 2AgNO3 → Cu(N

Mg



Dd HCl



Tan, có khí



Mg + 2HCl → MgCl2 +



Mg2+



Dd CO32-



↓ trắng



Mg2+ + CO32- → MgCO



Pb



Dd HCl



↓ trắng



Pb + 2HCl → PbCl2↓



Pb2+



Dd H2S



↓ đen



Pb2+ + S2- → PbS↓



Na



Đốt trên ngọn lửa và quan sát



- Màu vàng tươi



K



- Màu tím (tím hồng)



Ca



- Màu đỏ da cam



85

Trung tâm luyện thi Hoàng Dũng – Ngách 42, ngõ 13 Khuất Duy Tiến, Hà Nội - 0972026205



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bài tập Tính chất của kim loại

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×